# Ống teflon phi 8 (6x8mm) PTFE trắng đục, bán theo mét

> Ống teflon phi 8 cỡ 6x8mm, thành 1mm, nặng 49,0 g/m (tính). Giá 32.800 đến 37.500 đ/m, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-8/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫32,800 – ₫37,500 / m

Ống teflon phi 8 cỡ 6x8mm, 49,0 g/m (tính), giá 32.800 đến 37.500 đ/m, cắt lẻ theo mét.

Ống teflon phi 8 có đường kính ngoài 8mm, tên đầy đủ là cỡ 6x8mm với lòng 6mm, thành 1mm, PTFE trắng đục. Một mét nặng 49,0 g (tính), lòng 28,3 mm², giá 32.800 đến 37.500 đ/m. Hay lắp với đầu nối nhanh phi 8.

![Nhãn PTFE tube white trên cuộn ống teflon trắng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/nhan-ptfe-tube-white-tren-cuon-ong-teflon-trang-1024x768.jpg)

Nhãn ghi cỡ và số mét trên cuộn ống.

![Nhiều sợi ống teflon trắng uốn vòng cầm trên tay](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/nhieu-soi-ong-teflon-trang-uon-vong-cam-tren-tay-1024x768.jpg)

Các sợi ống teflon kéo ra khỏi cuộn.

![Đầu ống teflon thò ra từ cuộn bọc màng co](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/dau-ong-teflon-tho-ra-tu-cuon-boc-mang-co-1024x768.jpg)

Đầu ống nhô ra khỏi cuộn còn màng co.

## Thông số kỹ thuật ống teflon phi 8

Cỡ 6x8mm làm việc liên tục trong dải -180 đến +260 độ C như các cỡ thành 1mm khác. Cân thực tế lô hàng ra 50,8 g/m, cao hơn số tính 49,0 g/m theo tỷ trọng 2,23.

Với thành 1mm và lòng 6mm, cỡ 6×8 có tiết diện lòng 28,3 mm²; đây là số dùng để so lưu lượng với các cỡ liền kề cùng thành 1mm ghi trong bảng tra bên dưới.

| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc** | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| **Cỡ** | 6x8mm (trong x ngoài) |
| **Đường kính ngoài** | 8mm |
| **Đường kính trong** | 6mm |
| **Thành ống** | 1mm |
| **Tiết diện lòng** | 28,3 mm² |
| **Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)** | 49,0 g/m |
| **Khối lượng 100 m (tính)** | 4,90 kg |
| **Cân thực tế lô hàng** | 50,8 g/m |
| **Giá theo mét** | 32.800 đến 37.500 đ/m |
| **Dạng bán** | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra ống teflon phi 8 và cỡ liền kề

Cỡ này đứng đầu bảng, kèm bốn cỡ liền kề: 4×6, 5×7, 7×9 và 8×10. Cỡ nhỏ hơn xem [ống teflon phi 4](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-4/) và [ống teflon phi 6](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/phi-6/); danh sách đủ nằm ở [bảng tra ống teflon theo cỡ](https://nhuateflonptfe.net/ong-teflon/). Công thức chung cho ống, tấm và cây ở bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/).

Hai cỡ liền kề phía lớn là 7×9 (lòng 38,5 mm²) và 8×10 (lòng 50,3 mm²); phía nhỏ là 4×6 (12,6 mm²) và 5×7 (19,6 mm²).

| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6×8** | Cỡ này | phi 8 | 1 | 28,3 | 49,0 | 4,90 | 50,8 |
| **4×6** | Cỡ liền kề | phi 6 | 1 | 12,6 | 35,0 | 3,50 | 35,6 |
| **5×7** | Cỡ liền kề | phi 7 | 1 | 19,6 | 42,0 | 4,20 |  |
| **7×9** | Cỡ liền kề | phi 9 | 1 | 38,5 | 56,0 | 5,60 |  |
| **8×10** | Cỡ liền kề | phi 10 | 1 | 50,3 | 63,1 | 6,31 | 64,8 |

## Bảng giá ống teflon phi 8 theo mét

Đơn giá theo mét, chưa gồm VAT, kèm giá 10 m và 50 m nhân sẵn. Ống nguyên cuộn báo theo số mét; mua càng nhiều, đơn giá càng gần mốc thấp.

| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Ống teflon 6x8mm** | 1 m | 32.800 đến 37.500 |
| **Ống teflon 6x8mm** | 10 m | 328.000 đến 375.000 |
| **Ống teflon 6x8mm** | 50 m | 1.640.000 đến 1.875.000 |

## Ống teflon phi 8 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Đầu nối nhanh phi 8 lắp vừa ống 6×8; cỡ này cũng được chọn để dẫn hoá chất và dầu nóng ở lưu lượng vừa.

Lòng 28,3 mm² gấp hơn hai lần lòng 12,6 mm² của cỡ 4×6 liền dưới, và hơn một nửa lòng 50,3 mm² của 8×10 liền trên. Muốn ống trắng trong thay cho trắng đục thì xem [ống PFA trắng trong phi 8](https://nhuateflonptfe.net/ong-pfa/phi-8/).

Đặt cỡ 6×8 nên ghi cả hai con số, 6 và 8, tránh nhầm với cỡ 8×10 có đường kính ngoài 10mm. Ảnh đoạn ống kèm thước gửi qua Zalo là cách chốt cỡ gọn. Chọn 6×8 khi lòng 4×6 chưa đủ mà 8×10 chưa cần đến.

## Cắt ống teflon phi 8 bằng máy CNC theo yêu cầu

Ống 6×8 cắt theo chiều dài ghi trong đơn: CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm. Chỉ cần gửi cỡ, độ dài và số đoạn qua Zalo.

## Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 8

### Ống teflon phi 8 tương ứng cỡ nào?

Cỡ 6x8mm: ngoài 8, lòng 6, thành 1mm. Cần lòng 8mm thì chọn 8×10.

### Ống teflon phi 8 tính tiền thế nào?

Theo mét: 32.800 đến 37.500 đ/m, 10 m khoảng 328.000 đến 375.000 đ.

### Ống teflon 6×8 dài 100 m nặng bao nhiêu?

4,90 kg, tính theo tỷ trọng 2,23.
