# Ống teflon phi 12 (10x12mm và 8&#215;12) PTFE trắng đục, bán theo mét

> Ống teflon phi 12 cỡ 10x12mm và 8x12, thành 1mm, nặng 77,1 g/m (tính). Giá 53.300 đến 107.000 đ/m, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-12/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫53,300 – ₫107,000 / m

Ống teflon phi 12 cỡ 10x12mm và 8×12, 77,1 g/m (tính), giá 53.300 đến 107.000 đ/m, cắt lẻ theo mét.

Ống teflon phi 12 có hai cỡ: 10x12mm thành 1mm và 8x12mm thành 2mm, cùng đường kính ngoài 12mm, PTFE trắng đục. Cỡ 10×12 nặng 77,1 g/m (tính), lòng 78,5 mm², giá 53.300 đến 60.900 đ/m. Cả hai loại đều cắt lẻ theo mét.

![Tay đỡ cuộn ống teflon trắng cỡ lớn](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/tay-do-cuon-ong-teflon-trang-co-lon-1024x768.jpg)

Cuộn ống teflon thành dày cầm trên tay.

![Hai cuộn ống teflon chồng nhau trong thùng giấy](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/hai-cuon-ong-teflon-chong-nhau-trong-thung-giay-1024x768.jpg)

Cuộn ống PTFE đóng thùng giao hàng.

![Chồng cuộn ống teflon trắng bọc màng co](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/chong-cuon-ong-teflon-trang-boc-mang-co-1024x768.jpg)

Chồng cuộn ống teflon trong kho.

## Thông số kỹ thuật ống teflon phi 12

Hai cỡ chung đường kính ngoài, khác độ dày thành. Cỡ 8×12 nặng 140,1 g/m (tính), gần gấp đôi 77,1 g/m của 10×12. Cả hai là PTFE nguyên sinh, làm việc liên tục trong dải -180 đến +260 độ C.

Hai cỡ khớp cùng đầu nối phi 12 vì đường kính ngoài như nhau, chỉ khác lòng. Cân thực tế lô hàng cao hơn số tính ở cả hai: 82,5 so với 77,1 g/m, và 145,0 so với 140,1 g/m.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| **Cỡ** | 10x12mm và 8x12mm (trong x ngoài) |
| **Đường kính ngoài** | 12mm |
| **Thành ống** | 10×12 là 1mm; 8×12 là 2mm |
| **Tiết diện lòng** | 10×12 là 78,5 mm²; 8×12 là 50,3 mm² |
| **Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)** | 10×12 là 77,1 g/m; 8×12 là 140,1 g/m |
| **Khối lượng 100 m (tính)** | 10×12 là 7,71 kg; 8×12 là 14,01 kg |
| **Cân thực tế lô hàng** | 10×12 là 82,5 g/m; 8×12 là 145,0 g/m |
| **Giá theo mét** | 10×12: 53.300 đến 60.900 đ/m; 8×12: 93.700 đến 107.000 đ/m |
| **Dạng bán** | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra ống teflon phi 12 và cỡ liền kề

Bảng liệt kê hai cỡ phi 12, rồi các cỡ liền kề 9×11, 12×14 và 14×16. Xuống cỡ nhỏ hơn có [ống teflon phi 8](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-8/) và [ống teflon phi 10](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-10/); dải đầy đủ nằm trong [bảng tra ống teflon theo cỡ](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/). Bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/) chỉ cách tính khối lượng cuộn ống theo số mét.

Cỡ 9×11 liền dưới có lòng 63,6 mm², còn 12×14 liền trên có lòng 113,1 mm²; lên 14×16 thì lòng là 153,9 mm².

| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **10×12** | Cỡ này | phi 12 | 1 | 78,5 | 77,1 | 7,71 | 82,5 |
| **8×12** | Cỡ này | phi 12 | 2 | 50,3 | 140,1 | 14,01 | 145,0 |
| **9×11** | Cỡ liền kề | phi 11 | 1 | 63,6 | 70,1 | 7,01 |  |
| **8×12** | Cỡ này | phi 12 | 2 | 50,3 | 140,1 | 14,01 | 145,0 |
| **12×14** | Cỡ liền kề | phi 14 | 1 | 113,1 | 91,1 | 9,11 | 88,0 |
| **14×16** | Cỡ liền kề | phi 16 | 1 | 153,9 | 105,1 | 10,51 |  |

## Bảng giá ống teflon phi 12 theo mét

Hai cỡ, hai nhóm giá theo mét, 10 m và 50 m, chưa gồm VAT; 8×12 nặng hơn nên giá cao hơn. Nguyên cuộn gửi số mét, đơn nhiều mét sát mức thấp.

| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Ống teflon 10x12mm** | 1 m | 53.300 đến 60.900 |
| **Ống teflon 10x12mm** | 10 m | 533.000 đến 609.000 |
| **Ống teflon 10x12mm** | 50 m | 2.665.000 đến 3.045.000 |
| **Ống teflon 8x12mm** | 1 m | 93.700 đến 107.000 |
| **Ống teflon 8x12mm** | 10 m | 937.000 đến 1.070.000 |
| **Ống teflon 8x12mm** | 50 m | 4.685.000 đến 5.350.000 |

## Ống teflon phi 12 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Phi 12 là cỡ của đầu nối phi 12. Cỡ 10×12 hợp đường dẫn thông thường: lòng 78,5 mm² rộng hơn hẳn 50,3 mm² của 8×10.

Cỡ 8×12 thành 2mm cứng hơn, giữ dáng khi uốn, nhưng lòng chỉ 50,3 mm². Vì vậy chọn 8×12 khi cần ống giữ dáng, còn cần thêm lưu lượng thì lấy 10×12 hoặc 12×14. Muốn ống trắng trong thì xem [ống PFA trắng trong phi 12](https://nhuateflonptfe.net/ong-pfa/phi-12/).

Khi đặt, ghi rõ chọn 10×12 hay 8×12, vì cùng phi 12 nhưng giá chênh nhau: 53.300 đến 60.900 đ/m so với 93.700 đến 107.000 đ/m. Chưa chắc thành 1mm hay 2mm thì gửi ảnh đoạn ống đặt cạnh thước qua Zalo.

## Cắt ống teflon phi 12 bằng máy CNC theo yêu cầu

Khi gửi yêu cầu cắt, ghi rõ cỡ 10×12 hay 8×12. CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm; kèm chiều dài và số đoạn qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 12

### Ống teflon phi 12 là 10×12 hay 8×12?

Có cả hai cỡ: ngoài 12mm chung, lòng 10mm (thành 1mm) hoặc lòng 8mm (thành 2mm). Cần lòng 12mm thì chọn 12×14.

### Ống teflon phi 12 giá bao nhiêu?

Cỡ 10×12 là 53.300 đến 60.900 đ/m, 10 m khoảng 533.000 đến 609.000 đ; cỡ 8×12 là 93.700 đến 107.000 đ/m.

### 100 m ống teflon 10×12 nặng bao nhiêu?

7,71 kg theo tính tỷ trọng 2,23; cỡ 8×12 là 14,01 kg.
