# Gioăng teflon DN100 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16

> Gioăng teflon DN100 PTFE nguyên sinh: JIS 10K 115x159mm, ANSI 150 114,3x174,6mm, PN16 115x162mm (trong x ngoài), dày hay đặt 3mm, cắt CNC theo bích.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn100/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

Gioăng teflon DN100 PTFE: JIS 10K 115x159mm, ANSI 150 114,3×174,6mm, dày hay đặt 3mm, cắt CNC theo bích.

Gioăng teflon DN100, tức ron teflon DN100, là vòng PTFE nguyên sinh dày 3mm cho bích đường ống chính. JIS 10K là 115x159mm, JIS 16K, 20K là 115x165mm, ANSI 150 là 114,3×174,6mm, PN16 là 115x162mm. Bộ gioăng DN100 thường đặt dày 3mm, cắt từ tấm cùng độ dày.

![Đo đường kính ngoài gioăng teflon bằng thước](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/do-duong-kinh-ngoai-gioang-teflon-bang-thuoc.jpg)

Đo đường kính ngoài gioăng.

![Thước kẹp đo độ dày gioăng teflon](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/thuoc-kep-do-do-day-gioang-teflon.jpg)

Đo độ dày gioăng teflon.

![Chồng gioăng teflon lớn nhìn nghiêng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/chong-gioang-teflon-lon-nhin-nghieng-1024x768.jpg)

Gioăng teflon cỡ lớn.

## Thông số kỹ thuật gioăng teflon DN100

Từ DN100 độ dày hay đặt chuyển lên 3mm cho cả dải DN100 đến DN300. Vòng cắt CNC từ PTFE nguyên sinh của kho, nhiệt làm việc liên tục -180 đến +260 độ C; kích thước theo JIS B 2404, ASME B16.21 và EN 1514-1.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh, gia công CNC từ tấm tồn kho |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C liên tục |
| **JIS 10K (trong x ngoài)** | 115x159mm |
| **JIS 16K, 20K** | 115x165mm |
| **ANSI 150** | 114,3×174,6mm |
| **PN16** | 115x162mm |
| **Tiêu chuẩn tra kích thước** | JIS B 2404, ASME B16.21, EN 1514-1 |
| **Độ dày hay đặt** | 3mm |
| **Kiểu gioăng** | IBC nằm gọn trong vòng bu lông, hoặc kín mặt khoét lỗ bu lông theo bản vẽ |
| **Chảy nguội** | Vật liệu chảy nguội, nên kiểm tra và siết lại bu lông sau lần gia nhiệt đầu |
| **Hoá chất** | pH 0 đến 14, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố |
| **Không dùng** | Không áp dụng cho bích JIS 2K, 5K; quá 260 độ C liên tục thì đổi sang gioăng graphite |
| **Tấm phôi** | Cắt từ tấm teflon 3mm của kho |
| **Dung sai cắt CNC** | ±0,3 đến 0,5mm |
| **Giá** | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Bảng tra kích thước gioăng teflon DN100 theo tiêu chuẩn bích

Ở DN100, ANSI 150 có vành rộng hơn hẳn ba tiêu chuẩn còn lại: lỗ trong 114,3mm nhưng đường kính ngoài 174,6mm. JIS 10K và 16K, 20K cùng lỗ trong 115mm, ngoài 159mm và 165mm; PN16 nằm giữa với 162mm. Bảng đủ D, C và số lỗ bu lông của bích nằm ở bài [tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/tieu-chuan-mat-bich-jis-10k/).

| DN | Nhóm | JIS 10K (trong x ngoài) | JIS 16K, 20K | ANSI 150 | PN16 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN80** | Cỡ liền kề | 90×134 | 90×140 | 88,9×136,5 | 90×142 |
| **DN100** | Cỡ này | 115×159 | 115×165 | 114,3×174,6 | 115×162 |
| **DN125** | Cỡ liền kề | 141×190 | 141×203 | 141,3×196,9 | 141×192 |

Hai cỡ nhỏ hơn là [gioăng teflon DN80](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn80/) và [gioăng teflon DN65](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn65/) dày 2mm; cỡ lớn hơn liền kề là DN125, vòng JIS 10K của nó là 141x190mm và cũng dày 3mm. [bảng tra gioăng teflon theo DN](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/) gom đủ dải.

## Gioăng teflon DN100 cho đường ống chính và bồn chứa

Bích DN100 nối đường ống chính, cửa bồn và thiết bị phản ứng. Đây là cỡ đầu tiên của nhóm dày 3mm.

PTFE chảy nguội, nên bu lông cần siết lại sau lần chạy nóng đầu tiên. Quá 260 độ C liên tục thì dùng gioăng graphite.

## Bảng giá gioăng teflon DN100

Giá gioăng DN100 báo theo cỡ, kiểu vòng và số lượng; độ dày hay đặt 3mm. Vòng kín mặt, vòng phẳng trong tâm bu lông và vòng cắt theo bản vẽ mỗi loại một dòng, đơn vị tính là cái.

| Quy cách | Đơn vị | Giá |
| --- | --- | --- |
| **Gioăng DN100 vòng phẳng trong tâm bu lông, dày 3mm** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN100 kín mặt có lỗ bu lông** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN100 cắt theo mẫu cũ hoặc bản vẽ** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Đo bích để đặt đúng gioăng teflon DN100

Đọc ký hiệu trên bích, đo đường kính trong ống và vòng tâm bu lông. Ở DN100, đường kính ngoài của ANSI 150 là 174,6mm còn JIS 10K chỉ 159mm, nên vòng cắt nhầm tiêu chuẩn sẽ không khớp với bích. Đường hơi nóng thì đối chiếu trần nhiệt ở bài [teflon chịu nhiệt](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/teflon-chiu-nhiet-bao-nhieu-do/).

## Cắt gioăng teflon DN100 bằng máy CNC theo yêu cầu

Cắt CNC vòng DN100 từ [tấm teflon 3mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-3mm/) của kho theo bản vẽ hoặc mẫu cũ, khoét lỗ bu lông, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Cỡ, số lượng, bản vẽ hoặc ảnh có thước gửi qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon DN100

### Gioăng teflon DN100 JIS 10K kích thước bao nhiêu?

115x159mm (trong x ngoài). JIS 16K và 20K là 115x165mm, ANSI 150 là 114,3×174,6mm.

### Gioăng teflon DN100 dày bao nhiêu?

3mm là độ dày hay đặt cho DN100, khởi đầu của nhóm DN100 đến DN300. Độ dày vòng không nằm trong quy định của bích.

### Gioăng teflon DN100 dùng ở nhiệt độ nào?

Đến 260 độ C liên tục. Cao hơn thì đổi sang gioăng graphite.
