# Gioăng teflon DN20 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16

> Gioăng teflon DN20 PTFE nguyên sinh: JIS 10K 28x63mm, ANSI 150 27,0x57,2mm, PN16 28x60mm (trong x ngoài), dày hay đặt 1,5mm, cắt CNC theo bích.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn20/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

Gioăng teflon DN20 PTFE: JIS 10K 28x63mm, ANSI 150 27,0×57,2mm, dày hay đặt 1,5mm, cắt CNC theo bích.

Gioăng teflon DN20, ở nhiều nơi gọi là ron teflon DN20, là vòng PTFE nguyên sinh lót giữa hai mặt bích. JIS 10K và JIS 16K, 20K cùng ra 28x63mm, ANSI 150 là 27,0×57,2mm, PN16 là 28x60mm; độ dày hay đặt 1,5mm.

![Xấp gioăng PTFE dán nhãn JIS 10K DN20](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/xap-gioang-ptfe-dan-nhan-jis-10k-dn20.jpg)

Gioăng DN20 JIS 10K đóng gói theo đơn.

![Gioăng teflon nhỏ có lỗ bu lông trên tấm xanh](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-teflon-nho-co-lo-bu-long-tren-tam-xanh.jpg)

Gioăng kín mặt cỡ nhỏ.

![Vòng gioăng teflon nhỏ trên bàn](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/vong-gioang-teflon-nho-tren-ban.jpg)

Gioăng vòng phẳng cỡ nhỏ.

## Thông số kỹ thuật gioăng teflon DN20

Tấm PTFE nguyên sinh của kho được cắt CNC thành vòng DN20, làm việc liên tục trong dải -180 đến +260 độ C. Hoá chất pH 0 đến 14 đều tiếp xúc được, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố. Bảng dưới là các mục cần chốt khi đặt.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh, gia công CNC từ tấm tồn kho |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C liên tục |
| **JIS 10K (trong x ngoài)** | 28x63mm |
| **JIS 16K, 20K** | 28x63mm |
| **ANSI 150** | 27,0×57,2mm |
| **PN16** | 28x60mm |
| **Tiêu chuẩn tra kích thước** | JIS B 2404, ASME B16.21, EN 1514-1 |
| **Độ dày hay đặt** | 1,5mm |
| **Kiểu gioăng** | IBC nằm gọn trong vòng bu lông, hoặc kín mặt khoét lỗ bu lông theo bản vẽ |
| **Chảy nguội** | Vật liệu chảy nguội, nên kiểm tra và siết lại bu lông sau lần gia nhiệt đầu |
| **Hoá chất** | pH 0 đến 14, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố |
| **Không dùng** | Không áp dụng cho bích JIS 2K, 5K; quá 260 độ C liên tục thì đổi sang gioăng graphite |
| **Tấm phôi** | Cắt từ tấm teflon 2mm của kho, hoặc tấm 1,5mm đặt riêng |
| **Dung sai cắt CNC** | ±0,3 đến 0,5mm |
| **Giá** | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Bảng tra kích thước gioăng teflon DN20 theo tiêu chuẩn bích

Hàng trên và hàng dưới của bảng là hai cỡ liền kề, [gioăng teflon DN15](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn15/) và [gioăng teflon DN25](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn25/), nên so được lỗ trong khi đổi van giữa ba cỡ. Ở DN20, PN16 cho 28x60mm, ngoài hẹp hơn JIS 10K (63mm); ANSI 150 có lỗ trong 27,0mm, nhỏ hơn hai tiêu chuẩn còn lại. Bài [tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/tieu-chuan-mat-bich-jis-10k/) có bảng bích từ 10A đến 300A để đo đối chiếu.

| DN | Nhóm | JIS 10K (trong x ngoài) | JIS 16K, 20K | ANSI 150 | PN16 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN15** | Cỡ liền kề | 22×58 | 22×58 | 21,4×47,6 | 22×50 |
| **DN20** | Cỡ này | 28×63 | 28×63 | 27,0×57,2 | 28×60 |
| **DN25** | Cỡ liền kề | 35×74 | 35×74 | 33,3×66,7 | 35×70 |

Các cỡ lớn hơn DN25, cùng nhóm độ dày 2mm và 3mm, nằm trong [bảng tra gioăng teflon theo DN](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/) của kho.

## Gioăng teflon DN20 cho ống nhánh và van cầu

DN20 là cỡ hay thấy ở ống nhánh, van cầu và đầu nối bơm nhỏ trong xưởng hoá chất hoặc xử lý nước.

Vì PTFE chảy nguội, vòng 1,5mm mất dần lực ép sau khi lắp; bu lông trên bích DN20 cần được siết lại ngay sau lần chạy nóng đầu tiên. Nhiệt vượt 260 độ C liên tục là lúc đổi sang gioăng graphite.

## Bảng giá gioăng teflon DN20

Mỗi kiểu vòng DN20 có một dòng báo giá riêng: phẳng trong tâm bu lông dày 1,5mm, kín mặt có lỗ bu lông, hoặc cắt theo mẫu. Số lượng đặt quyết định đơn giá nên bảng chưa niêm yết số cố định.

| Quy cách | Đơn vị | Giá |
| --- | --- | --- |
| **Gioăng DN20 vòng phẳng trong tâm bu lông, dày 1,5mm** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN20 kín mặt có lỗ bu lông** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN20 cắt theo mẫu cũ hoặc bản vẽ** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Đo bích để đặt đúng gioăng teflon DN20

Lấy thước đo đường kính trong miệng ống và vòng tâm bu lông, đọc nhãn trên bích để biết là JIS, ANSI hay PN. Ở DN20 đường kính ngoài rơi vào 57,2mm, 60mm hoặc 63mm tuỳ tiêu chuẩn, nên vòng cắt theo tiêu chuẩn này không thay được cho tiêu chuẩn kia.

## Cắt gioăng teflon DN20 bằng máy CNC theo yêu cầu

Vòng DN20 cắt CNC theo bản vẽ, hoặc đúng mẫu cũ mang tới, có khoét lỗ bu lông, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Tấm phôi là loại [tấm teflon 2mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-2mm/) của kho hoặc tấm 1,5mm. Ảnh vòng cũ nằm cạnh thước cũng gửi được qua Zalo để lấy báo giá.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon DN20

### Gioăng teflon DN20 JIS 10K kích thước bao nhiêu?

28x63mm (trong x ngoài), JIS 16K và 20K giữ nguyên số đo này. ANSI 150 là 27,0×57,2mm, PN16 là 28x60mm.

### Gioăng teflon DN20 dày bao nhiêu?

1,5mm là mức hay đặt cho DN20, cùng nhóm với DN15 và DN25. Bích không quy định độ dày vòng đệm.

### Gioăng teflon DN20 chịu được bao nhiêu độ?

Liên tục đến 260 độ C. Cao hơn thì dùng gioăng graphite thay cho PTFE.
