# Gioăng teflon DN80 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16

> Gioăng teflon DN80 PTFE nguyên sinh: JIS 10K 90x134mm, ANSI 150 88,9x136,5mm, PN16 90x142mm (trong x ngoài), dày hay đặt 2mm, cắt CNC theo bích.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn80/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

Gioăng teflon DN80 PTFE: JIS 10K 90x134mm, ANSI 150 88,9×136,5mm, dày hay đặt 2mm, cắt CNC theo bích.

Từ gioăng teflon DN80 trở lên, JIS 16K, 20K không còn cùng đường kính ngoài với JIS 10K: vòng 90x140mm so với 90x134mm. ANSI 150 là 88,9×136,5mm, PN16 là 90x142mm; ron teflon DN80 dày hay đặt 2mm. DN80 thường cắt dày 2mm.

![Tay cầm gioăng teflon đo bằng thước kẻ](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/tay-cam-gioang-teflon-do-bang-thuoc-ke.jpg)

Đo gioăng teflon bằng thước.

![Xấp gioăng teflon cầm trên tay](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/xap-gioang-teflon-cam-tren-tay.jpg)

Xấp gioăng teflon.

![Chồng gioăng teflon cao trên bàn](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/chong-gioang-teflon-cao-tren-ban-1024x768.jpg)

Gioăng teflon xếp chồng.

## Thông số kỹ thuật gioăng teflon DN80

DN80 là cỡ cuối cùng của nhóm dày 2mm (DN32 đến DN80). Vòng cắt CNC từ PTFE nguyên sinh của kho, chịu liên tục -180 đến +260 độ C. Bảng sau ghi số đo theo JIS B 2404, ASME B16.21 và EN 1514-1.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh, cắt CNC từ tấm của kho |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C liên tục |
| **JIS 10K (trong x ngoài)** | 90x134mm |
| **JIS 16K, 20K** | 90x140mm |
| **ANSI 150** | 88,9×136,5mm |
| **PN16** | 90x142mm |
| **Tiêu chuẩn tra kích thước** | JIS B 2404, ASME B16.21, EN 1514-1 |
| **Độ dày hay đặt** | 2mm |
| **Kiểu gioăng** | Vòng phẳng trong tâm bu lông (IBC) hoặc kín mặt có lỗ bu lông theo bản vẽ |
| **Chảy nguội** | Lực ép giảm dần theo thời gian; cần siết lại bu lông sau chu kỳ nóng đầu tiên |
| **Hoá chất** | Dải pH 0 đến 14, ngoại trừ flo nguyên tố và kim loại kiềm nóng chảy |
| **Không dùng** | Bích JIS 2K, 5K; trên 260 độ C liên tục chuyển sang gioăng graphite |
| **Tấm phôi** | Cắt từ tấm teflon 2mm của kho |
| **Dung sai cắt CNC** | ±0,3 đến 0,5mm |
| **Giá** | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Bảng tra kích thước gioăng teflon DN80 theo tiêu chuẩn bích

Đây là cỡ đầu tiên trong bảng mà hai nhóm JIS lệch nhau: lỗ trong cùng 90mm nhưng đường kính ngoài 134mm ở JIS 10K và 140mm ở JIS 16K, 20K. Nghĩa là chuyển từ bích 10K sang 16K là phải đổi vòng, dù DN không đổi. Chưa chắc bích là 10K hay 16K thì so với bài [tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/tieu-chuan-mat-bich-jis-10k/).

| DN | Nhóm | JIS 10K (trong x ngoài) | JIS 16K, 20K | ANSI 150 | PN16 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN65** | Cỡ liền kề | 77×124 | 77×124 | 73,0×123,8 | 77×127 |
| **DN80** | Cỡ này | 90×134 | 90×140 | 88,9×136,5 | 90×142 |
| **DN100** | Cỡ liền kề | 115×159 | 115×165 | 114,3×174,6 | 115×162 |

Cỡ trên là [gioăng teflon DN65](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn65/), cỡ dưới là [gioăng teflon DN100](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/dn100/) với độ dày hay đặt tăng lên 3mm. Bảng chung của kho nằm ở [bảng tra gioăng teflon theo DN](https://nhuateflonptfe.net/gioang-teflon/).

## Gioăng teflon DN80 trên đường ống chính và cửa bồn

DN80 gặp nhiều ở đường ống chính, cửa vào ra của bồn chứa và đầu bơm lớn. Từ cỡ này trở lên, hai nhóm JIS bắt đầu cho vòng khác nhau.

Sau lần chạy nóng đầu tiên, PTFE đã chảy nguội, lực ép giảm, nên siết lại bu lông. Dải hoá chất pH 0 đến 14 áp dụng, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố.

## Bảng giá gioăng teflon DN80

Giá gioăng DN80 báo theo kiểu vòng, độ dày 2mm và số lượng đặt. Bảng chưa nêu số tiền cố định cho vòng phẳng, vòng kín mặt hay vòng cắt theo mẫu.

| Quy cách | Đơn vị | Giá |
| --- | --- | --- |
| **Gioăng DN80 vòng phẳng trong tâm bu lông, dày 2mm** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN80 kín mặt có lỗ bu lông** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| **Gioăng DN80 cắt theo mẫu cũ hoặc bản vẽ** | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |

## Đo bích để đặt đúng gioăng teflon DN80

Xác định bích là JIS 10K hay JIS 16K, 20K trước, vì chênh 6mm đường kính ngoài (134mm và 140mm). Sau đó mới đo lỗ trong, vòng tâm bu lông, và đối chiếu ANSI 150 hoặc PN16 nếu bích nhập khẩu.

## Cắt gioăng teflon DN80 bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt vòng DN80 theo bản vẽ hoặc mẫu cũ, dung sai ±0,3 đến 0,5mm, có khoét lỗ bu lông. Phôi dùng [tấm teflon 2mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-2mm/). Ảnh vòng cũ cạnh thước, kèm số lượng, gửi qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon DN80

### Gioăng teflon DN80 JIS 10K kích thước bao nhiêu?

90x134mm (trong x ngoài). JIS 16K và 20K là 90x140mm, ANSI 150 là 88,9×136,5mm.

### Gioăng teflon DN80 dày bao nhiêu?

2mm là độ dày hay đặt cho DN80. Bích không ấn định độ dày, nên con số này do bên đặt hàng chốt.

### Gioăng teflon DN80 chịu nhiệt tối đa bao nhiêu?

260 độ C liên tục. Cao hơn ngưỡng này chuyển sang gioăng graphite.
