# Tấm teflon 20mm (tấm PTFE dày 20 ly), khổ 1000 đến 2000mm

> Tấm teflon 20mm PTFE nguyên sinh nặng 44,60 kg/m² (tính), khổ 1000 đến 2000mm. Giá 8.789.000 đến 11.393.000 đ/m², cắt miếng theo kích thước.

- URL gốc: https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-20mm/
- Cập nhật: 2026-10-16
- Nguồn: Nhựa Teflon PTFE (https://nhuateflonptfe.net/)

**Giá tham khảo:** ₫8,789,000 – ₫11,393,000 / m²

Tấm teflon 20mm PTFE nguyên sinh, 44,60 kg/m² (tính), giá 8.789.000 đến 11.393.000 đ/m², cắt theo kích thước.

Tấm teflon 20mm, người mua gọi tấm PTFE dày 20 ly, là PTFE nguyên sinh trắng đục nặng 44,60 kg/m² (tính), có phiếu kiểm lô. Khổ 1000, 1200, 1500, 2000mm; giá 8.789.000 đến 11.393.000 đ/m². Tấm 20mm hay làm phôi phay, tiện chi tiết máy.

![Tấm teflon trắng dày chồng hai lớp trên tay](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-trang-day-chong-hai-lop-tren-tay-1024x768.jpg)

Tấm teflon dày.

![Đo tấm teflon dày bằng thước kẹp](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/thuoc-kep-do-tam-teflon-ptfe-dat-dung-1024x768.jpg)

Đo độ dày tấm teflon dày.

![Hai tấm teflon trắng dựng đối nhau](https://nhuateflonptfe.net/wp-content/uploads/2026/10/hai-tam-teflon-trang-dung-doi-nhau-1024x768.jpg)

Tấm teflon dựng đứng.

## Thông số kỹ thuật tấm teflon 20mm

Phiếu kiểm lô có tấm 20mm, khổ 1020×1020: tỷ trọng 2,23, bền kéo 27,3 MPa, giãn dài 252%, 52 Shore D, dung sai độ dày +0,15mm. Hút nước dưới 0,01%, chịu liên tục -180 đến +260 độ C. Bảng liệt kê cả khối lượng tấm vuông 1000x1000mm và 1200x1200mm để ước số kg khi đặt hàng.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **Vật liệu** | PTFE nguyên sinh, không độn |
| **Màu** | trắng đục |
| **Nhiệt làm việc liên tục** | -180 đến +260 độ C |
| **Nóng chảy tinh thể** | 327 độ C |
| **Tỷ trọng** | 2,23 |
| **Bền kéo** | 27,3 MPa |
| **Giãn dài** | 252% |
| **Độ cứng** | 52 Shore D |
| **Hút nước** | dưới 0,01% |
| **Dung sai độ dày** | +0,15mm, khổ phiếu 1020×1020 |
| **Khối lượng (tính)** | 44,60 kg/m² |
| **Tấm 1000x1000mm (tính)** | 44,60 kg |
| **Tấm 1200x1200mm (tính)** | 64,22 kg |
| **Khổ có** | 1000, 1200, 1500, 2000mm và cắt theo yêu cầu |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |

## Bảng tra khối lượng tấm teflon 20mm theo khổ

Khổ 2000mm lên tới 89,20 kg mỗi mét dài, khổ 1200mm là 53,52 kg. Khi cần đối chiếu cỡ mỏng hơn, xem [bảng tra tấm teflon theo độ dày](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/). Cân thực lệch số tính vài phần trăm, lý do nêu ở bài [cách tính khối lượng teflon theo kích thước](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/cach-tinh-khoi-luong-teflon/).

| Khổ (mm) | Nhóm | kg/m dài (tính) | kg/tấm vuông cùng khổ (tính) |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khổ 1000** | Theo khổ | 44,60 | 44,60 |
| **Khổ 1200** | Theo khổ | 53,52 | 64,22 |
| **Khổ 1500** | Theo khổ | 66,90 | cắt theo mét dài |
| **Khổ 2000** | Theo khổ | 89,20 | cắt theo mét dài |

## Bảng giá tấm teflon 20mm

Giá theo m² cho tấm nguyên, theo tấm cho khổ 1200×1200, theo kg phần cắt cho miếng lẻ. Đơn nhiều m² thì giá về sát mức thấp.

| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Tấm 1000x1000mm (1 m²)** | tấm | 8.789.000 đến 11.393.000 |
| **Tấm 1200x1200mm (1,44 m²)** | tấm | 12.656.000 đến 16.406.000 |
| **Cắt theo m² (khổ 1500, 2000mm)** | m² | 8.789.000 đến 11.393.000 |
| **Miếng cắt theo kích thước** | kg phần cắt | 197.000 đến 255.000 |

## Chi tiết nặng làm từ tấm 20 ly

Tấm 20mm cho phôi tiện, phay có thành dày: bạc xẻ cỡ lớn, tấm trượt chịu tải, gối đỡ cầu. Chi tiết mỏng hơn lấy từ [tấm teflon 15mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-15mm/) hoặc [tấm teflon 12mm](https://nhuateflonptfe.net/tam-teflon/day-12mm/). Phôi tròn dài thì có [cây teflon tròn đặc](https://nhuateflonptfe.net/cay-teflon/).

Bạc xẻ cỡ lớn, tấm trượt chịu tải, gối đỡ cầu đều bắt đầu từ phôi vuông cắt theo bản vẽ. Kích thước hoặc ảnh có thước gửi qua Zalo là đủ để báo phần cắt. Một tấm liền 20mm thay được nhiều lớp mỏng chồng lên nhau, hợp với chi tiết cần thân dày liền khối.

## Đặt tấm teflon 20mm theo số tấm cần thật

Mỗi tấm 1200x1200mm nặng 64,22 kg, tấm 1000x1000mm nặng 44,60 kg, nên chỉ đặt đúng số tấm cần; phần còn lại cắt lẻ tính theo kg. Dung sai độ dày +0,15mm ghi trong phiếu kiểm lô. Dùng tiếp xúc thực phẩm thì kiểm chứng giấy theo lô khi đặt.

## Cắt tấm teflon 20mm bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt tấm 20mm thành miếng, phôi hoặc tấm khoan lỗ, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Cưa thẳng chỉ đạt ±0,5 đến 1mm, thấp hơn CNC. Bản vẽ gửi qua Zalo. Chi tiết lớn cắt riêng từng chiếc theo bản vẽ, chi tiết nhỏ xếp chung một tấm để giảm phần thừa. Cách ước kg phôi cho chi tiết cắt riêng có ở bài [gia công nhựa teflon](https://nhuateflonptfe.net/kien-thuc/gia-cong-nhua-teflon/).

## Câu hỏi thường gặp về tấm teflon 20mm

### Tấm teflon 20mm khổ 1000x1000mm nặng bao nhiêu?

44,60 kg, với tấm 1000x1000mm tính theo tỷ trọng 2,23. Tấm 1200x1200mm nặng 64,22 kg.

### Một m² tấm teflon 20mm giá bao nhiêu?

8.789.000 đến 11.393.000 đ/m²; tấm 1200×1200 dao động 12.656.000 đến 16.406.000 đ.

### Muốn lấy vài miếng từ tấm teflon 20mm thì cắt lẻ được không?

Có, phần cắt tính 197.000 đến 255.000 đ/kg và CNC lệch ±0,3 đến 0,5mm.
