Bỏ qua đến nội dung
Nhựa Teflon PTFE

Bảng giá nhựa teflon PTFE theo kích thước: ống theo phi, tấm theo độ dày, cây theo phi

Kiến thứcTổ kỹ thuật nhựa Teflon PTFE8 phút đọcCập nhật 16/10/2026

Giá nhựa teflon PTFE tính theo kích thước và đơn vị bán: ống theo mét từ 9.100 đến 206.000 đ/m, tấm theo m² từ 439.000 đ/m² với tấm 1mm, cây theo cây dài 1000mm, miếng cắt lẻ theo kg. Mọi mức dưới đây là giá tham khảo. Giá nhựa teflon tính theo đơn vị nào […]

Bảng giá nhựa teflon PTFE theo kích thước: ống theo phi, tấm theo độ dày, cây theo phi
Mục lục
  1. Giá nhựa teflon tính theo đơn vị nào
  2. Bảng giá nhựa teflon theo từng kích thước
  3. Vì sao giá nhựa teflon khác nhau giữa các cỡ
  4. Ước giá nhựa teflon cho chi tiết cắt riêng
  5. Gửi gì để nhận báo giá theo cỡ
  6. Câu hỏi thường gặp về giá nhựa teflon
  7. Nhựa teflon giá bao nhiêu một kg?
  8. Ống teflon phi 6 giá bao nhiêu?
  9. Tấm teflon 3mm giá bao nhiêu?

Giá nhựa teflon PTFE tính theo kích thước và đơn vị bán: ống theo mét từ 9.100 đến 206.000 đ/m, tấm theo m² từ 439.000 đ/m² với tấm 1mm, cây theo cây dài 1000mm, miếng cắt lẻ theo kg. Mọi mức dưới đây là giá tham khảo.

Giá nhựa teflon tính theo đơn vị nào

Mỗi dạng hàng có một đơn vị tính riêng, nên hai báo giá chỉ so được với nhau khi đã quy về cùng đơn vị. Ống bán theo mét, tấm bán theo m² hoặc theo tấm, cây bán theo cây dài 1000mm, còn miếng cắt từ tấm hoặc đoạn cây tính theo kg, từ 197.000 đến 255.000 đ.

Giá ống teflon theo phi chạy từ 9.100 đến 10.300 đ/m ở cỡ 1x3mm lên 180.000 đến 206.000 đ/m ở cỡ 25x28mm. Với tấm, độ dày là thông số chính, và tấm teflon theo độ dày có giá từ 439.000 đến 570.000 đ/m² ở 1mm đến 21.971.000 đến 28.481.000 đ/m² ở 50mm. Phôi tròn đặc để tiện đi theo cây teflon theo phi, từ phi 10 giá 34.500 đến 44.700 đ/cây đến phi 200 giá 13.805.000 đến 17.896.000 đ/cây.

Ống trắng trong là PFA, một họ fluoropolyme khác PTFE, nên có bảng giá riêng cho ống PFA ở các cỡ từ 1x3mm đến 25x28mm. Gioăng teflon từ DN15 đến DN300 không niêm yết sẵn một mức, giá gioăng teflon theo DN được báo theo cỡ và số lượng.

Bảng giá nhựa teflon theo từng kích thước

Bảng gom giá của mọi cỡ đang bán vào một chỗ, chia theo nhóm ống, ống PFA, tấm, cây và cắt lẻ. Giá chưa gồm VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp của khoảng giá, và chữ ở cột đầu dẫn sang trang của đúng cỡ đó.

Quy cáchNhómĐơn vịGiá (đ)
Ống teflon 1x3mmỐng teflon PTFEm9.100 đến 10.300
Ống teflon 2x4mmỐng teflon PTFEm13.700 đến 15.700
Ống teflon 3x5mmỐng teflon PTFEm18.100 đến 20.700
Ống teflon 4x6mmỐng teflon PTFEm23.000 đến 26.300
Ống teflon 5x7mmỐng teflon PTFEm27.200 đến 31.000
Ống teflon 6x8mmỐng teflon PTFEm32.800 đến 37.500
Ống teflon 7x9mmỐng teflon PTFEm36.200 đến 41.400
Ống teflon 8x10mmỐng teflon PTFEm41.800 đến 47.800
Ống teflon 9x11mmỐng teflon PTFEm45.300 đến 51.700
Ống teflon 8x12mmỐng teflon PTFEm93.700 đến 107.000
Ống teflon 10x12mmỐng teflon PTFEm53.300 đến 60.900
Ống teflon 12x14mmỐng teflon PTFEm56.900 đến 65.000
Ống teflon 14x16mmỐng teflon PTFEm67.900 đến 77.600
Ống teflon 16x18mmỐng teflon PTFEm76.900 đến 87.900
Ống teflon 16x19mmỐng teflon PTFEm119.000 đến 136.000
Ống teflon 18x20mmỐng teflon PTFEm86.000 đến 98.300
Ống teflon 19x21mmỐng teflon PTFEm90.500 đến 103.000
Ống teflon 19x22mmỐng teflon PTFEm139.000 đến 159.000
Ống teflon 20x22mmỐng teflon PTFEm95.000 đến 109.000
Ống teflon 25x28mmỐng teflon PTFEm180.000 đến 206.000
Ống PFA 1x3mmỐng PFAm9.800 đến 11.200
Ống PFA 2x4mmỐng PFAm14.500 đến 16.600
Ống PFA 3x5mmỐng PFAm19.700 đến 22.500
Ống PFA 4x6mmỐng PFAm24.700 đến 28.300
Ống PFA 5x7mmỐng PFAm29.500 đến 33.700
Ống PFA 6x8mmỐng PFAm34.300 đến 39.200
Ống PFA 7x9mmỐng PFAm39.300 đến 44.900
Ống PFA 8x10mmỐng PFAm43.900 đến 50.200
Ống PFA 9x11mmỐng PFAm49.100 đến 56.100
Ống PFA 10x12mmỐng PFAm55.500 đến 63.500
Ống PFA 12x14mmỐng PFAm64.700 đến 74.000
Ống PFA 14x16mmỐng PFAm73.900 đến 84.500
Ống PFA 16x18mmỐng PFAm83.500 đến 95.400
Ống PFA 16x19mmỐng PFAm129.000 đến 147.000
Ống PFA 18x20mmỐng PFAm93.300 đến 107.000
Ống PFA 19x21mmỐng PFAm98.300 đến 112.000
Ống PFA 19x22mmỐng PFAm151.000 đến 173.000
Ống PFA 25x28mmỐng PFAm195.000 đến 223.000
Tấm teflon 1mmTấm teflonm²439.000 đến 570.000
Tấm teflon 2mmTấm teflonm²879.000 đến 1.139.000
Tấm teflon 3mmTấm teflonm²1.318.000 đến 1.709.000
Tấm teflon 4mmTấm teflonm²1.758.000 đến 2.279.000
Tấm teflon 5mmTấm teflonm²2.197.000 đến 2.848.000
Tấm teflon 6mmTấm teflonm²2.637.000 đến 3.418.000
Tấm teflon 8mmTấm teflonm²3.515.000 đến 4.557.000
Tấm teflon 10mmTấm teflonm²4.394.000 đến 5.696.000
Tấm teflon 12mmTấm teflonm²5.273.000 đến 6.836.000
Tấm teflon 15mmTấm teflonm²6.591.000 đến 8.544.000
Tấm teflon 20mmTấm teflonm²8.789.000 đến 11.393.000
Tấm teflon 25mmTấm teflonm²10.986.000 đến 14.241.000
Tấm teflon 30mmTấm teflonm²13.183.000 đến 17.089.000
Tấm teflon 40mmTấm teflonm²17.577.000 đến 22.785.000
Tấm teflon 50mmTấm teflonm²21.971.000 đến 28.481.000
Cây teflon phi 10Cây tefloncây 1000mm34.500 đến 44.700
Cây teflon phi 12Cây tefloncây 1000mm49.700 đến 64.400
Cây teflon phi 15Cây tefloncây 1000mm77.600 đến 101.000
Cây teflon phi 18Cây tefloncây 1000mm112.000 đến 145.000
Cây teflon phi 20Cây tefloncây 1000mm138.000 đến 179.000
Cây teflon phi 25Cây tefloncây 1000mm216.000 đến 280.000
Cây teflon phi 30Cây tefloncây 1000mm311.000 đến 403.000
Cây teflon phi 35Cây tefloncây 1000mm423.000 đến 548.000
Cây teflon phi 40Cây tefloncây 1000mm552.000 đến 716.000
Cây teflon phi 45Cây tefloncây 1000mm699.000 đến 906.000
Cây teflon phi 50Cây tefloncây 1000mm863.000 đến 1.119.000
Cây teflon phi 60Cây tefloncây 1000mm1.242.000 đến 1.611.000
Cây teflon phi 70Cây tefloncây 1000mm1.691.000 đến 2.192.000
Cây teflon phi 80Cây tefloncây 1000mm2.209.000 đến 2.863.000
Cây teflon phi 90Cây tefloncây 1000mm2.796.000 đến 3.624.000
Cây teflon phi 100Cây tefloncây 1000mm3.451.000 đến 4.474.000
Cây teflon phi 120Cây tefloncây 1000mm4.970.000 đến 6.442.000
Cây teflon phi 150Cây tefloncây 1000mm7.765.000 đến 10.066.000
Cây teflon phi 200Cây tefloncây 1000mm13.805.000 đến 17.896.000
Miếng tấm, đoạn cây cắt theo kích thướcCắt lẻkg197.000 đến 255.000
Gioăng teflon DN15 đến DN300GioăngcáiBáo giá theo cỡ và số lượng

Vì sao giá nhựa teflon khác nhau giữa các cỡ

Giá đi theo lượng vật liệu trong mỗi đơn vị bán, cộng thêm độ khó của quy cách. Bốn yếu tố dưới đây giải thích gần hết chênh lệch giữa các dòng của bảng.

  • Độ dày tấm: tấm dày gấp đôi thì giá gần gấp đôi, vì m² tấm dày chứa nhiều PTFE hơn. Tấm 1mm giá 439.000 đến 570.000 đ/m², tấm 2mm giá 879.000 đến 1.139.000 đ/m².
  • Thành ống: ống thành 1,5mm như 16×19 và 19×22 đắt hơn ống thành 1mm cùng lòng. Ống 16x18mm giá 76.900 đến 87.900 đ/m, còn ống 16x19mm giá 119.000 đến 136.000 đ/m.
  • Đường kính cây: khối lượng cây tăng theo bình phương đường kính, nên phi 100 đắt gấp khoảng bốn lần phi 50. Phi 50 giá 863.000 đến 1.119.000 đ/cây, phi 100 giá 3.451.000 đến 4.474.000 đ/cây.
  • Loại vật liệu: PFA đắt hơn PTFE ở cùng cỡ. Ống 4x6mm bằng PTFE giá 23.000 đến 26.300 đ/m, bằng PFA giá 24.700 đến 28.300 đ/m.

Vì vậy chốt đúng quy cách trước khi so giá giúp tiết kiệm rõ rệt: lấy tấm đủ dày cho chi tiết thay vì dày dư, lấy ống có thành vừa với điều kiện làm việc.

Một ví dụ khác là cỡ liền kề: ống 8x10mm giá 41.800 đến 47.800 đ/m, trong khi ống 8x12mm thành dày hơn giá 93.700 đến 107.000 đ/m dù cùng lòng 8mm. Nhìn cột giá của đúng dòng thay vì suy từ tên gọi chung sẽ tránh báo nhầm ngân sách cho cả đơn.

Ước giá nhựa teflon cho chi tiết cắt riêng

Chi tiết cắt riêng từ tấm hoặc đoạn cây được tính theo kg, nên việc đầu tiên là ước khối lượng miếng cắt. Khối lượng riêng của PTFE là 2,23 g/cm³, tức mỗi mm dày của một m² tấm nặng 2,23 kg. Cách làm từng bước nằm trong bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước.

Ví dụ miếng tấm 3mm cỡ 500x500mm nặng 3 x 0,5 x 0,5 x 2,23 = 1,67 kg (số tính). Nhân khối lượng này với đơn giá cắt lẻ 197.000 đến 255.000 đ/kg sẽ ra khoảng giá của miếng đó. Miếng nhỏ, biên dạng phức tạp hoặc hao nhiều mép cắt thường rơi về phía trên của khoảng.

So với mua nguyên tấm theo m², cắt lẻ theo kg hợp khi số lượng ít và hình dạng riêng. Cần nhiều chi tiết giống nhau thì nên hỏi giá cả tấm, vì phần hao hụt được chia cho nhiều chi tiết.

Gửi gì để nhận báo giá theo cỡ

Báo giá nhanh khi có đủ ba thứ: cỡ cần mua, số lượng và, với chi tiết cắt riêng, bản vẽ hoặc ảnh có đặt thước bên cạnh. Với ống, ghi đường kính trong và ngoài, ví dụ 8x10mm. Với tấm, ghi độ dày và kích thước miếng. Tất cả gửi qua Zalo, kèm tên vật liệu là PTFE hay PFA.

Đơn số lượng lớn được tính gần mức thấp của khoảng giá trong bảng, đơn lẻ nằm ở phía trên. Khoảng giá luôn là giá tham khảo, mức chốt phụ thuộc cỡ, số lượng và thời điểm đặt.

Câu hỏi thường gặp về giá nhựa teflon

Nhựa teflon giá bao nhiêu một kg?

197.000 đến 255.000 đ/kg với miếng tấm và đoạn cây cắt theo kích thước. Giá tính trên khối lượng thực của miếng cắt, chưa gồm VAT 8%.

Ống teflon phi 6 giá bao nhiêu?

23.000 đến 26.300 đ/m cho cỡ 4x6mm, tức lòng 4mm và đường kính ngoài 6mm. Cỡ 6x8mm lớn hơn một bậc có giá 32.800 đến 37.500 đ/m.

Tấm teflon 3mm giá bao nhiêu?

1.318.000 đến 1.709.000 đ/m², chưa gồm VAT 8%. Miếng nhỏ cắt từ tấm thì tính theo kg thay vì theo m².

TTác giảTổ kỹ thuật nhựa Teflon PTFENội dung kỹ thuật của Nhựa Teflon PTFE

Chia sẻ bài viết

Bài viết liên quan