# Ống teflon phi 22 (20x22mm và 19&#215;22) PTFE trắng đục, bán theo mét

> Ống teflon phi 22 cỡ 20x22mm và 19x22, thành 1mm, nặng 147,1 g/m (tính). Giá 95.000 đến 159.000 đ/m, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-22/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫95,000 – ₫159,000 / m

Ống teflon phi 22 cỡ 20x22mm và 19×22, 147,1 g/m (tính), giá 95.000 đến 159.000 đ/m, cắt lẻ theo mét.

Ống teflon phi 22 là ống PTFE trắng đục ngoài 22mm, kho chia làm hai loại thành: 20x22mm thành 1mm và 19x22mm thành 1,5mm. Loại 20×22 thông lòng 314,2 mm², một mét cân 147,1 g (tính) và bán 95.000 đến 109.000 đ.

![Hai kệ thép đầy cuộn ống teflon trắng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/hai-ke-thep-day-cuon-ong-teflon-trang-1024x768.jpg)

Kho ống teflon cỡ lớn và nhỏ.

![Cuộn ống teflon thành dày đỡ trên bàn tay](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/tay-do-cuon-ong-teflon-trang-co-lon-1024x768.jpg)

Ống teflon cỡ lớn cuộn tròn.

![Cuộn ống teflon cỡ lớn trong thùng giấy](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/hai-cuon-ong-teflon-chong-nhau-trong-thung-giay-1024x768.jpg)

Cuộn ống teflon đóng thùng.

## Thông số kỹ thuật ống teflon phi 22

Cỡ 20×22 có phiếu kiểm cho cuộn 50 m: tỷ trọng 2,17, bền kéo 28,7 MPa, giãn dài 290%, áp nổ 5,8 MPa (áp phá ống, không phải áp làm việc). Cỡ 19×22 thành 1,5mm nặng 215,4 g/m (tính). Cả hai làm việc liên tục trong -180 đến +260 độ C.

Phiếu kiểm này ghi cho cuộn 20×22 dài 50 m, không áp sang 19×22 hay cỡ khác. Số 314,2 mm² là tiết diện lòng của đường kính trong 20mm, còn 19×22 có lòng 283,5 mm².

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| **Cỡ** | 20x22mm và 19x22mm (trong x ngoài) |
| **Đường kính ngoài** | 22mm |
| **Thành ống** | 20×22 là 1mm; 19×22 là 1,5mm |
| **Tiết diện lòng** | 20×22 là 314,2 mm²; 19×22 là 283,5 mm² |
| **Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)** | 20×22 là 147,1 g/m; 19×22 là 215,4 g/m |
| **Khối lượng 100 m (tính)** | 20×22 là 14,71 kg; 19×22 là 21,54 kg |
| **Giá theo mét** | 20×22: 95.000 đến 109.000 đ/m; 19×22: 139.000 đến 159.000 đ/m |
| **Phiếu kiểm lô cỡ 20×22** | tỷ trọng 2,17; bền kéo 28,7 MPa; giãn dài 290%; áp nổ 5,8 MPa (cuộn 50 m) |
| **Dạng bán** | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra ống teflon phi 22 và cỡ liền kề

Hai cỡ phi 22 đứng đầu bảng, kế đó là 19×21 và 25×28. Phía nhỏ hơn có [ống teflon phi 16](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-16/) và [ống teflon phi 14](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-14/); toàn dải 20 cỡ nằm ở [bảng tra ống teflon theo cỡ](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/). Bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/) có ví dụ tính tay cho ống 6×8.

Cỡ 19×21 liền dưới thành 1mm, lòng 283,5 mm², nặng 140,1 g/m. Cỡ 25×28 liền trên thành 1,5mm, lòng 490,9 mm².

| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **20×22** | Cỡ này | phi 22 | 1 | 314,2 | 147,1 | 14,71 |  |
| **19×22** | Cỡ này | phi 22 | 1,5 | 283,5 | 215,4 | 21,54 |  |
| **19×21** | Cỡ liền kề | phi 21 | 1 | 283,5 | 140,1 | 14,01 |  |
| **19×22** | Cỡ này | phi 22 | 1,5 | 283,5 | 215,4 | 21,54 |  |
| **25×28** | Cỡ liền kề | phi 28 | 1,5 | 490,9 | 278,5 | 27,85 |  |

## Bảng giá ống teflon phi 22 theo mét

Hai cỡ, mỗi cỡ giá 1 m, 10 m và 50 m, chưa gồm VAT. Nguyên cuộn báo theo số mét; mua nhiều mét thì đơn giá sát mức thấp.

| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Ống teflon 20x22mm** | 1 m | 95.000 đến 109.000 |
| **Ống teflon 20x22mm** | 10 m | 950.000 đến 1.090.000 |
| **Ống teflon 20x22mm** | 50 m | 4.750.000 đến 5.450.000 |
| **Ống teflon 19x22mm** | 1 m | 139.000 đến 159.000 |
| **Ống teflon 19x22mm** | 10 m | 1.390.000 đến 1.590.000 |
| **Ống teflon 19x22mm** | 50 m | 6.950.000 đến 7.950.000 |

## Ống teflon phi 22 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Đường dẫn chính lưu lượng lớn là việc cỡ 22 hay nhận.

Lòng 20×22 là 314,2 mm²; cỡ 19×22 thành 1,5mm hẹp lòng còn 283,5 mm² nhưng ống dày và nặng hơn, đáng chọn khi cần thành chắc. Phía lớn hơn là 25×28 với lòng 490,9 mm², nặng 278,5 g/m.

Khi đặt, ghi rõ 20×22 hay 19×22, chiều dài mỗi đoạn và số đoạn; nguyên cuộn báo số mét. Ảnh đoạn ống đặt cạnh thước gửi qua Zalo giúp phân biệt thành 1mm với thành 1,5mm.

## Cắt ống teflon phi 22 bằng máy CNC theo yêu cầu

Phiếu đặt cắt phi 22 cần ghi loại thành 1mm (20×22) hay 1,5mm (19×22). Đoạn cắt máy CNC sai lệch ±0,3 đến 0,5mm, cắt cưa ±0,5 đến 1mm; chiều dài và số đoạn gửi qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 22

### Ống teflon phi 22 là cỡ 20×22 hay 19×22?

Có cả hai: ngoài 22mm chung, lòng 20mm (thành 1mm) hoặc 19mm (thành 1,5mm). Cần lòng rộng hơn nữa thì lên cỡ 25×28.

### Ống teflon phi 22 giá một mét là bao nhiêu?

Cỡ 20×22 là 95.000 đến 109.000 đ/m, 10 m khoảng 950.000 đến 1.090.000 đ; cỡ 19×22 là 139.000 đến 159.000 đ/m.

### 100 m ống teflon 20×22 nặng bao nhiêu?

14,71 kg theo tính tỷ trọng 2,23; cỡ 19×22 là 21,54 kg.
