# Cây teflon phi 150 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm

> Cây teflon phi 150 PTFE nguyên sinh dài 1000mm, nặng 39,41 kg/cây (tính). Giá 7.765.000 đến 10.066.000 đ/cây, cắt đoạn theo chiều dài tính theo kg.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/phi-150/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫7,765,000 – ₫10,066,000 / cây

Cây teflon phi 150 PTFE tròn đặc dài 1000mm, 39,41 kg (tính), giá 7.765.000 đến 10.066.000 đ/cây.

Cây teflon phi 150 là cây PTFE tròn đặc cỡ lớn: đường kính 150mm, dài 1000mm, nặng 39,41 kg (tính). Giá 7.765.000 đến 10.066.000 đ/cây; đoạn cắt tính theo kg. Mỗi cây phi 150 cân 39,41 kg (tính), nên phần lớn đơn hàng cỡ này mua theo đoạn cắt.

![Hai người đỡ cây teflon phi lớn trên bàn](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/hai-nguoi-do-cay-teflon-phi-lon-tren-ban-1024x768.jpg)

Cây teflon phi lớn nặng.

![Cây teflon phi lớn đặt trên bàn cắt](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/cay-teflon-phi-lon-dat-tren-ban-cat-1024x768.jpg)

Cây teflon phi lớn chờ cắt.

![Đầu cây teflon phi lớn xếp chồng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/dau-cay-teflon-phi-lon-xep-chong-1024x768.jpg)

Cây teflon phi lớn xếp chồng.

## Thông số kỹ thuật cây teflon phi 150

Phiếu kiểm cây có ghi riêng phi 150: tỷ trọng 2,21, bền kéo 24,2 MPa, giãn dài 309%, độ cứng 52 Shore D, dung sai đường kính +0,3mm. Cỡ này đúc khuôn, làm việc liên tục từ -180 đến +260 độ C.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục, tròn đặc |
| --- | --- |
| **Đường kính danh nghĩa** | 150mm |
| **Chiều dài cây** | 1000mm |
| **Nhiệt làm việc liên tục** | -180 đến +260 độ C |
| **Nóng chảy tinh thể** | 327 độ C (không phải nhiệt làm việc) |
| **Khối lượng tính theo tỷ trọng 2,23** | 39,407 kg/m; cây 1000mm 39,41 kg; đoạn 100mm 3,941 kg (tính) |
| **Phiếu kiểm cây** | có phiếu riêng cho phi 150: tỷ trọng 2,21; bền kéo 24,2 MPa; giãn dài 309%; độ cứng 52 Shore D |
| **Dung sai đường kính** | +0,3mm (chỉ lớn hơn danh nghĩa) |
| **Giá cây 1000mm** | 7.765.000 đến 10.066.000 đ/cây |
| **Giá đoạn cắt** | 197.000 đến 255.000 đ/kg |
| **Cách ép** | phi 10 đến 50 ép đùn ram; trên phi 50 đúc khuôn (cỡ này thuộc dải đúc khuôn) |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
| **Hàng dễ nhầm** | cây PTFE đen pha độn; POM trắng (tỷ trọng 1,41) |

Cần dùng cho thực phẩm thì kiểm chứng giấy theo lô khi đặt. Đoạn 100mm của phi 150 đã nặng 3,941 kg (tính), nên mua theo đoạn thì chiều dài cần quyết định số kg phải trả.

## Bảng tra khối lượng cây teflon phi 150 theo chiều dài

Bảng dưới liệt kê đoạn 100, 250, 500mm của phi 150 trước rồi đến cây 1000mm. Cỡ khác nhỏ hơn có trong [bảng tra cây teflon theo phi](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/). Bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/) chỉ cách tính khối lượng đoạn cắt bất kỳ.

| Chiều dài | Nhóm | kg (tính, 2,23) | Giá theo kg (đ) |
| --- | --- | --- | --- |
| **100mm** | Đoạn cắt | 3,94 | 776.000 đến 1.005.000 |
| **250mm** | Đoạn cắt | 9,85 | 1.941.000 đến 2.512.000 |
| **500mm** | Đoạn cắt | 19,70 | 3.882.000 đến 5.024.000 |
| **1000mm** | Nguyên cây | 39,41 | 7.763.000 đến 10.049.000 |

## Bảng giá cây teflon phi 150

Giá cây theo khối lượng, chưa VAT 8%; đơn lớn gần mức thấp. Đoạn cắt tính theo kg.

| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Cây phi 150mm dài 1000mm** | cây | 7.765.000 đến 10.066.000 |
| **Đoạn cắt theo chiều dài** | kg | 197.000 đến 255.000 |

## Tiện chi tiết từ cây teflon phi 150

Phôi phi 150 cho chi tiết tiện có đường kính hoàn thiện dưới 150mm, như vòng lớn và đế đặc. Đường kính cây dôi +0,3mm là phần dư để tiện tinh về đúng phi.

Chi tiết nhỏ hơn thì chọn [cây teflon phi 100](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/100/) hoặc [cây teflon phi 80](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/80/), phôi nhẹ hơn và giá theo cây thấp hơn.

Đoạn 100mm của phi 150 nặng 3,941 kg (tính), nguyên cây 1000mm nặng 39,41 kg. Cưa thẳng cho dung sai ±0,5 đến 1mm, CNC chặt hơn ở ±0,3 đến 0,5mm. Giá cây 7.765.000 đến 10.066.000 đ, đoạn cắt 197.000 đến 255.000 đ mỗi kg, chưa gồm VAT 8%.

## Cắt cây teflon phi 150 bằng máy CNC theo yêu cầu

Tiện và cắt đoạn phi 150 làm trên máy CNC, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Bản vẽ, hoặc chiều dài và số đoạn, gửi qua Zalo. Với phôi phi 150, ghi rõ đường kính hoàn thiện, chiều dài từng đoạn và số đoạn; ảnh chụp chi tiết có thước bên cạnh hoặc bản vẽ giúp tính trước số kg phôi cần cắt và phần tiện bỏ đi trước khi báo giá. Phi 150 là cỡ đứng cuối trong dãy phi có trang riêng, nên mọi đơn đều cần xác nhận chiều dài và số đoạn bằng tin nhắn trước khi cắt. Bài [gia công nhựa teflon](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/gia-cong-nhua-teflon/) so sánh cắt, tiện, khoan trên phôi PTFE.

## Câu hỏi thường gặp về cây teflon phi 150

### Cây teflon phi 150 dài 1m nặng bao nhiêu?

39,41 kg theo số tính với tỷ trọng 2,23.

### Cây teflon phi 150 giá bao nhiêu?

7.765.000 đến 10.066.000 đ/cây dài 1000mm.

### Có bán cây teflon phi 150 cắt đoạn ngắn không?

Có. Đoạn 100mm nặng 3,941 kg (tính), giá 197.000 đến 255.000 đ trên mỗi kg.
