
Ống PFA phi 10 (8x10mm) trắng trong, bán theo mét
Giá tham khảo43.900 – 50.200 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE
- Nhiệt làm việc: đến 260 độ C
- Cỡ trong x ngoài: 8x10mm (phi 10)
- Đường kính trong: 8mm
- Đường kính ngoài: 10mm
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật ống PFA phi 10
- Bảng tra ống PFA phi 10 và cỡ liền kề
- Bảng giá ống PFA phi 10 theo mét
- Ống PFA phi 10 lắp đầu nối và đường dẫn nào
- Cắt ống PFA phi 10 bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 10
- Ống PFA phi 10 có lòng bao nhiêu milimet?
- Ống PFA 8×10 giá một mét và mười mét là bao nhiêu?
- Cuộn 100 m ống PFA 8×10 nặng bao nhiêu?
Cỡ 8x10mm, đường kính ngoài 10mm, gọi là ống PFA phi 10: PFA trắng trong, thành 1mm, chịu đến 260 độ C. Mỗi mét nặng 60,8 g/m (tính) với giá 43.900 đến 50.200 đ. Nhìn qua thành ống thấy được dòng chất bên trong.



Thông số kỹ thuật ống PFA phi 10
Lòng 8mm cho tiết diện 50,3 mm², và một trăm mét nặng 6,08 kg (tính theo tỷ trọng 2,15). Ống trắng trong cho nhìn thấy dòng dầu hay hoá chất trong lòng, khác với ống teflon PTFE phi 10 đục màu. Bảng thông số ở ngay dưới.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE |
| Nhiệt làm việc | đến 260 độ C |
| Cỡ trong x ngoài | 8x10mm (phi 10) |
| Đường kính trong | 8mm |
| Đường kính ngoài | 10mm |
| Thành ống | 1mm |
| Lòng ống | 50,3 mm² |
| Khối lượng (tính) | 60,8 g/m, tỷ trọng quy ước 2,15 |
| Khối lượng 100 m (tính) | 6,08 kg |
| Giá | 43.900 đến 50.200 đ/m |
| Dạng bán | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn 50 m |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
| Loe đầu, hàn nối | PFA nóng chảy được nên loe đầu, hàn nối bằng hơi nóng; PTFE không chảy |
Bảng tra ống PFA phi 10 và cỡ liền kề
Cỡ liền kề trong bảng tra ống PFA theo cỡ là 6×8, tức ống PFA phi 8, lòng 28,3 mm² và nặng 47,3 g/m (tính); lòng 50,3 mm² của 8×10 rộng hơn hẳn. Nhỏ hơn 6×8 nữa là ống PFA phi 6. Vì sao ống này trong mà ống PTFE lại đục được giải thích ở bài PFA là gì.
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,15) | kg/100 m (tính) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8×10 | Cỡ này | phi 10 | 1 | 50,3 | 60,8 | 6,08 |
| 6×8 | Cỡ liền kề | phi 8 | 1 | 28,3 | 47,3 | 4,73 |
Bảng giá ống PFA phi 10 theo mét
Ống 8×10 bán theo mét ở mức 43.900 đến 50.200 đ/m, các mức 10 m và 50 m xem trong bảng. Nguyên cuộn thì gửi số mét qua Zalo.
| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống PFA 8x10mm | 1 m | 43.900 đến 50.200 |
| Ống PFA 8x10mm | 10 m | 439.000 đến 502.000 |
| Ống PFA 8x10mm | 50 m | 2.195.000 đến 2.510.000 |
Ống PFA phi 10 lắp đầu nối và đường dẫn nào
Đầu nối nhanh phi 10 gắn thẳng vào đầu ống. Cỡ này đảm nhận đường dẫn hoá chất, hơi nóng và dầu nóng, với giới hạn nhiệt đến 260 độ C.
Hơ nóng đầu ống PFA 8×10 là loe được; nối hai đoạn bằng hơi nóng cũng được vì PFA nóng chảy, điều PTFE không làm được. Cần lưu lượng nhỏ hơn thì xuống cỡ 6×8 hay 4×6, cần lớn hơn thì lên 10×12.
Với đường hơi nóng và dầu nóng, ống trắng trong cho nhìn dòng dầu chạy liên tục hay đứt quãng ngay trên thân ống, không cần tháo ra kiểm tra. Mức 260 độ C là giới hạn nhiệt làm việc của ống PFA ở cỡ này.
Đơn thường tính theo cuộn: 50 m ống 8×10 giá từ 2.195.000 đến 2.510.000 đ theo bảng trên. Với đoạn lẻ dưới 10 m, báo số mét thực tế qua Zalo, kèm ảnh có thước nếu cần đối chiếu cỡ 8×10 với ống đang dùng.
Cắt ống PFA phi 10 bằng máy CNC theo yêu cầu
Đoạn 8×10 được cắt theo chiều dài đặt, máy CNC giữ ±0,3 đến 0,5mm và cưa thẳng giữ ±0,5 đến 1mm. Gửi cỡ, chiều dài và số đoạn qua Zalo.
Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 10
Ống PFA phi 10 có lòng bao nhiêu milimet?
8mm: phi 10 là cỡ 8×10. Muốn lòng 10mm thì lấy cỡ 10×12.
Ống PFA 8×10 giá một mét và mười mét là bao nhiêu?
43.900 đến 50.200 đ/m; 10 m khoảng 439.000 đến 502.000 đ.
Cuộn 100 m ống PFA 8×10 nặng bao nhiêu?
6,08 kg, tính theo tỷ trọng 2,15.





