Tấm teflon PTFE theo độ dày: 1 đến 50mm, khổ 1000 đến 2000mm
11 sản phẩm đang có sẵn
Tấm teflon theo độ dày là cách kho bán PTFE nguyên sinh trắng đục: 1 đến 50mm, khổ 1000, 1200, 1500 và 2000mm, mỗi mm dày nặng thêm 2,23 kg/m² (tính). Nhiệt làm việc liên tục từ -180 đến +260 độ C. Cách tính kg cho khổ cắt riêng trình bày ở bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước.

Tấm teflon 10mm (tấm PTFE dày 10 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 12mm (tấm PTFE dày 12 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 15mm (tấm PTFE dày 15 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 1mm (tấm PTFE dày 1 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 20mm (tấm PTFE dày 20 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 2mm (tấm PTFE dày 2 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 3mm (tấm PTFE dày 3 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 4mm (tấm PTFE dày 4 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 5mm (tấm PTFE dày 5 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 6mm (tấm PTFE dày 6 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Tấm teflon 8mm (tấm PTFE dày 8 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Xem chi tiết ›
Mục lục
Bảng tra tấm teflon theo độ dày
Mỗi hàng cho khối lượng theo m², khối lượng tấm 1200x1200 và khoảng giá của một độ dày. Bấm vào độ dày để mở trang cỡ đó, nơi có thêm bảng theo khổ và giá miếng cắt.
| Độ dày | Nhóm | kg/m² (tính) | kg/tấm 1200x1200 (tính) | Giá (đ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1mm | Mỏng 1 đến 3mm | 2,23 | 3,21 | 439.000 đến 570.000 |
| 2mm | Mỏng 1 đến 3mm | 4,46 | 6,42 | 879.000 đến 1.139.000 |
| 3mm | Mỏng 1 đến 3mm | 6,69 | 9,63 | 1.318.000 đến 1.709.000 |
| 4mm | Vừa 4 đến 10mm | 8,92 | 12,84 | 1.758.000 đến 2.279.000 |
| 5mm | Vừa 4 đến 10mm | 11,15 | 16,06 | 2.197.000 đến 2.848.000 |
| 6mm | Vừa 4 đến 10mm | 13,38 | 19,27 | 2.637.000 đến 3.418.000 |
| 8mm | Vừa 4 đến 10mm | 17,84 | 25,69 | 3.515.000 đến 4.557.000 |
| 10mm | Vừa 4 đến 10mm | 22,30 | 32,11 | 4.394.000 đến 5.696.000 |
| 12mm | Dày 12 đến 50mm | 26,76 | 38,53 | 5.273.000 đến 6.836.000 |
| 15mm | Dày 12 đến 50mm | 33,45 | 48,17 | 6.591.000 đến 8.544.000 |
| 20mm | Dày 12 đến 50mm | 44,60 | 64,22 | 8.789.000 đến 11.393.000 |
| 25mm | Dày 12 đến 50mm | 55,75 | 80,28 | 10.986.000 đến 14.241.000 |
| 30mm | Dày 12 đến 50mm | 66,90 | 96,34 | 13.183.000 đến 17.089.000 |
| 40mm | Dày 12 đến 50mm | 89,20 | 128,45 | 17.577.000 đến 22.785.000 |
| 50mm | Dày 12 đến 50mm | 111,50 | 160,56 | 21.971.000 đến 28.481.000 |
Bảng giá tấm teflon theo độ dày
Tấm nguyên tính theo m², miếng cắt lẻ tính theo kg phần cắt, chưa VAT 8%. Đơn lớn giá gần mức thấp của khoảng. So giá tấm với ống và cây tại bài giá nhựa teflon theo kích thước.
| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Tấm 1 đến 50mm | m² | 439.000 đến 28.481.000 |
| Miếng cắt theo kích thước | kg | 197.000 đến 255.000 |
Chọn tấm teflon theo độ dày và chi tiết cần làm
Từ 1 đến 3mm dùng cắt gioăng: mặt bích DN nhỏ hay đặt 1,5mm, DN32 đến DN80 đặt 2mm, DN100 đến DN300 đặt 3mm, kích thước từng cỡ tra ở trang gioăng teflon theo DN. Từ 4 đến 10mm làm tấm trượt và tấm lót. Từ 12mm trở lên là phôi để gia công chi tiết.
Cắt tấm teflon bằng máy CNC theo yêu cầu
Máy CNC cắt tấm theo bản vẽ với dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Gửi kích thước, số lượng hoặc ảnh có thước đặt cạnh chi tiết qua Zalo để báo giá miếng cắt.
Câu hỏi thường gặp về tấm teflon
Tấm teflon 3mm nặng bao nhiêu?
6,69 kg/m² (tính), tức một tấm 1000x1000mm nặng 6,69 kg; tấm 1200x1200 nặng 9,63 kg.
Tấm teflon có những khổ nào?
4 khổ: 1000, 1200, 1500 và 2000mm. Khổ khác cắt từ tấm lớn theo kích thước đặt.
Có cắt tấm teflon theo kích thước không?
Có. Miếng cắt tính 197.000 đến 255.000 đ/kg, cắt bằng CNC theo bản vẽ gửi qua Zalo.