# Gioăng teflon DN50 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16

> Gioăng teflon DN50 PTFE nguyên sinh: JIS 10K 61x104mm, ANSI 150 60,3x104,8mm, PN16 61x107mm (trong x ngoài), dày hay đặt 2mm, cắt CNC theo bích.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn50/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

Gioăng teflon DN50 PTFE: JIS 10K 61x104mm, ANSI 150 60,3×104,8mm, dày hay đặt 2mm, cắt CNC theo bích.

Gioăng teflon DN50 là vòng đệm PTFE nguyên sinh dày 2mm cho bích đường ống cỡ DN50: JIS 10K 61x104mm, ANSI 150 60,3×104,8mm, PN16 61x107mm. Người mua cũng gõ ron teflon DN50 cho đúng loại vòng này. Đơn DN50 phần nhiều lấy dày 2mm.

![Thước đo vòng gioăng teflon trên bàn](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/thuoc-do-vong-gioang-teflon-tren-ban.jpg)

Đo đường kính gioăng teflon.

![Nhiều gioăng teflon kín mặt xếp chồng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/nhieu-gioang-teflon-kin-mat-xep-chong.jpg)

Gioăng kín mặt xếp chồng.

![Vòng gioăng teflon xếp lệch nhau](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/vong-gioang-teflon-xep-lech-nhau.jpg)

Gioăng vòng phẳng.

## Thông số kỹ thuật gioăng teflon DN50

Gioăng DN50 làm từ tấm PTFE nguyên sinh có sẵn, nhiệt làm việc liên tục từ -180 đến +260 độ C. Kích thước tra theo JIS B 2404, ASME B16.21 và EN 1514-1; bảng bên dưới gom các thông số dùng khi đặt.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh, gia công CNC từ tấm tồn kho |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C liên tục |
| **JIS 10K (trong x ngoài)** | 61x104mm |
| **JIS 16K, 20K** | 61x104mm |
| **ANSI 150** | 60,3×104,8mm |
| **PN16** | 61x107mm |
| **Tiêu chuẩn tra kích thước** | JIS B 2404, ASME B16.21, EN 1514-1 |
| **Độ dày hay đặt** | 2mm |
| **Kiểu gioăng** | IBC nằm gọn trong vòng bu lông, hoặc kín mặt khoét lỗ bu lông theo bản vẽ |
| **Chảy nguội** | Vật liệu chảy nguội, nên kiểm tra và siết lại bu lông sau lần gia nhiệt đầu |
| **Hoá chất** | pH 0 đến 14, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố |
| **Không dùng** | Không áp dụng cho bích JIS 2K, 5K; quá 260 độ C liên tục thì đổi sang gioăng graphite |
| **Tấm phôi** | Cắt từ tấm teflon 2mm của kho |
| **Dung sai cắt CNC** | ±0,3 đến 0,5mm |
| **Giá** | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Bảng tra kích thước gioăng teflon DN50 theo tiêu chuẩn bích

Ba tiêu chuẩn cho DN50 gần nhau về đường kính ngoài: 104mm (JIS), 104,8mm (ANSI 150) và 107mm (PN16); lỗ trong cũng sát nhau với 61mm, 60,3mm và 61mm. JIS 16K, 20K giữ nguyên số của JIS 10K. Bảng bích theo [tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/tieu-chuan-mat-bich-jis-10k/) giúp kiểm lại trước khi đặt cắt.

| DN | Nhóm | JIS 10K (trong x ngoài) | JIS 16K, 20K | ANSI 150 | PN16 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN40** | Cỡ liền kề | 49×89 | 49×89 | 48,4×85,7 | 49×92 |
| **DN50** | Cỡ này | 61×104 | 61×104 | 60,3×104,8 | 61×107 |
| **DN65** | Cỡ liền kề | 77×124 | 77×124 | 73,0×123,8 | 77×127 |

Hàng trên là [gioăng teflon DN40](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn40/), hàng dưới là [gioăng teflon DN65](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn65/); lên DN65 lỗ trong nhảy tới 77mm ở JIS, còn ANSI 150 là 73,0mm. Từng cỡ riêng lẻ khác đều xem được trong [bảng tra gioăng teflon theo DN](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/).

## Gioăng teflon DN50 trên đường ống nhánh của nhà máy

DN50 là cỡ hay thấy ở đường ống nhánh trong nhà máy hoá chất và xử lý nước thải, nơi vòng 2mm lót giữa hai mặt bích.

Nếu đường ống phục vụ thực phẩm, giấy tờ vật liệu được kiểm chứng theo lô khi đặt. Trên 260 độ C liên tục thì cần gioăng graphite chứ không phải PTFE.

## Bảng giá gioăng teflon DN50

Báo giá DN50 gồm ba dòng: vòng phẳng trong tâm bu lông dày 2mm, vòng kín mặt có lỗ bu lông, vòng cắt theo mẫu cũ hoặc bản vẽ. Mỗi dòng tính theo số lượng nên chưa có đơn giá cố định.

| Quy cách | Đơn vị | Giá |
| --- | --- | --- |
| **Gioăng DN50 vòng phẳng trong tâm bu lông, dày 2mm** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN50 kín mặt có lỗ bu lông** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN50 cắt theo mẫu cũ hoặc bản vẽ** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Đo bích để đặt đúng gioăng teflon DN50

Chụp hoặc ghi lại ký hiệu trên bích, rồi đo đường kính trong ống và vòng tâm bu lông. Với DN50, lỗ trong của ba tiêu chuẩn gần như trùng nhau, còn đường kính ngoài vẫn có hai mức, 104mm và 107mm, nên cần biết bích thuộc nhóm nào mới cắt được vòng khớp.

## Cắt gioăng teflon DN50 bằng máy CNC theo yêu cầu

Vòng DN50 được cắt CNC theo bản vẽ hoặc đúng mẫu cũ, khoét lỗ bu lông, dung sai ±0,3 đến 0,5mm, từ phôi [tấm teflon 2mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-2mm/). Đơn đặt chỉ cần cỡ, số lượng và bản vẽ hoặc ảnh có thước gửi qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon DN50

### Gioăng teflon DN50 JIS 10K kích thước bao nhiêu?

61x104mm (trong x ngoài), JIS 16K và 20K cùng số này. ANSI 150 là 60,3×104,8mm; PN16 là 61x107mm.

### Gioăng teflon DN50 dày bao nhiêu?

2mm là độ dày hay đặt cho DN50. Bích không ấn định độ dày vòng đệm.

### Gioăng teflon DN50 chịu bao nhiêu độ C?

260 độ C liên tục. Cao hơn mức đó phải chuyển sang gioăng graphite.
