Gioăng teflon PTFE theo DN15 đến DN300: JIS 10K, ANSI 150, PN16
9 sản phẩm đang có sẵn
Gioăng teflon PTFE cắt CNC theo DN của bích, từ DN15 đến DN300. Cùng một DN nhưng JIS 10K, ANSI 150 và PN16 cho đường kính ngoài khác nhau, nên mỗi cỡ có trang riêng với số đo theo từng tiêu chuẩn. Kích thước bích đi kèm từng DN nằm ở bài tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K.

Gioăng teflon DN100 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Gioăng teflon DN15 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Gioăng teflon DN150 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Gioăng teflon DN20 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Gioăng teflon DN25 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Gioăng teflon DN40 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Gioăng teflon DN50 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Gioăng teflon DN65 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Gioăng teflon DN80 (ron PTFE) theo JIS 10K, ANSI 150 và PN16
Xem chi tiết ›
Mục lục
Bảng tra gioăng teflon theo DN
Bấm vào số DN ở cột đầu để vào trang cỡ. Số đo ghi dạng trong x ngoài, tính bằng mm. Cột nhóm chia dải làm ba: DN15 đến DN25, DN32 đến DN80 và DN100 đến DN300. Ví dụ DN50 là 61x104mm ở JIS 10K, 60,3x104,8mm ở ANSI 150 và 61x107mm ở PN16.
| DN | Nhóm | JIS 10K | ANSI 150 | PN16 | Dày hay đặt |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | DN15 đến DN25 | 22x58 | 21,4x47,6 | 22x50 | 1,5mm |
| DN20 | DN15 đến DN25 | 28x63 | 27,0x57,2 | 28x60 | 1,5mm |
| DN25 | DN15 đến DN25 | 35x74 | 33,3x66,7 | 35x70 | 1,5mm |
| DN32 | DN32 đến DN80 | 43x84 | 42,1x76,2 | 43x82 | 2mm |
| DN40 | DN32 đến DN80 | 49x89 | 48,4x85,7 | 49x92 | 2mm |
| DN50 | DN32 đến DN80 | 61x104 | 60,3x104,8 | 61x107 | 2mm |
| DN65 | DN32 đến DN80 | 77x124 | 73,0x123,8 | 77x127 | 2mm |
| DN80 | DN32 đến DN80 | 90x134 | 88,9x136,5 | 90x142 | 2mm |
| DN100 | DN100 đến DN300 | 115x159 | 114,3x174,6 | 115x162 | 3mm |
| DN125 | DN100 đến DN300 | 141x190 | 141,3x196,9 | 141x192 | 3mm |
| DN150 | DN100 đến DN300 | 167x220 | 168,3x222,3 | 169x218 | 3mm |
| DN200 | DN100 đến DN300 | 218x270 | 219,1x279,4 | 220x273 | 3mm |
| DN250 | DN100 đến DN300 | 270x333 | 273,1x339,7 | 274x329 | 3mm |
| DN300 | DN100 đến DN300 | 321x378 | 323,9x409,6 | 325x384 | 3mm |
Bảng giá gioăng teflon theo DN
Giá báo theo cỡ, độ dày và số lượng. Vòng cắt theo bản vẽ hoặc mẫu cũ báo cùng cách. Vật liệu là PTFE nguyên sinh, làm việc liên tục từ -180 đến +260 độ C.
| Quy cách | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Gioăng DN15 đến DN300 | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
| Cắt theo bản vẽ, mẫu cũ | cái | Báo giá theo cỡ và số lượng |
Đo bích để chọn gioăng teflon
Đo đường kính trong ống và vòng tâm bu lông, rồi ghi bích theo JIS, ANSI hay PN. Từ DN80 trở lên, JIS 16K, 20K có đường kính ngoài lớn hơn JIS 10K. Độ dày hay đặt là 1,5mm cho DN15 đến DN25, 2mm cho DN32 đến DN80 và 3mm cho DN100 đến DN300. Mối nối ren không dùng gioăng mà quấn teflon tape.
Cắt gioăng teflon bằng máy CNC theo yêu cầu
Máy CNC cắt vòng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ, dung sai ±0,3 đến 0,5mm, phôi từ tấm teflon của kho. Bản vẽ hoặc ảnh có thước gửi qua Zalo.
Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon
Kích thước gioăng teflon DN50 theo JIS 10K là bao nhiêu?
61x104mm (trong x ngoài); ANSI 150 là 60,3x104,8mm và PN16 là 61x107mm.
Gioăng teflon dày bao nhiêu?
Từ 1,5 đến 3mm tùy DN: 1,5mm cho DN15 đến DN25, 2mm cho DN32 đến DN80, 3mm cho DN100 đến DN300; con số này không do tiêu chuẩn bích quy định.
Gioăng teflon chịu nhiệt bao nhiêu?
260 độ C liên tục; vùng lạnh xuống đến -180 độ C.