# Gioăng teflon DN40 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16

> Gioăng teflon DN40 PTFE nguyên sinh: JIS 10K 49x89mm, ANSI 150 48,4x85,7mm, PN16 49x92mm (trong x ngoài), dày hay đặt 2mm, cắt CNC theo bích.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn40/
- Cập nhật: 2026-10-17
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

Gioăng teflon DN40 PTFE: JIS 10K 49x89mm, ANSI 150 48,4x85,7mm, dày hay đặt 2mm, cắt CNC theo bích.

Gioăng teflon DN40 (ron teflon DN40) là vòng PTFE nguyên sinh dày 2mm theo mức hay đặt, lỗ trong 49mm và đường kính ngoài 89mm với bích JIS 10K. Bích ANSI 150 cần vòng 48,4x85,7mm, bích PN16 cần 49x92mm. Loại DN40 thường đặt dày 2mm.

![Gioăng teflon kín mặt lỗ lớn cầm trên tay](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-teflon-kin-mat-lo-lon-cam-tren-tay.jpg)

Gioăng kín mặt có lỗ bu lông.

![Vòng gioăng teflon trắng xếp chồng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/vong-gioang-teflon-trang-xep-chong.jpg)

Gioăng vòng phẳng xếp chồng.

![Vòng gioăng teflon trên bàn gỗ](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/vong-gioang-teflon-tren-ban-go.jpg)

Gioăng teflon trên bàn.

## Thông số kỹ thuật gioăng teflon DN40

DN40 thuộc nhóm dày 2mm, cùng DN32 đến DN80. Vòng cắt CNC từ PTFE nguyên sinh của kho, chịu liên tục -180 đến +260 độ C, không dùng cho bích JIS 2K, 5K. Số đo theo JIS B 2404, ASME B16.21 và EN 1514-1.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh, cắt CNC từ tấm của kho |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C liên tục |
| **JIS 10K (trong x ngoài)** | 49x89mm |
| **JIS 16K, 20K** | 49x89mm |
| **ANSI 150** | 48,4x85,7mm |
| **PN16** | 49x92mm |
| **Tiêu chuẩn tra kích thước** | JIS B 2404, ASME B16.21, EN 1514-1 |
| **Độ dày hay đặt** | 2mm |
| **Kiểu gioăng** | Vòng phẳng trong tâm bu lông (IBC) hoặc kín mặt có lỗ bu lông theo bản vẽ |
| **Chảy nguội** | Lực ép giảm dần theo thời gian; cần siết lại bu lông sau chu kỳ nóng đầu tiên |
| **Hoá chất** | Dải pH 0 đến 14, ngoại trừ flo nguyên tố và kim loại kiềm nóng chảy |
| **Không dùng** | Bích JIS 2K, 5K; trên 260 độ C liên tục chuyển sang gioăng graphite |
| **Tấm phôi** | Cắt từ tấm teflon 2mm của kho |
| **Dung sai cắt CNC** | ±0,3 đến 0,5mm |
| **Giá** | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Bảng tra kích thước gioăng teflon DN40 theo tiêu chuẩn bích

Ở DN40, PN16 là tiêu chuẩn có đường kính ngoài lớn hơn JIS: 92mm so với 89mm, trong khi ANSI 150 chỉ 85,7mm. Bảng đặt DN40 giữa DN32 và [gioăng teflon DN50](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn50/), mỗi cỡ lệch nhau cả ở lỗ trong lẫn ở đường kính ngoài. Cách đo một mặt bích để biết đúng cấp áp có trong bài [tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/tieu-chuan-mat-bich-jis-10k/).

| DN | Nhóm | JIS 10K (trong x ngoài) | JIS 16K, 20K (mm) | ANSI 150 (mm) | PN16 (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN32** | Cỡ liền kề | 43x84 | 43x84 | 42,1x76,2 | 43x82 |
| **DN40** | Cỡ này | 49x89 | 49x89 | 48,4x85,7 | 49x92 |
| **DN50** | Cỡ liền kề | 61x104 | 61x104 | 60,3x104,8 | 61x107 |

Xuống nhóm nhỏ hơn là [gioăng teflon DN25](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn25/) dày 1,5mm; còn cả dải cỡ nằm trong [bảng tra gioăng teflon theo DN](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/).

## Gioăng teflon DN40 cho bơm và ống nhánh

DN40 thường ở cửa hút, cửa xả của bơm cỡ nhỏ và ống nhánh dẫn hoá chất, nơi vòng 2mm lót giữa hai mặt bích.

Dải pH 0 đến 14 của PTFE phủ gần hết hoá chất công nghiệp, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố. Sau lần chạy nóng đầu tiên cần siết lại bu lông vì vật liệu chảy nguội.

## Bảng giá gioăng teflon DN40

Giá DN40 báo theo kiểu vòng và số lượng, độ dày 2mm. Vòng phẳng trong tâm bu lông, vòng kín mặt có lỗ bu lông và vòng cắt theo mẫu cũ là ba dòng báo riêng.

| Quy cách | Đơn vị | Giá |
| --- | --- | --- |
| **Gioăng DN40 vòng phẳng trong tâm bu lông, dày 2mm** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN40 kín mặt có lỗ bu lông** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN40 cắt theo mẫu cũ hoặc bản vẽ** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Đo bích để đặt đúng gioăng teflon DN40

Nhìn mặt bích trước, xem khắc JIS, ANSI hay PN, rồi mới đo. Lỗ trong gần như trùng nhau (49mm JIS, 48,4mm ANSI, 49mm PN16) nhưng đường kính ngoài trải từ 85,7mm đến 92mm, nên đo thêm vòng tâm bu lông để khỏi chọn lệch.

## Cắt gioăng teflon DN40 bằng máy CNC theo yêu cầu

Cắt CNC vòng DN40 theo bản vẽ hoặc mẫu cũ, có khoét lỗ bu lông, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Phôi dùng [tấm teflon 2mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-2mm/) của kho. Ảnh vòng hỏng đặt cạnh thước hoặc bản vẽ gửi qua Zalo đều được nhận.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon DN40

### Gioăng teflon DN40 JIS 10K kích thước bao nhiêu?

49x89mm (trong x ngoài); JIS 16K và 20K giống vậy. ANSI 150 là 48,4x85,7mm và PN16 là 49x92mm.

### Gioăng teflon DN40 dày bao nhiêu?

2mm là độ dày hay đặt cho DN40, như cả nhóm DN32 đến DN80. Tiêu chuẩn bích không quy định con số này.

### Gioăng teflon DN40 dùng được đến bao nhiêu độ?

260 độ C liên tục. Từ ngưỡng đó trở lên thì chọn gioăng graphite.
