
Ống PFA phi 8 (6x8mm) trắng trong, bán theo mét
Giá tham khảo34.300 – 39.200 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE
- Nhiệt làm việc: đến 260 độ C
- Cỡ trong x ngoài: 6x8mm (phi 8)
- Đường kính trong: 6mm
- Đường kính ngoài: 8mm
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật ống PFA phi 8
- Bảng tra ống PFA phi 8 và cỡ liền kề
- Bảng giá ống PFA phi 8 theo mét
- Ống PFA phi 8 lắp đầu nối và đường dẫn nào
- Cắt ống PFA phi 8 bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 8
- Muốn lòng ống 8mm thì có lấy ống PFA phi 8 không?
- Một mét ống PFA 6×8 giá khoảng bao nhiêu?
- Ống PFA 6×8 nặng mấy kg trên 100 m?
Ống PFA phi 8 là ống teflon trắng trong cỡ 6x8mm (trong 6mm, ngoài 8mm, thành 1mm), chịu đến 260 độ C. Giá 34.300 đến 39.200 đ/m, mỗi mét nặng 47,3 g/m (tính). Thành trong giúp theo dõi lưu chất; mua bao nhiêu mét cắt bấy nhiêu.



Thông số kỹ thuật ống PFA phi 8
Lòng 28,3 mm² là số quyết định lưu lượng của cỡ 6×8; một trăm mét nặng 4,73 kg (tính). Khác ống teflon PTFE phi 8 trắng đục, PFA ở đây trong suốt nên người vận hành nhìn được chất lỏng và bọt khí đi qua. Số đo đầy đủ nằm ở bảng dưới.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE |
| Nhiệt làm việc | đến 260 độ C |
| Cỡ trong x ngoài | 6x8mm (phi 8) |
| Đường kính trong | 6mm |
| Đường kính ngoài | 8mm |
| Thành ống | 1mm |
| Lòng ống | 28,3 mm² |
| Khối lượng (tính) | 47,3 g/m, tỷ trọng quy ước 2,15 |
| Khối lượng 100 m (tính) | 4,73 kg |
| Giá | 34.300 đến 39.200 đ/m |
| Dạng bán | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn 50 m |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
| Loe đầu, hàn nối | PFA nóng chảy được nên loe đầu, hàn nối bằng hơi nóng; PTFE không chảy |
Bảng tra ống PFA phi 8 và cỡ liền kề
Theo bảng tra ống PFA theo cỡ, cỡ 6×8 có hai cỡ kề: ống PFA phi 6 (4×6) lòng 12,6 mm², nặng 33,8 g/m (tính), và 8×10 lòng 50,3 mm², nặng 60,8 g/m (tính). Lòng 28,3 mm² của 6×8 hơn gấp đôi cỡ 4×6, còn 8×10 mở thêm lên 50,3 mm². Tính chất chung của vật liệu nằm ở bài PFA là gì.
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,15) | kg/100 m (tính) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6×8 | Cỡ này | phi 8 | 1 | 28,3 | 47,3 | 4,73 |
| 4×6 | Cỡ liền kề | phi 6 | 1 | 12,6 | 33,8 | 3,38 |
| 8×10 | Cỡ liền kề | phi 10 | 1 | 50,3 | 60,8 | 6,08 |
Bảng giá ống PFA phi 8 theo mét
Giá 6×8 ghi theo mét, 1 m từ 34.300 đến 39.200 đ; mức 10 m và 50 m có sẵn ở bảng dưới. Mua theo cuộn thì báo số mét cần lấy qua Zalo.
| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống PFA 6x8mm | 1 m | 34.300 đến 39.200 |
| Ống PFA 6x8mm | 10 m | 343.000 đến 392.000 |
| Ống PFA 6x8mm | 50 m | 1.715.000 đến 1.960.000 |
Ống PFA phi 8 lắp đầu nối và đường dẫn nào
Đầu nối nhanh phi 8 là điểm gắn thường gặp. Với lòng 6mm, ống dẫn hoá chất và dầu nóng lưu lượng vừa; ống PFA phi 4 chỉ hợp dòng nhỏ hơn nhiều.
Trong suốt giúp thấy bọt khí và cặn trôi theo dòng, điều ống đục không cho phép. Đầu ống 6×8 loe được bằng hơi nóng, và nối dài bằng cách hàn hai đoạn PFA vào nhau; ống PTFE không chảy nên không loe, không hàn được.
Khi chọn giữa hai cỡ kề, nhìn vào lòng: 28,3 mm² của 6×8 nằm giữa 12,6 mm² và 50,3 mm², nên đây là điểm dừng khi 4×6 bị chật mà 8×10 lại thừa. Thành vẫn 1mm ở cả ba cỡ, vì vậy khoảng chênh nằm hoàn toàn ở đường kính.
Cuộn 50 m ống 6×8 theo bảng giá từ 1.715.000 đến 1.960.000 đ.
Cắt ống PFA phi 8 bằng máy CNC theo yêu cầu
Ống 6×8 cắt thành đoạn theo số đo đặt, dung sai ±0,3 đến 0,5mm khi cắt CNC và ±0,5 đến 1mm khi cưa thẳng. Nhắn cỡ, chiều dài, số đoạn qua Zalo.
Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 8
Muốn lòng ống 8mm thì có lấy ống PFA phi 8 không?
Không: phi 8 là cỡ 6×8 có lòng 6mm; lòng 8mm thuộc cỡ 8×10.
Một mét ống PFA 6×8 giá khoảng bao nhiêu?
34.300 đến 39.200 đ/m; 10 m khoảng 343.000 đến 392.000 đ.
Ống PFA 6×8 nặng mấy kg trên 100 m?
4,73 kg, tính theo tỷ trọng 2,15.





