Ống teflon PTFE theo phi: 20 cỡ từ phi 3 đến phi 28
8 sản phẩm đang có sẵn
Ống teflon phi nào cũng gọi theo đường kính ngoài, bán theo cỡ trong x ngoài: ống teflon phi 6 là cỡ 4x6. Ống PTFE trắng đục này có 20 cỡ, từ 1x3 đến 25x28mm, giá 9.100 đến 206.000 đ/m, làm việc liên tục trong dải -180 đến +260 độ C. Ống trắng đục là PTFE nguyên sinh; vật liệu này là gì và chịu được gì có ở bài PTFE là gì.

Ống teflon phi 10 (8x10mm) PTFE trắng đục, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống teflon phi 12 (10x12mm và 8×12) PTFE trắng đục, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống teflon phi 14 (12x14mm) PTFE trắng đục, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống teflon phi 16 (14x16mm) PTFE trắng đục, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống teflon phi 22 (20x22mm và 19×22) PTFE trắng đục, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống teflon phi 4 (2x4mm) PTFE trắng đục, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống teflon phi 6 (4x6mm) PTFE trắng đục, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống teflon phi 8 (6x8mm) PTFE trắng đục, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Mục lục
Bảng tra ống teflon theo cỡ trong x ngoài
Tám cỡ có trang riêng: ống teflon phi 4, ống teflon phi 6, ống teflon phi 8, ống teflon phi 10, ống teflon phi 12, ống teflon phi 14, ống teflon phi 16 và ống teflon phi 22. Cần ống trắng trong thay cho trắng đục thì chuyển sang ống PFA trắng trong.
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | g/m (tính, 2,23) | Giá (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 1x3 | Thành 1mm | phi 3 | 14,0 | 9.100 đến 10.300 |
| 2x4 | Thành 1mm | phi 4 | 21,0 | 13.700 đến 15.700 |
| 3x5 | Thành 1mm | phi 5 | 28,0 | 18.100 đến 20.700 |
| 4x6 | Thành 1mm | phi 6 | 35,0 | 23.000 đến 26.300 |
| 5x7 | Thành 1mm | phi 7 | 42,0 | 27.200 đến 31.000 |
| 6x8 | Thành 1mm | phi 8 | 49,0 | 32.800 đến 37.500 |
| 7x9 | Thành 1mm | phi 9 | 56,0 | 36.200 đến 41.400 |
| 8x10 | Thành 1mm | phi 10 | 63,1 | 41.800 đến 47.800 |
| 9x11 | Thành 1mm | phi 11 | 70,1 | 45.300 đến 51.700 |
| 8x12 | Thành 2mm | phi 12 | 140,1 | 93.700 đến 107.000 |
| 10x12 | Thành 1mm | phi 12 | 77,1 | 53.300 đến 60.900 |
| 12x14 | Thành 1mm | phi 14 | 91,1 | 56.900 đến 65.000 |
| 14x16 | Thành 1mm | phi 16 | 105,1 | 67.900 đến 77.600 |
| 16x18 | Thành 1mm | phi 18 | 119,1 | 76.900 đến 87.900 |
| 16x19 | Thành 1,5mm | phi 19 | 183,9 | 119.000 đến 136.000 |
| 18x20 | Thành 1mm | phi 20 | 133,1 | 86.000 đến 98.300 |
| 19x21 | Thành 1mm | phi 21 | 140,1 | 90.500 đến 103.000 |
| 19x22 | Thành 1,5mm | phi 22 | 215,4 | 139.000 đến 159.000 |
| 20x22 | Thành 1mm | phi 22 | 147,1 | 95.000 đến 109.000 |
| 25x28 | Thành 1,5mm | phi 28 | 278,5 | 180.000 đến 206.000 |
Bảng giá ống teflon theo mét
Giá tính theo mét, chưa gồm VAT; khoảng giá chung là 9.100 đến 206.000 đ/m, giá riêng từng cỡ nằm ở bảng tra trên. Ống nguyên cuộn báo theo số mét. Giá mọi cỡ ống, tấm, cây gom chung ở bài giá nhựa teflon theo kích thước.
| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống phi 3 đến phi 11 (thành 1mm) | m | 9.100 đến 51.700 |
| Ống phi 12 đến phi 28 | m | 53.300 đến 206.000 |
| Nguyên cuộn | cuộn | theo số mét |
Đọc cỡ ống teflon: phi ngoài, lòng trong và thành
Phi gọi theo đường kính ngoài. Cỡ 4x6 có lòng 4mm, ngoài 6mm, thành 1mm. Cùng phi 12 có hai cỡ là 10x12 và 8x12, trong đó 8x12 thành 2mm dày gấp đôi và nặng 140,1 g/m (tính). Ở hai đầu dải, cỡ 1x3 nặng 14,0 g/m (tính) còn cỡ 25x28 nặng 278,5 g/m (tính); cỡ 16x19, 19x22 và 25x28 có thành 1,5mm. Trần nhiệt của ống và các dạng khác xem bài teflon chịu nhiệt.
Cắt ống teflon bằng máy CNC theo yêu cầu
Ống cắt thành đoạn theo chiều dài đặt, dung sai CNC ±0,3 đến 0,5mm. Gửi cỡ, chiều dài và số đoạn qua Zalo.
Câu hỏi thường gặp về ống teflon theo phi
Ống teflon phi 6 là cỡ nào?
Cỡ 4x6mm: ngoài 6, lòng 4, thành 1mm.
Ống teflon có mấy cỡ?
Có 20 cỡ, từ 1x3 đến 25x28mm.
Ống teflon bán lẻ theo mét không?
Có: cắt lẻ theo mét hoặc bán nguyên cuộn.