# Ống teflon phi 4 (2x4mm) PTFE trắng đục, bán theo mét

> Ống teflon phi 4 cỡ 2x4mm, thành 1mm, nặng 21,0 g/m (tính). Giá 13.700 đến 15.700 đ/m, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-4/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫13,700 – ₫15,700 / m

Ống teflon phi 4 cỡ 2x4mm, 21,0 g/m (tính), giá 13.700 đến 15.700 đ/m, cắt lẻ theo mét.

Ống teflon phi 4 gọi theo đường kính ngoài 4mm, ứng với cỡ 2x4mm: lòng 2mm, thành 1mm, PTFE nguyên sinh trắng đục. Mỗi mét nặng 21,0 g (tính), giá 13.700 đến 15.700 đ/m, cắt lẻ hoặc bán nguyên cuộn.

![Đầu ống teflon nhỏ cầm giữa các ngón tay](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/dau-ong-teflon-nho-cam-giua-cac-ngon-tay-1024x768.jpg)

Ống teflon cỡ nhỏ thấy rõ lòng ống.

![Nhiều vòng ống teflon trắng mảnh xếp trên bìa giấy](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/nhieu-vong-ong-teflon-trang-manh-xep-tren-bia-giay-1024x768.jpg)

Ống teflon phi nhỏ quấn vòng.

![Nhiều cuộn ống teflon trắng xếp trên sàn kho](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/nhieu-cuon-ong-teflon-trang-xep-tren-san-kho-1024x768.jpg)

Ống PTFE nhiều cuộn chờ cắt.

## Thông số kỹ thuật ống teflon phi 4

Cỡ 2x4mm làm từ PTFE nguyên sinh, làm việc liên tục trong dải -180 đến +260 độ C. Thành 1mm giống ba cỡ liền kề 1×3, 3×5 và 4×6, nên cỡ này khác chúng ở đường kính lòng. Cuộn lô hàng cân thực tế 21,2 g/m, sát số tính 21,0 g/m.

Số 3,1 mm² là tiết diện lòng tính từ đường kính trong 2mm, dùng để so lưu lượng giữa các cỡ cùng thành 1mm.

| **Tên gọi** | Ống teflon phi 4 (2x4mm) |
| --- | --- |
| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| **Cỡ** | 2x4mm (trong x ngoài) |
| **Đường kính ngoài** | 4mm |
| **Đường kính trong** | 2mm |
| **Thành ống** | 1mm |
| **Tiết diện lòng** | 3,1 mm² |
| **Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)** | 21,0 g/m |
| **Khối lượng 100 m (tính)** | 2,10 kg |
| **Cân thực tế lô hàng** | 21,2 g/m |
| **Giá theo mét** | 13.700 đến 15.700 đ/m |
| **Dạng bán** | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra ống teflon phi 4 và cỡ liền kề

Dòng đầu bảng là cỡ 2×4, bên dưới là 1×3, 3×5 và 4×6. Cỡ lớn hơn có trang riêng: [ống teflon phi 6](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-6/) và [ống teflon phi 8](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-8/); toàn dải 20 cỡ xem ở [bảng tra ống teflon theo cỡ](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/). Từ đường kính trong, ngoài ra kg mỗi mét xem bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/).

Các cỡ liền kề lệch nhau 1mm đường kính trong: 1×3 có lòng 0,8 mm², 2×4 là 3,1 mm², 3×5 là 7,1 mm². Vì thế nhầm một cỡ nghĩa là đổi cả lưu lượng lẫn đầu nối.

| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **2×4** | Cỡ này | phi 4 | 1 | 3,1 | 21,0 | 2,10 | 21,2 |
| **1×3** | Cỡ liền kề | phi 3 | 1 | 0,8 | 14,0 | 1,40 |  |
| **3×5** | Cỡ liền kề | phi 5 | 1 | 7,1 | 28,0 | 2,80 |  |
| **4×6** | Cỡ liền kề | phi 6 | 1 | 12,6 | 35,0 | 3,50 | 35,6 |

## Bảng giá ống teflon phi 4 theo mét

Giá tính theo mét, chưa gồm VAT; mua 10 m và 50 m đã tính sẵn ở bảng, đơn nhiều mét gần mức thấp của khoảng giá. Nguyên cuộn thì gửi số mét cần.

| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Ống teflon 2x4mm** | 1 m | 13.700 đến 15.700 |
| **Ống teflon 2x4mm** | 10 m | 137.000 đến 157.000 |
| **Ống teflon 2x4mm** | 50 m | 685.000 đến 785.000 |

## Ống teflon phi 4 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Cỡ 2×4 hay dùng làm ống luồn sợi nhựa 1,75mm cho máy in 3D, ngoài ra là ống dẫn mẫu nhỏ và dây khí nén phi 4. Cần thanh đặc cùng cỡ thay vì ống rỗng thì đọc bài [dây teflon](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/day-teflon-la-gi/).

Lòng 3,1 mm² chưa bằng nửa lòng 7,1 mm² của cỡ 3×5. Việc cần lưu lượng lớn hơn thì lên 3×5, hoặc lên 4×6 với lòng 12,6 mm². Cần quan sát bên trong ống thì thay PTFE trắng đục bằng [ống PFA trắng trong phi 4](https://nhuateflonptfe.net/ong-pfa/phi-4/).

Khi đặt, nói rõ cách gọi đang dùng: phi 4 là đường kính ngoài, còn chữ ống teflon 4mm có người hiểu là lòng 4mm, tức cỡ 4×6. Ảnh ống đặt cạnh thước gửi qua Zalo giúp chốt đúng cỡ 2×4 trước khi cắt.

## Cắt ống teflon phi 4 bằng máy CNC theo yêu cầu

Đoạn ống cắt theo chiều dài đặt. Máy CNC giữ dung sai ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm. Gửi cỡ 2×4, chiều dài và số đoạn qua Zalo để nhận báo giá.

## Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 4

### Ống teflon phi 4 là cỡ 2×4 hay cỡ khác?

Phi 4 là đường kính ngoài 4mm, tức cỡ 2×4. Muốn lòng 4mm thì chuyển sang cỡ 4×6.

### Ống teflon phi 4 giá bao nhiêu một mét?

13.700 đến 15.700 đ/m cho cỡ 2×4; mua 10 m khoảng 137.000 đến 157.000 đ.

### 100 m ống teflon 2×4 nặng bao nhiêu?

2,10 kg theo tính tỷ trọng 2,23, tức 21,0 g cho mỗi mét.
