# Ống teflon phi 10 (8x10mm) PTFE trắng đục, bán theo mét

> Ống teflon phi 10 cỡ 8x10mm, thành 1mm, nặng 63,1 g/m (tính). Giá 41.800 đến 47.800 đ/m, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-10/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫41,800 – ₫47,800 / m

Ống teflon phi 10 cỡ 8x10mm, 63,1 g/m (tính), giá 41.800 đến 47.800 đ/m, cắt lẻ theo mét.

Ống teflon phi 10 là cỡ 8x10mm: đường kính ngoài 10mm, lòng 8mm, thành 1mm, PTFE trắng đục. Nặng 63,1 g/m (tính), lòng 50,3 mm², giá 41.800 đến 47.800 đ/m. Cỡ 8×10 lắp vừa đầu nối nhanh phi 10, hay gặp ở đường dẫn hoá chất và dầu nóng.

![Cuộn ống teflon trắng bọc màng co đặt trên tay](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/cuon-ong-teflon-trang-boc-mang-co-dat-tren-tay-1024x768.jpg)

Một cuộn ống PTFE nguyên đai.

![Cuộn ống teflon trắng giữa chồng hàng trên kệ](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/cuon-ong-teflon-trang-giua-chong-hang-tren-ke-1024x768.jpg)

Cuộn ống lấy ra từ chồng hàng.

![Cuộn ống teflon lớn quấn nhiều vòng trong thùng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/cuon-ong-teflon-lon-quan-nhieu-vong-trong-thung-1024x768.jpg)

Ống teflon cuộn dài đóng thùng.

## Thông số kỹ thuật ống teflon phi 10

Cuộn 8×10 cân thực tế 64,8 g/m, số tính là 63,1 g/m. Vật liệu PTFE nguyên sinh, nhiệt làm việc liên tục -180 đến +260 độ C. Bên cạnh có cỡ 8×12 cùng lòng 8mm nhưng thành 2mm, nặng 140,1 g/m (tính), dành cho nơi cần ống cứng hơn.

Tiết diện lòng 50,3 mm² là của đường kính trong 8mm. Chọn nhầm sang 10×12 thì đường kính ngoài thành 12mm, không còn khớp đầu nối phi 10.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| **Cỡ** | 8x10mm (trong x ngoài) |
| **Đường kính ngoài** | 10mm |
| **Đường kính trong** | 8mm |
| **Thành ống** | 1mm |
| **Tiết diện lòng** | 50,3 mm² |
| **Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)** | 63,1 g/m |
| **Khối lượng 100 m (tính)** | 6,31 kg |
| **Cân thực tế lô hàng** | 64,8 g/m |
| **Giá theo mét** | 41.800 đến 47.800 đ/m |
| **Dạng bán** | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra ống teflon phi 10 và cỡ liền kề

Bốn cỡ liền kề gồm 6×8, 7×9, 9×11 và 8×12; riêng 8×12 cùng lòng 50,3 mm² với 8×10 nhưng thành dày gấp đôi. Cỡ nhỏ hơn xem [ống teflon phi 6](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-6/) và [ống teflon phi 8](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-8/), cả dải ở [bảng tra ống teflon theo cỡ](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/). Công thức g/m theo trong x ngoài có ở bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/).

Cặp 8×10 và 8×12 đáng để ý: lòng như nhau, 50,3 mm², nhưng khối lượng là 63,1 và 140,1 g/m. Phần nặng thêm nằm ở thành ống dày hơn, không phải ở lòng rộng hơn, nên giá và khối lượng của hai cỡ khác hẳn nhau dù lòng giống hệt.

| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **8×10** | Cỡ này | phi 10 | 1 | 50,3 | 63,1 | 6,31 | 64,8 |
| **6×8** | Cỡ liền kề | phi 8 | 1 | 28,3 | 49,0 | 4,90 | 50,8 |
| **7×9** | Cỡ liền kề | phi 9 | 1 | 38,5 | 56,0 | 5,60 |  |
| **9×11** | Cỡ liền kề | phi 11 | 1 | 63,6 | 70,1 | 7,01 |  |
| **8×12** | Cỡ liền kề | phi 12 | 2 | 50,3 | 140,1 | 14,01 | 145,0 |

## Bảng giá ống teflon phi 10 theo mét

Bảng nêu giá 1 m, 10 m và 50 m, chưa gồm VAT. Số mét càng lớn, đơn giá càng sát mức thấp của khoảng giá; nguyên cuộn thì cho biết số mét.

| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Ống teflon 8x10mm** | 1 m | 41.800 đến 47.800 |
| **Ống teflon 8x10mm** | 10 m | 418.000 đến 478.000 |
| **Ống teflon 8x10mm** | 50 m | 2.090.000 đến 2.390.000 |

## Ống teflon phi 10 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Cỡ 8×10 khớp đầu nối nhanh phi 10, và được dùng để dẫn hoá chất, hơi nóng, dầu nóng.

Lòng 50,3 mm² gần gấp đôi lòng 28,3 mm² của 6×8; lên 9×11 thì lòng là 63,6 mm². Cần nhìn được dòng chảy bên trong thì xem [ống PFA trắng trong phi 10](https://nhuateflonptfe.net/ong-pfa/phi-10/).

Đặt cắt 8×10 thì gửi cỡ, chiều dài mỗi đoạn và số đoạn; ống nguyên cuộn gửi số mét. Ảnh đoạn ống đặt cạnh thước giúp đối chiếu với đường kính ngoài 10mm.

## Cắt ống teflon phi 10 bằng máy CNC theo yêu cầu

Đoạn 8×10 cắt theo chiều dài đặt, CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm. Gửi cỡ, chiều dài, số đoạn qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 10

### Phi 10 của ống teflon là cỡ 8×10 hay 10×12?

Cỡ 8×10, vì phi tính theo đường kính ngoài. Cỡ 10×12 có ngoài 12mm nên thuộc phi 12.

### Giá ống teflon phi 10 một mét?

41.800 đến 47.800 đ/m; 10 m khoảng 418.000 đến 478.000 đ.

### Ống teflon 8×10 nặng bao nhiêu kg trên 100 m?

6,31 kg, tính theo tỷ trọng 2,23.
