# Gioăng teflon DN25 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16

> Gioăng teflon DN25 PTFE nguyên sinh: JIS 10K 35x74mm, ANSI 150 33,3x66,7mm, PN16 35x70mm (trong x ngoài), dày hay đặt 1,5mm, cắt CNC theo bích.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn25/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

Gioăng teflon DN25 PTFE: JIS 10K 35x74mm, ANSI 150 33,3×66,7mm, dày hay đặt 1,5mm, cắt CNC theo bích.

Gioăng teflon DN25, hay ron teflon DN25, giữ độ dày hay đặt 1,5mm trước khi vòng đệm chuyển sang 2mm ở DN32. Bích JIS 10K và JIS 16K, 20K ra vòng 35x74mm, ANSI 150 là 33,3×66,7mm, PN16 là 35x70mm. Độ dày hay đặt là 1,5mm.

![Tay cầm gioăng teflon kín mặt có lỗ bu lông](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/tay-cam-gioang-teflon-kin-mat-co-lo-bu-long.jpg)

Gioăng kín mặt cầm trên tay.

![Ba chồng vòng gioăng teflon buộc dây](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/ba-chong-vong-gioang-teflon-buoc-day.jpg)

Gioăng vòng buộc theo xấp.

![Vòng gioăng teflon xếp hàng trên bàn](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/vong-gioang-teflon-xep-hang-tren-ban.jpg)

Gioăng vòng phẳng.

## Thông số kỹ thuật gioăng teflon DN25

Vòng DN25 cắt CNC từ PTFE nguyên sinh tồn kho, cùng độ dày hay đặt với hai cỡ nhỏ hơn, làm việc liên tục từ -180 đến +260 độ C. Số liệu trong bảng theo JIS B 2404, ASME B16.21 và EN 1514-1.

| **Vật liệu** | Tấm PTFE nguyên sinh cắt CNC thành vòng đệm |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C liên tục |
| **JIS 10K (trong x ngoài)** | 35x74mm |
| **JIS 16K, 20K** | 35x74mm |
| **ANSI 150** | 33,3×66,7mm |
| **PN16** | 35x70mm |
| **Tiêu chuẩn tra kích thước** | JIS B 2404, ASME B16.21, EN 1514-1 |
| **Độ dày hay đặt** | 1,5mm |
| **Kiểu gioăng** | Hai kiểu: vòng phẳng trong tâm bu lông, hoặc kín mặt có khoét lỗ bu lông theo bản vẽ |
| **Chảy nguội** | Mất dần lực ép; siết lại bu lông sau lần chạy nóng đầu tiên |
| **Hoá chất** | Chịu pH 0 đến 14; loại trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố |
| **Không dùng** | Bích JIS 2K, 5K không thuộc phạm vi; trên 260 độ C liên tục dùng gioăng graphite |
| **Tấm phôi** | Cắt từ tấm teflon 2mm của kho, hoặc tấm 1,5mm đặt riêng |
| **Dung sai cắt CNC** | ±0,3 đến 0,5mm |
| **Giá** | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Bảng tra kích thước gioăng teflon DN25 theo tiêu chuẩn bích

Đọc cột JIS 10K từ trên xuống sẽ thấy lỗ trong tăng dần: 28mm, 35mm rồi 43mm ở DN32. Riêng DN25, bốn tiêu chuẩn cho ba đường kính ngoài khác nhau: 74mm (JIS), 66,7mm (ANSI 150) và 70mm (PN16). Số lỗ, cỡ bu lông và độ dày bích tra ở bài [tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/tieu-chuan-mat-bich-jis-10k/).

| DN | Nhóm | JIS 10K (trong x ngoài) | JIS 16K, 20K | ANSI 150 | PN16 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN20** | Cỡ liền kề | 28×63 | 28×63 | 27,0×57,2 | 28×60 |
| **DN25** | Cỡ này | 35×74 | 35×74 | 33,3×66,7 | 35×70 |
| **DN32** | Cỡ liền kề | 43×84 | 43×84 | 42,1×76,2 | 43×82 |

Hai cỡ đầu dải, [gioăng teflon DN15](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn15/) và [gioăng teflon DN20](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn20/), cùng dày 1,5mm nhưng lỗ trong nhỏ hơn. Danh sách đầy đủ từ DN15 đến DN300 có trong [bảng tra gioăng teflon theo DN](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/).

## Gioăng teflon DN25 ở van bi và nhánh dẫn hoá chất

DN25 hay gặp ở van bi, van cầu và nhánh dẫn hoá chất vào thiết bị. Nếu đường ống nối lên DN32 thì vòng đệm đổi sang độ dày hay đặt 2mm, cần ghi rõ khi đặt cả bộ.

Do PTFE chảy nguội, bu lông bích DN25 cần siết lại sau lần chạy nóng đầu tiên; nhiệt quá 260 độ C liên tục thì không dùng PTFE mà đổi sang gioăng graphite.

## Bảng giá gioăng teflon DN25

Giá vòng DN25 báo theo từng kiểu, từ vòng phẳng trong tâm bu lông đến kín mặt có lỗ bu lông, kèm độ dày 1,5mm và số lượng. Vòng cắt từ mẫu cũ được báo cùng kiểu cách.

| Quy cách | Đơn vị | Giá |
| --- | --- | --- |
| **Gioăng DN25 vòng phẳng trong tâm bu lông, dày 1,5mm** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN25 kín mặt có lỗ bu lông** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN25 cắt theo mẫu cũ hoặc bản vẽ** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Đo bích để đặt đúng gioăng teflon DN25

Đặt thước ngang miệng ống để lấy đường kính trong, rồi đo vòng tâm bu lông và tìm ký hiệu JIS, ANSI hoặc PN trên bích. Bích ANSI 150 của DN25 cần vòng ngoài 66,7mm; đưa vòng JIS 74mm vào là sai cỡ ngay từ đường kính ngoài.

## Cắt gioăng teflon DN25 bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt vòng DN25 theo bản vẽ hoặc mẫu cũ, khoét lỗ bu lông nếu bích cần, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Phôi lấy từ [tấm teflon 2mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-2mm/) của kho. Khách gửi bản vẽ hoặc ảnh có thước qua Zalo, kho báo lại giá cho từng vòng.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon DN25

### Gioăng teflon DN25 JIS 10K kích thước bao nhiêu?

35x74mm (trong x ngoài); JIS 16K và 20K cũng 35x74mm. PN16 là 35x70mm, ANSI 150 là 33,3×66,7mm.

### Gioăng teflon DN25 dày bao nhiêu?

1,5mm là mức hay đặt cho DN25. Độ dày không do tiêu chuẩn bích ấn định.

### Gioăng teflon DN25 chịu nhiệt bao nhiêu độ?

260 độ C liên tục. Quá ngưỡng này nên dùng gioăng graphite.
