# Cây teflon phi 100 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm

> Cây teflon phi 100 PTFE nguyên sinh dài 1000mm, nặng 17,51 kg/cây (tính). Giá 3.451.000 đến 4.474.000 đ/cây, cắt đoạn theo chiều dài tính theo kg.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/phi-100/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫3,451,000 – ₫4,474,000 / cây

Cây teflon phi 100 PTFE tròn đặc dài 1000mm, 17,51 kg (tính), giá 3.451.000 đến 4.474.000 đ/cây.

Cây teflon phi 100 là thanh PTFE tròn đặc đường kính 100mm, dài 1000mm, nặng 17,51 kg (tính). Giá 3.451.000 đến 4.474.000 đ/cây; cắt đoạn ngắn tính theo kg. Phôi phi 100 có phiếu kiểm riêng, đường kính dư +0,3mm so với danh nghĩa nên tiện tinh vẫn đủ cỡ.

![Đầu cây teflon ghi số 100 trên kệ](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/dau-cay-teflon-ghi-so-100-tren-ke-1024x768.jpg)

Cây teflon phi 100 ghi phi.

![Sáu cây teflon phi lớn trên kệ thép](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/sau-cay-teflon-phi-lon-tren-ke-thep-1024x768.jpg)

Cây teflon phi lớn trên kệ.

![Đầu cây teflon lớn nhìn cận](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/dau-cay-teflon-lon-nhin-can-1024x768.jpg)

Đầu cây teflon phi lớn.

## Thông số kỹ thuật cây teflon phi 100

Phi 100 đúc khuôn, có phiếu kiểm cây riêng: tỷ trọng 2,21, bền kéo 24,2 MPa, giãn dài 309%, 52 Shore D. Dung sai đường kính +0,3mm. Nhiệt làm việc liên tục từ -180 đến +260 độ C, điểm nóng chảy tinh thể 327 độ C.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục, tròn đặc |
| --- | --- |
| **Đường kính danh nghĩa** | 100mm |
| **Chiều dài cây** | 1000mm |
| **Nhiệt làm việc liên tục** | -180 đến +260 độ C |
| **Nóng chảy tinh thể** | 327 độ C (không phải nhiệt làm việc) |
| **Khối lượng tính theo tỷ trọng 2,23** | 17,514 kg/m; cây 1000mm 17,51 kg; đoạn 100mm 1,751 kg (tính) |
| **Phiếu kiểm cây** | có phiếu riêng cho phi 100: tỷ trọng 2,21; bền kéo 24,2 MPa; giãn dài 309%; độ cứng 52 Shore D |
| **Dung sai đường kính** | +0,3mm (chỉ lớn hơn danh nghĩa) |
| **Giá cây 1000mm** | 3.451.000 đến 4.474.000 đ/cây |
| **Giá đoạn cắt** | 197.000 đến 255.000 đ/kg |
| **Cách ép** | phi 10 đến 50 ép đùn ram; trên phi 50 đúc khuôn (cỡ này thuộc dải đúc khuôn) |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
| **Hàng dễ nhầm** | cây PTFE đen pha độn; POM trắng (tỷ trọng 1,41) |

Cây đen pha độn trông khác màu PTFE trắng đục, còn POM trắng thì phải cân mới rõ, tỷ trọng 1,41. Cây nặng 17,51 kg (tính), nên chi tiết ngắn đáng đặt cắt đoạn thay vì mua nguyên cây.

## Bảng tra khối lượng cây teflon phi 100 theo chiều dài

Bảng dưới cho khối lượng và tiền của đoạn 100, 250, 500mm cùng cây 1000mm phi 100. Toàn bộ dải phi nằm ở [bảng tra cây teflon theo phi](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/). Công thức kg mỗi mét theo phi có ở bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/).

| Chiều dài | Nhóm | kg (tính, 2,23) | Giá theo kg (đ) |
| --- | --- | --- | --- |
| **100mm** | Đoạn cắt | 1,75 | 345.000 đến 447.000 |
| **250mm** | Đoạn cắt | 4,38 | 863.000 đến 1.117.000 |
| **500mm** | Đoạn cắt | 8,76 | 1.725.000 đến 2.233.000 |
| **1000mm** | Nguyên cây | 17,51 | 3.450.000 đến 4.466.000 |

## Bảng giá cây teflon phi 100

Giá cây theo khối lượng, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Đoạn cắt tính theo kg.

| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Cây phi 100mm dài 1000mm** | cây | 3.451.000 đến 4.474.000 |
| **Đoạn cắt theo chiều dài** | kg | 197.000 đến 255.000 |

## Tiện chi tiết từ cây teflon phi 100

Phôi phi 100 cho chi tiết tiện dưới 100mm: vòng lớn, bạc dày, mặt bích đặc. Chọn đúng cỡ sát đường kính hoàn thiện, vì phôi tiện bỏ vẫn tính theo kg.

Nếu chi tiết nhỏ hơn thì dùng [cây teflon phi 80](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/80/) hoặc [cây teflon phi 60](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/60/), đỡ lãng phí phôi.

Đoạn 100mm của phi 100 nặng 1,751 kg (tính), còn nguyên cây 1000mm nặng 17,51 kg. Phiếu kiểm cây ghi riêng phi 100 nên giãn dài 309% và bền kéo 24,2 MPa kiểm được trên giấy. Giá cây 3.451.000 đến 4.474.000 đ, đoạn cắt 197.000 đến 255.000 đ mỗi kg; nhiều đoạn cùng chiều dài có thể gộp thành một lần cắt.

## Cắt cây teflon phi 100 bằng máy CNC theo yêu cầu

Cây phi 100 thường cắt đoạn trước khi giao. Cắt và tiện theo bản vẽ bằng máy CNC có dung sai ±0,3 đến 0,5mm; gửi chiều dài, số đoạn hoặc bản vẽ qua Zalo. Ảnh chụp chi tiết cũ có thước bên cạnh giúp xác định đường kính hoàn thiện cần tiện từ phôi phi 100. Ghi thêm chiều dài từng đoạn và số đoạn để tính đúng số kg phôi phải cắt, trước khi chốt giá. Các kiểu gia công khác và cách gửi bản vẽ có ở bài [gia công nhựa teflon](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/gia-cong-nhua-teflon/).

## Câu hỏi thường gặp về cây teflon phi 100

### Cây teflon phi 100 dài 1m nặng bao nhiêu?

17,51 kg theo số tính với tỷ trọng 2,23.

### Cây teflon phi 100 giá bao nhiêu?

3.451.000 đến 4.474.000 đ/cây dài 1000mm.

### Có bán cây teflon phi 100 cắt đoạn ngắn không?

Có. Đoạn 100mm nặng 1,751 kg (tính), giá 197.000 đến 255.000 đ mỗi kg.
