Bỏ qua đến nội dung
Nhựa Teflon PTFE

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: bảng kích thước bích, bu lông và gioăng theo DN

Kiến thứcTổ kỹ thuật nhựa Teflon PTFE7 phút đọcCập nhật 16/10/2026

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K (JIS B 2220, cấp áp danh định 10 kgf/cm², khoảng 1 MPa) quy định đường kính bích, vòng tâm bu lông, số lỗ và độ dày cho từng cỡ ống từ 10A đến 300A. Gioăng đặt theo mặt bích này có bảng kích thước riêng trong JIS B 2404. […]

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: bảng kích thước bích, bu lông và gioăng theo DN
Mục lục
  1. Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: 10K nghĩa là gì
  2. Bảng kích thước mặt bích JIS 10K trong tiêu chuẩn từ 10A đến 300A
  3. Cách đo mặt bích để biết đúng tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K
  4. Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K khác JIS 5K, 16K và 20K ở đâu
  5. Gioăng teflon theo tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K
  6. Câu hỏi thường gặp về tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K
  7. Mặt bích JIS 10K DN50 có mấy lỗ bu lông?
  8. JIS 10K chịu áp bao nhiêu?
  9. Gioăng cho bích JIS 10K DN100 cỡ bao nhiêu?

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K (JIS B 2220, cấp áp danh định 10 kgf/cm², khoảng 1 MPa) quy định đường kính bích, vòng tâm bu lông, số lỗ và độ dày cho từng cỡ ống từ 10A đến 300A. Gioăng đặt theo mặt bích này có bảng kích thước riêng trong JIS B 2404.

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: 10K nghĩa là gì

10K là tên cấp áp danh định theo JIS B 2220, gốc từ đơn vị cũ 10 kgf/cm², xấp xỉ 0,98 MPa. Đó không phải áp làm việc tối đa. Áp cho phép phụ thuộc vật liệu bích và nhiệt độ lưu chất, nên không đọc 10K thành “chịu được 10 bar”.

Với bích thép carbon (thép đúc WCB, thép rèn A105), bảng áp suất theo nhiệt độ của JIS B 2220:2012 cho 1,4 MPa ở 120 độ C trở xuống, 1,2 MPa ở 220 độ C và 1,0 MPa ở 300 độ C. Cấp 20K cao hơn hẳn: 3,4 MPa, 3,1 MPa và 2,9 MPa ở cùng ba mốc nhiệt.

Bích 10K loại mỏng thường chỉ dùng cho nước tĩnh, từ 120 độ C trở xuống và 0,7 MPa trở xuống. Bích mạ kẽm chỉ dùng đến 300 độ C. Khi ghi vào hồ sơ, nên viết “10K: cấp áp danh định 10 kgf/cm²” và tra áp cho phép theo vật liệu thực tế của bích.

Các ký hiệu trong bảng:

  • D: đường kính ngoài của bích
  • C: đường kính vòng tâm bu lông, đo giữa tâm hai lỗ đối diện
  • t: độ dày bích hàn trượt
  • Gioăng trong x ngoài: cỡ gioăng vòng phẳng theo JIS B 2404

Bảng kích thước mặt bích JIS 10K trong tiêu chuẩn từ 10A đến 300A

Bảng dưới là bích hàn trượt SOP mặt phẳng, đơn vị mm: D là đường kính ngoài bích, C là đường kính vòng tâm bu lông, t là độ dày bích. Cột cuối là cỡ gioăng vòng phẳng trong x ngoài theo JIS B 2404. Cỡ nào có trang gioăng riêng thì ô đầu dòng là liên kết.

CỡNhómInchỐng ngoài (mm)D bích (mm)C tâm bu lông (mm)Lỗ bu lôngBu lôngt dày bích (mm)Gioăng JIS 10K trong x ngoài (mm)
DN10 (10A)Cỡ nhỏ 10A đến 40A3/8″17,390654 lỗ phi 15M1212cắt theo bản vẽ
DN15 (15A)Cỡ nhỏ 10A đến 40A1/2″21,795704 lỗ phi 15M121222×58
DN20 (20A)Cỡ nhỏ 10A đến 40A3/4″27,2100754 lỗ phi 15M121428×63
DN25 (25A)Cỡ nhỏ 10A đến 40A1″34,0125904 lỗ phi 19M161435×74
DN32 (32A)Cỡ nhỏ 10A đến 40A1¼”42,71351004 lỗ phi 19M161643×84
DN40 (40A)Cỡ nhỏ 10A đến 40A1½”48,61401054 lỗ phi 19M161649×89
DN50 (50A)Cỡ vừa 50A đến 100A2″60,51551204 lỗ phi 19M161661×104
DN65 (65A)Cỡ vừa 50A đến 100A2½”76,31751404 lỗ phi 19M161877×124
DN80 (80A)Cỡ vừa 50A đến 100A3″89,11851508 lỗ phi 19M161890×134
DN100 (100A)Cỡ vừa 50A đến 100A4″114,32101758 lỗ phi 19M1618115×159
DN125 (125A)Cỡ lớn 125A đến 300A5″139,82502108 lỗ phi 23M2020141×190
DN150 (150A)Cỡ lớn 125A đến 300A6″165,22802408 lỗ phi 23M2022167×220
DN200 (200A)Cỡ lớn 125A đến 300A8″216,333029012 lỗ phi 23M2022218×270
DN250 (250A)Cỡ lớn 125A đến 300A10″267,440035512 lỗ phi 25M2224270×333
DN300 (300A)Cỡ lớn 125A đến 300A12″318,544540016 lỗ phi 25M2224321×378

Cột “Ống ngoài” là cỡ ống thép JIS (SGP, STPG), khác cỡ ống ASME: ống 15A là 21,7mm chứ không phải 21,3mm. Độ dày t ở trên chỉ đúng cho bích SOP; bích có cổ, bích hàn cổ và bích mù có thể dày khác. Với 10A, gioăng được cắt theo bản vẽ.

Cách đo mặt bích để biết đúng tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K

Ba phép đo đủ để nhận ra bích JIS 10K: đường kính ngoài D, số lỗ bu lông và đường kính vòng tâm bu lông C. Đo C bằng khoảng cách giữa tâm hai lỗ đối diện, rồi đối chiếu hàng tương ứng trong bảng trên.

Lấy bích 50A làm ví dụ: D 155mm, C 120mm, 4 lỗ phi 19. Chỉ cần sang 80A là số lỗ tăng lên 8 trong khi lỗ vẫn phi 19, nên đếm lỗ trước giúp loại nhanh cỡ gần nhau. Nếu D và C không khớp hàng nào, bích có thể thuộc cấp khác hoặc tiêu chuẩn khác.

Muốn chắc hơn, đo thêm độ dày t và đường kính ngoài của ống hàn vào bích, rồi so với cột “Ống ngoài”. Gioăng chỉ khớp khi bích đúng cấp, vì vậy bước nhận dạng này nên làm trước khi đặt gioăng.

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K khác JIS 5K, 16K và 20K ở đâu

JIS 5K nhỏ và mỏng hơn 10K ở mọi cỡ nên không lắp lẫn với 10K, vì vòng tâm bu lông C khác nhau. Cấp 16K và 20K dùng chung kích thước lắp ghép với nhau, chỉ khác nhau ở độ dày và cổ bích, và trùng D, C với 10K ở các cỡ nhỏ.

CấpCỡD (mm)C (mm)Lỗ bu lôngBu lôngt (mm)
5K100A2001658 lỗM1616
10K100A2101758 lỗM1618
16K và 20K100A225185lỗ phi 23M2024 (cấp 20K)
5K300A43039012 lỗM2022
10K300A44540016 lỗM2224

Từ 10A đến 40A, D và C của 16K và 20K trùng với 10K. Ở 50A và 65A, D và C vẫn trùng nhưng số lỗ là 8 thay vì 4. Từ 80A trở lên, D và C lớn hơn, bu lông to hơn (M22 từ 125A, M24 từ 250A), vì vậy mốc bắt đầu khác nhau là 80A.

Bích 20K dày rõ rệt: 100A dày 24mm so với 18mm ở 10K, còn 300A dày 36mm so với 24mm. Đo thấy D và C trùng 10K mà bích dày bất thường ở cỡ nhỏ thì cần xác minh cấp trước khi chọn gioăng.

Gioăng teflon theo tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K

Bích JIS 10K dùng gioăng vòng phẳng cắt theo JIS B 2404, đặt trong vòng bu lông. Kho cắt gioăng teflon theo DN từ DN15 đến DN600 theo JIS 10K, ANSI 150, DIN PN16 hoặc theo bản vẽ, từ tấm PTFE nguyên sinh, dung sai cắt CNC ±0,3 đến 0,5mm.

Cỡ trong x ngoài lấy ngay từ cột cuối của bảng: gioăng teflon DN25 là 35x74mm, gioăng teflon DN50 là 61x104mm, gioăng teflon DN100 là 115x159mm. Kiểu vòng phẳng chỉ có đường kính trong và ngoài, lọt trong vòng bu lông.

Độ dày không do tiêu chuẩn ấn định. Hướng dẫn hay dùng: DN10 đến DN25 dày 1,5mm, DN32 đến DN80 dày 2mm, DN100 đến DN300 dày 3mm. Gioăng dày 3mm được cắt từ tấm teflon 3mm của kho, còn kho cắt sẵn các độ dày 1, 2 và 3mm.

PTFE chảy nguội, lực ép mất dần nên cần siết lại bu lông sau lần chạy nóng đầu tiên. Nhiệt làm việc liên tục của PTFE đặc là 260 độ C; vượt mức đó thì chuyển sang gioăng graphite. Tính chất vật liệu được giải thích ở bài PTFE là gì.

Gửi cỡ bích, số lượng, bản vẽ hoặc ảnh có đặt thước qua Zalo, kho sẽ cắt gioăng theo đúng số đo của bích đang dùng.

Câu hỏi thường gặp về tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K

Mặt bích JIS 10K DN50 có mấy lỗ bu lông?

Có 4 lỗ phi 19, dùng bu lông M16. Vòng tâm bu lông C là 120mm, đường kính bích D là 155mm và độ dày t là 16mm.

JIS 10K chịu áp bao nhiêu?

10 kgf/cm², khoảng 1 MPa, là cấp áp danh định chứ không phải áp làm việc tối đa. Bích thép carbon cho phép 1,4 MPa ở 120 độ C trở xuống và áp giảm khi nhiệt độ tăng.

Gioăng cho bích JIS 10K DN100 cỡ bao nhiêu?

Cỡ 115x159mm (đường kính trong x ngoài) theo JIS B 2404, thường đặt dày 3mm. Bích DN100 có D 210mm, C 175mm và 8 lỗ phi 19.

TTác giảTổ kỹ thuật nhựa Teflon PTFENội dung kỹ thuật của Nhựa Teflon PTFE

Chia sẻ bài viết

Bài viết liên quan