# Tấm teflon 10mm (tấm PTFE dày 10 ly), khổ 1000 đến 2000mm

> Tấm teflon 10mm PTFE nguyên sinh nặng 22,30 kg/m² (tính), khổ 1000 đến 2000mm. Giá 4.394.000 đến 5.696.000 đ/m², cắt miếng theo kích thước.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-10mm/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫4,394,000 – ₫5,696,000 / m²

Tấm teflon 10mm PTFE nguyên sinh, 22,30 kg/m² (tính), giá 4.394.000 đến 5.696.000 đ/m², cắt theo kích thước.

Tấm teflon 10mm, còn gọi tấm PTFE dày 10 ly, là PTFE nguyên sinh trắng đục nặng 22,30 kg/m² (tính), dày đủ để gia công thành chi tiết. Khổ 1000, 1200, 1500, 2000mm; giá 4.394.000 đến 5.696.000 đ/m². Độ dày này có trong phiếu kiểm lô.

![Đo độ dày tấm teflon bằng thước kẹp Mitutoyo](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/do-do-day-tam-teflon-bang-thuoc-kep-mitutoyo-1024x768.jpg)

Đo tấm teflon dày.

![Tay cầm mép tấm teflon dày tại kho](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/tay-cam-mep-tam-teflon-day-tai-kho-1024x768.jpg)

Tấm teflon dày cầm trên tay.

![Cạnh tấm teflon dày đặt đứng](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/canh-tam-teflon-day-dat-dung-1024x768.jpg)

Cạnh tấm teflon dày.

## Thông số kỹ thuật tấm teflon 10mm

Phiếu kiểm lô ghi cho tấm 10mm khổ 1020×1020: tỷ trọng 2,23, bền kéo 27,3 MPa, giãn dài 252%, 52 Shore D, dung sai độ dày +0,15mm. Nhiệt làm việc liên tục -180 đến +260 độ C. Bảng liệt kê thêm khối lượng tấm vuông, tiện cho việc ước số kg của phôi trước khi gửi bản vẽ.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh, không độn |
| **Màu** | trắng đục |
| **Nhiệt làm việc liên tục** | -180 đến +260 độ C |
| **Nóng chảy tinh thể** | 327 độ C |
| **Tỷ trọng** | 2,23 |
| **Bền kéo** | 27,3 MPa |
| **Giãn dài** | 252% |
| **Độ cứng** | 52 Shore D |
| **Hút nước** | dưới 0,01% |
| **Dung sai độ dày** | +0,15mm, khổ phiếu 1020×1020 |
| **Khối lượng (tính)** | 22,30 kg/m² |
| **Tấm 1000x1000mm (tính)** | 22,30 kg |
| **Tấm 1200x1200mm (tính)** | 32,11 kg |
| **Khổ có** | 1000, 1200, 1500, 2000mm và cắt theo yêu cầu |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra khối lượng tấm teflon 10mm theo khổ

Phôi 10mm thường đặt theo mét dài nên cột kg/m dài là số cần khi tính tải xe: khổ 2000mm đến 44,60 kg mỗi mét. Độ dày khác xem ở [bảng tra tấm teflon theo độ dày](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/). Công thức ra số kg này được trình bày ở bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/).

| Khổ (mm) | Nhóm | kg/m dài (tính) | kg/tấm vuông cùng khổ (tính) |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khổ 1000** | Theo khổ | 22,30 | 22,30 |
| **Khổ 1200** | Theo khổ | 26,76 | 32,11 |
| **Khổ 1500** | Theo khổ | 33,45 | cắt theo mét dài |
| **Khổ 2000** | Theo khổ | 44,60 | cắt theo mét dài |

## Bảng giá tấm teflon 10mm

Giá tính theo m² với tấm nguyên, theo tấm với khổ 1200×1200, theo kg phần cắt với miếng lẻ. Mua nhiều thì giá về gần mức thấp.

| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Tấm 1000x1000mm (1 m²)** | tấm | 4.394.000 đến 5.696.000 |
| **Tấm 1200x1200mm (1,44 m²)** | tấm | 6.327.000 đến 8.202.000 |
| **Cắt theo m² (khổ 1500, 2000mm)** | m² | 4.394.000 đến 5.696.000 |
| **Miếng cắt theo kích thước** | kg phần cắt | 197.000 đến 255.000 |

## Phôi tiện và phay từ tấm dày 10 ly

Dày 10mm đủ để tiện, phay thành bạc xẻ từ tấm, tấm trượt chịu tải hay gối đỡ cầu. Chi tiết mỏng hơn lấy từ [tấm teflon 8mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-8mm/), cần dày hơn thì có [tấm teflon 12mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-12mm/). Chi tiết tròn dài nên chọn [cây teflon tròn đặc](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/) thay vì cắt từ tấm.

Bạc xẻ làm từ tấm được cắt phôi vuông rồi tiện lỗ, xẻ rãnh; gối đỡ cầu cắt theo bản vẽ gối. Cả hai đều nên đặt kèm bản vẽ để báo đúng số kg phần cắt.

## Phiếu kiểm lô của tấm teflon 10mm

Tấm 10mm có trong phiếu kiểm lô, nên số cơ lý đối chiếu được với lô hàng thật thay vì chỉ dựa vào bảng chung. Dung sai độ dày +0,15mm cho phép tính trước lượng dư khi tiện. Mỗi tấm 1000x1000mm là 22,30 kg, mỗi tấm 1200x1200mm là 32,11 kg. Khi tấm dùng cho thực phẩm, giấy kiểm chứng theo lô được kiểm lúc đặt.

## Cắt tấm teflon 10mm bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt tấm 10mm thành miếng, gioăng dày hoặc phôi có khoan lỗ, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Với cưa thẳng, sai số là ±0,5 đến 1mm. Bản vẽ hoặc ảnh có thước gửi qua Zalo. Chi tiết lặp lại nhiều chiếc nên gộp chung một đơn để tính kg phần cắt một lần. Từ phôi tới chi tiết hoàn thiện được mô tả ở bài [gia công nhựa teflon](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/gia-cong-nhua-teflon/).

## Câu hỏi thường gặp về tấm teflon 10mm

### Một tấm teflon 10mm khổ 1000x1000mm nặng mấy kg?

22,30 kg cho tấm 1000x1000mm, tính theo tỷ trọng 2,23. Tấm 1200x1200mm nặng 32,11 kg.

### Giá tấm teflon 10mm là bao nhiêu một m²?

4.394.000 đến 5.696.000 đ/m²; tấm 1200×1200 ở mức 6.327.000 đến 8.202.000 đ.

### Đặt cắt miếng nhỏ từ tấm teflon 10mm được không?

Có. Phần cắt tính 197.000 đến 255.000 đ/kg, sai lệch CNC ±0,3 đến 0,5mm.
