# Ống teflon phi 16 (14x16mm) PTFE trắng đục, bán theo mét

> Ống teflon phi 16 cỡ 14x16mm, thành 1mm, nặng 105,1 g/m (tính). Giá 67.900 đến 77.600 đ/m, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-16/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫67,900 – ₫77,600 / m

Ống teflon phi 16 cỡ 14x16mm, 105,1 g/m (tính), giá 67.900 đến 77.600 đ/m, cắt lẻ theo mét.

Ống teflon phi 16 là cỡ 14x16mm: đường kính ngoài 16mm, lòng 14mm, thành 1mm, PTFE trắng đục. Lòng 153,9 mm², nặng 105,1 g/m (tính), giá 67.900 đến 77.600 đ/m. Cỡ 14×16 có phiếu kiểm lô riêng, giao nguyên cuộn 100 m hoặc cắt lẻ theo mét.

![Cuộn ống teflon lớn quấn rộng đặt trên thùng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/cuon-ong-teflon-lon-quan-rong-dat-tren-thung-1024x768.jpg)

Ống teflon cỡ lớn quấn cuộn rộng.

![Kệ chứa nhiều cuộn ống teflon trắng các cỡ](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/ke-chua-nhieu-cuon-ong-teflon-trang-cac-co-1024x768.jpg)

Ống teflon các cỡ trên kệ kho.

![Lòng cuộn ống teflon trắng đục nhìn từ trên](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/long-cuon-ong-teflon-trang-duc-nhin-tu-tren-1024x768.jpg)

Cuộn ống PTFE quấn nhiều lớp.

## Thông số kỹ thuật ống teflon phi 16

Cỡ 14×16 có phiếu kiểm cho cuộn 100 m: tỷ trọng 2,17, bền kéo 28,7 MPa, giãn dài 290%. Áp nổ ghi 5,8 MPa là áp làm ống vỡ khi thử, không phải áp làm việc. Nhiệt làm việc liên tục -180 đến +260 độ C.

Phiếu kiểm này chỉ thuộc cuộn 14×16 dài 100 m, không dùng chung cho các cỡ liền kề. Hồ sơ dự án cần số kiểm thì nêu cỡ và chiều dài cuộn khi đặt.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| **Cỡ** | 14x16mm (trong x ngoài) |
| **Đường kính ngoài** | 16mm |
| **Đường kính trong** | 14mm |
| **Thành ống** | 1mm |
| **Tiết diện lòng** | 153,9 mm² |
| **Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)** | 105,1 g/m |
| **Khối lượng 100 m (tính)** | 10,51 kg |
| **Giá theo mét** | 67.900 đến 77.600 đ/m |
| **Tỷ trọng theo phiếu kiểm lô** | 2,17 (cuộn 100 m) |
| **Bền kéo theo phiếu kiểm lô** | 28,7 MPa |
| **Giãn dài theo phiếu kiểm lô** | 290% |
| **Áp nổ theo phiếu kiểm lô** | 5,8 MPa (áp phá ống, không phải áp làm việc) |
| **Dạng bán** | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra ống teflon phi 16 và cỡ liền kề

Liền kề 14×16 có 10×12 và 12×14 ở phía nhỏ, 16×18 và 16×19 ở phía lớn; 16×19 thành 1,5mm. Xem thêm [ống teflon phi 12](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-12/), [ống teflon phi 14](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-14/) và [bảng tra ống teflon theo cỡ](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/). Vì sao ống cân thực lệch số tính được giải thích ở bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/).

Hai cỡ 16×18 và 16×19 cùng lòng 201,1 mm²; 16×19 thành dày 1,5mm nên nặng 183,9 g/m, so với 119,1 g/m của 16×18. Cỡ 14×16 đứng cạnh hai cỡ thành 1mm là 12×14 và 16×18, nên ba cỡ này khác nhau chủ yếu ở lòng 113,1, 153,9 và 201,1 mm².

| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **14×16** | Cỡ này | phi 16 | 1 | 153,9 | 105,1 | 10,51 |  |
| **10×12** | Cỡ liền kề | phi 12 | 1 | 78,5 | 77,1 | 7,71 | 82,5 |
| **12×14** | Cỡ liền kề | phi 14 | 1 | 113,1 | 91,1 | 9,11 | 88,0 |
| **16×18** | Cỡ liền kề | phi 18 | 1 | 201,1 | 119,1 | 11,91 |  |
| **16×19** | Cỡ liền kề | phi 19 | 1,5 | 201,1 | 183,9 | 18,39 |  |

## Bảng giá ống teflon phi 16 theo mét

Giá tính theo mét, chưa gồm VAT, có sẵn đơn 10 m và 50 m. Cuộn nguyên báo theo số mét; đơn nhiều mét sát mức thấp của khoảng giá.

| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Ống teflon 14x16mm** | 1 m | 67.900 đến 77.600 |
| **Ống teflon 14x16mm** | 10 m | 679.000 đến 776.000 |
| **Ống teflon 14x16mm** | 50 m | 3.395.000 đến 3.880.000 |

## Ống teflon phi 16 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Đầu nối nhanh phi 16 và đường dẫn chính lưu lượng lớn là việc cỡ này hay nhận.

Lòng 153,9 mm² hơn 113,1 mm² của 12×14, còn 16×18 liền trên có lòng 201,1 mm². Cỡ 16×19 giữ lòng 201,1 mm² nhưng thành 1,5mm, nặng 183,9 g/m. Muốn ống trắng trong thì xem [ống PFA trắng trong phi 16](https://nhuateflonptfe.net/ong-pfa/phi-16/).

Đặt 14×16, ghi cỡ, chiều dài mỗi đoạn và số đoạn; nguyên cuộn thì ghi số mét. Ảnh ống kèm thước gửi qua Zalo nếu cần đối chiếu đường kính ngoài 16mm.

## Cắt ống teflon phi 16 bằng máy CNC theo yêu cầu

Đoạn 14×16 cắt theo chiều dài đặt, CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm. Gửi cỡ, chiều dài, số đoạn qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 16

### Ống teflon phi 16 là cỡ 14×16 hay 16×18?

14×16: phi 16 là đường kính ngoài. Cỡ 16×18 có ngoài 18mm nên là cỡ liền kề.

### Giá ống teflon phi 16 theo mét?

67.900 đến 77.600 đ/m; 10 m khoảng 679.000 đến 776.000 đ.

### Ống teflon 14×16 một cuộn 100 m nặng bao nhiêu?

10,51 kg theo tính tỷ trọng 2,23; phiếu kiểm lô ghi tỷ trọng 2,17.
