# Ống teflon phi 6 (4x6mm) PTFE trắng đục, bán theo mét

> Ống teflon phi 6 cỡ 4x6mm, thành 1mm, nặng 35,0 g/m (tính). Giá 23.000 đến 26.300 đ/m, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-6/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫23,000 – ₫26,300 / m

Ống teflon phi 6 cỡ 4x6mm, 35,0 g/m (tính), giá 23.000 đến 26.300 đ/m, cắt lẻ theo mét.

Ống teflon phi 6 là ống đường kính ngoài 6mm, ứng với cỡ 4x6mm (lòng 4mm, thành 1mm), PTFE trắng đục; người mua cũng gõ là ống teflon 4×6. Mỗi mét nặng 35,0 g (tính), giá 23.000 đến 26.300 đ/m, bán lẻ theo mét.

![Tay cầm cuộn ống teflon trắng nhỏ bên cạnh chồng cuộn](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/tay-cam-cuon-ong-teflon-trang-nho-ben-canh-chong-cuon-1024x768.jpg)

Cuộn ống teflon nhỏ lấy từ chồng hàng.

![Bó ống teflon trắng đục uốn cong trên tay](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/bo-ong-teflon-trang-duc-uon-cong-tren-tay-1024x768.jpg)

Ống teflon trắng đục mềm, uốn được.

![Cuộn ống teflon dán nhãn đặt trong thùng giấy](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/cuon-ong-teflon-dan-nhan-dat-trong-thung-giay-1024x768.jpg)

Cuộn ống còn nguyên nhãn trong thùng.

## Thông số kỹ thuật ống teflon phi 6

Thân ống PTFE nguyên sinh chịu -180 đến +260 độ C liên tục. Lòng 4mm cho tiết diện 12,6 mm², vượt xa cỡ 2×4 (3,1 mm²) mà thành vẫn 1mm. Ở lô hàng, cuộn 4×6 cân thực tế 35,6 g/m, cao hơn số tính 35,0 g/m một chút.

Cỡ 4×6 còn được hỏi bằng các cách gọi ống teflon 6mm hoặc ống PTFE phi 6; cả ba cùng chỉ ống ngoài 6mm, lòng 4mm.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| **Cỡ** | 4x6mm (trong x ngoài) |
| **Đường kính ngoài** | 6mm |
| **Đường kính trong** | 4mm |
| **Thành ống** | 1mm |
| **Tiết diện lòng** | 12,6 mm² |
| **Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)** | 35,0 g/m |
| **Khối lượng 100 m (tính)** | 3,50 kg |
| **Cân thực tế lô hàng** | 35,6 g/m |
| **Giá theo mét** | 23.000 đến 26.300 đ/m |
| **Dạng bán** | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra ống teflon phi 6 và cỡ liền kề

Cỡ 4×6 nằm giữa 3×5 và 5×7; hai đầu dải là 2×4 và 6×8. Hai cỡ đó có trang riêng ở [ống teflon phi 4](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-4/) và [ống teflon phi 8](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-8/), còn các cỡ phi khác gom trong [bảng tra ống teflon theo cỡ](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/). Cách quy số mét ống ra kg để gửi hàng nằm ở bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/).

Giữa 4×6 và hai cỡ 3×5, 5×7 chỉ lệch 1mm đường kính trong: lòng lần lượt 7,1, 12,6 và 19,6 mm². Cả hai cỡ kia có sẵn trong bảng, kèm khối lượng tính.

| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **4×6** | Cỡ này | phi 6 | 1 | 12,6 | 35,0 | 3,50 | 35,6 |
| **2×4** | Cỡ liền kề | phi 4 | 1 | 3,1 | 21,0 | 2,10 | 21,2 |
| **3×5** | Cỡ liền kề | phi 5 | 1 | 7,1 | 28,0 | 2,80 |  |
| **5×7** | Cỡ liền kề | phi 7 | 1 | 19,6 | 42,0 | 4,20 |  |
| **6×8** | Cỡ liền kề | phi 8 | 1 | 28,3 | 49,0 | 4,90 | 50,8 |

## Bảng giá ống teflon phi 6 theo mét

Bảng ghi giá một mét, 10 m và 50 m, chưa gồm VAT. Mua nhiều mét thì đơn giá tiến về mức thấp; cuộn nguyên cho biết số mét để báo giá.

| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Ống teflon 4x6mm** | 1 m | 23.000 đến 26.300 |
| **Ống teflon 4x6mm** | 10 m | 230.000 đến 263.000 |
| **Ống teflon 4x6mm** | 50 m | 1.150.000 đến 1.315.000 |

## Ống teflon phi 6 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Phi 6 là cỡ ống thường gặp ở đường khí nén dùng đầu nối nhanh phi 6, cũng dùng cho đường dẫn mẫu và hoá chất lưu lượng nhỏ.

So với 2×4, lòng 12,6 mm² gấp hơn bốn lần, nên đổi 2×4 lên 4×6 là cách nâng lưu lượng rõ rệt; lên 6×8 thì lòng thành 28,3 mm². Cần ống nhìn xuyên được thay cho PTFE trắng đục thì xem [ống PFA trắng trong phi 6](https://nhuateflonptfe.net/ong-pfa/phi-6/).

Khi đặt, báo cỡ viết dạng 4×6 kèm số mét hoặc số cuộn. Có bản vẽ đầu nối hoặc ảnh ống đặt cạnh thước thì gửi qua Zalo để đối chiếu đường kính ngoài 6mm.

## Cắt ống teflon phi 6 bằng máy CNC theo yêu cầu

Đoạn 4×6 cắt theo chiều dài đặt, dung sai CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa ±0,5 đến 1mm. Báo cỡ, chiều dài và số đoạn qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 6

### Ống teflon phi 6 có đúng là cỡ 4×6 không?

Có: phi 6 là đường kính ngoài 6mm, tức cỡ 4×6. Cần lòng 6mm thì chọn 6×8.

### Một mét ống teflon phi 6 bán bao nhiêu?

23.000 đến 26.300 đ/m; mua 10 m khoảng 230.000 đến 263.000 đ.

### Cuộn 100 m ống teflon 4×6 nặng mấy kg?

3,50 kg, tính theo tỷ trọng 2,23.
