# Cây teflon phi 40 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm

> Cây teflon phi 40 PTFE nguyên sinh dài 1000mm, nặng 2,80 kg/cây (tính). Giá 552.000 đến 716.000 đ/cây, cắt đoạn theo chiều dài tính theo kg.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/phi-40/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫552,000 – ₫716,000 / cây

Cây teflon phi 40 PTFE tròn đặc dài 1000mm, 2,80 kg (tính), giá 552.000 đến 716.000 đ/cây.

Cây teflon phi 40 là thanh PTFE nguyên sinh tròn đặc, đường kính 40mm, dài 1000mm, nặng 2,80 kg (tính) và cân thực tế lô hàng cũng ra 2,800 kg. Giá 552.000 đến 716.000 đ/cây; cắt đoạn tính theo kg.

![Đầu cây teflon ghi số 40 bằng bút đỏ](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/dau-cay-teflon-ghi-so-40-bang-but-do-1024x768.jpg)

Cây teflon phi 40 ghi phi ở đầu.

![Cân bó cây teflon trên bàn cân](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/can-bo-cay-teflon-tren-ban-can-1024x768.jpg)

Cân cây teflon để tính theo kg.

![Đo phi cây teflon bằng thước kẹp](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/do-phi-cay-teflon-bang-thuoc-kep-1024x768.jpg)

Đo đường kính cây teflon.

## Thông số kỹ thuật cây teflon phi 40

Số cân thực khớp với số tính ở phi 40, và cỡ này có phiếu kiểm cây riêng: tỷ trọng 2,21, bền kéo 24,2 MPa, giãn dài 309%, 52 Shore D, dung sai đường kính +0,3mm. Bảng thông số dưới đây tập hợp các giá trị đó với giá và cách ép.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục, tròn đặc |
| --- | --- |
| **Đường kính danh nghĩa** | 40mm |
| **Chiều dài cây** | 1000mm |
| **Nhiệt làm việc liên tục** | -180 đến +260 độ C |
| **Nóng chảy tinh thể** | 327 độ C (không phải nhiệt làm việc) |
| **Khối lượng tính theo tỷ trọng 2,23** | 2,802 kg/m; cây 1000mm 2,80 kg; đoạn 100mm 0,280 kg (tính) |
| **Cân thực tế lô hàng** | cây 1000mm nặng 2,800 kg |
| **Phiếu kiểm cây** | có phiếu riêng cho phi 40: tỷ trọng 2,21; bền kéo 24,2 MPa; giãn dài 309%; độ cứng 52 Shore D |
| **Dung sai đường kính** | +0,3mm (chỉ lớn hơn danh nghĩa) |
| **Giá cây 1000mm** | 552.000 đến 716.000 đ/cây |
| **Giá đoạn cắt** | 197.000 đến 255.000 đ/kg |
| **Cách ép** | phi 10 đến 50 ép đùn ram (cỡ này thuộc dải ép đùn) |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
| **Hàng dễ nhầm** | cây PTFE đen pha độn; POM trắng (tỷ trọng 1,41) |

Phi 40 vẫn thuộc dải ép đùn, dải kết thúc ở phi 50. Cây đen pha độn là hàng khác, không dùng thay cho PTFE nguyên sinh trắng đục; cần chắc thì cân thử, POM trắng chỉ có tỷ trọng 1,41.

## Bảng tra khối lượng cây teflon phi 40 theo chiều dài

Chiều dài 100, 250, 500mm và nguyên cây đều có dòng riêng ở bảng dưới, kèm kg tính và tiền. Danh sách đủ các phi nằm ở [bảng tra cây teflon theo phi](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/). Bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/) có ví dụ tính tay cho cây phi 50.

| Chiều dài | Nhóm | kg (tính, 2,23) | Giá theo kg (đ) |
| --- | --- | --- | --- |
| **100mm** | Đoạn cắt | 0,280 | 55.200 đến 71.500 |
| **250mm** | Đoạn cắt | 0,701 | 138.000 đến 179.000 |
| **500mm** | Đoạn cắt | 1,40 | 276.000 đến 357.000 |
| **1000mm** | Nguyên cây | 2,80 | 552.000 đến 715.000 |

## Bảng giá cây teflon phi 40

Giá cây tính theo khối lượng, chưa VAT 8%. Đơn lớn gần mức thấp của khoảng giá; đoạn cắt tính theo kg.

| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Cây phi 40mm dài 1000mm** | cây | 552.000 đến 716.000 |
| **Đoạn cắt theo chiều dài** | kg | 197.000 đến 255.000 |

## Tiện chi tiết từ cây teflon phi 40

Cây phi 40 hợp phôi tiện vòng, bạc và nút chặn dày có đường kính hoàn thiện dưới 40mm. Phần đường kính cây dôi ra +0,3mm đủ để tiện tinh về đúng kích thước bản vẽ.

Cỡ liền kề phía trên là [cây teflon phi 45](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/45/), phía dưới là [cây teflon phi 30](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/30/); chọn cỡ sát đường kính chi tiết để giảm lượng phôi bị tiện bỏ.

Ở phi 40, đoạn 100mm nặng 0,280 kg (tính) và nguyên cây 1000mm nặng 2,80 kg, nên chi tiết ngắn không cần mua cả cây. Đoạn cắt tính theo kg trong khoảng 197.000 đến 255.000 đ. Theo phiếu kiểm, đường kính thực của cây chỉ lớn hơn danh nghĩa tối đa 0,3mm, vì vậy bản vẽ tiện cứ chừa phần dư này.

## Cắt cây teflon phi 40 bằng máy CNC theo yêu cầu

Cây phi 40 cắt thành đoạn theo chiều dài yêu cầu hoặc tiện thành chi tiết theo bản vẽ, dung sai CNC ±0,3 đến 0,5mm. Số đoạn, chiều dài và bản vẽ gửi qua Zalo. Bản vẽ cần ghi những gì thì xem bài [gia công nhựa teflon](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/gia-cong-nhua-teflon/).

## Câu hỏi thường gặp về cây teflon phi 40

### Cây teflon phi 40 dài 1m nặng bao nhiêu?

2,80 kg theo số tính với tỷ trọng 2,23, trùng với cân thực tế lô hàng là 2,800 kg.

### Cây teflon phi 40 giá bao nhiêu?

552.000 đến 716.000 đ/cây dài 1000mm.

### Có bán cây teflon phi 40 cắt đoạn ngắn không?

Có. Đoạn 100mm nặng 0,280 kg (tính); giá theo kg trong khoảng 197.000 đến 255.000 đ.
