Bỏ qua đến nội dung
Nhựa Teflon PTFE
Cuộn ống teflon lớn quấn rộng đặt trên thùng

Ống teflon phi 16 (14x16mm) PTFE trắng đục, bán theo mét

Giá tham khảo67.900 – 77.600 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: PTFE nguyên sinh trắng đục
  • Nhiệt làm việc: -180 đến +260 độ C, liên tục
  • Cỡ: 14x16mm (trong x ngoài)
  • Đường kính ngoài: 16mm
  • Đường kính trong: 14mm

Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số kỹ thuật ống teflon phi 16
  2. Bảng tra ống teflon phi 16 và cỡ liền kề
  3. Bảng giá ống teflon phi 16 theo mét
  4. Ống teflon phi 16 lắp đầu nối và đường dẫn nào
  5. Cắt ống teflon phi 16 bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 16
  7. Ống teflon phi 16 là cỡ 14×16 hay 16×18?
  8. Giá ống teflon phi 16 theo mét?
  9. Ống teflon 14×16 một cuộn 100 m nặng bao nhiêu?

Ống teflon phi 16 là cỡ 14x16mm: đường kính ngoài 16mm, lòng 14mm, thành 1mm, PTFE trắng đục. Lòng 153,9 mm², nặng 105,1 g/m (tính), giá 67.900 đến 77.600 đ/m. Cỡ 14×16 có phiếu kiểm lô riêng, giao nguyên cuộn 100 m hoặc cắt lẻ theo mét.

Thông số kỹ thuật ống teflon phi 16

Cỡ 14×16 có phiếu kiểm cho cuộn 100 m: tỷ trọng 2,17, bền kéo 28,7 MPa, giãn dài 290%. Áp nổ ghi 5,8 MPa là áp làm ống vỡ khi thử, không phải áp làm việc. Nhiệt làm việc liên tục -180 đến +260 độ C.

Phiếu kiểm này chỉ thuộc cuộn 14×16 dài 100 m, không dùng chung cho các cỡ liền kề. Hồ sơ dự án cần số kiểm thì nêu cỡ và chiều dài cuộn khi đặt.

Vật liệuPTFE nguyên sinh trắng đục
Nhiệt làm việc-180 đến +260 độ C, liên tục
Cỡ14x16mm (trong x ngoài)
Đường kính ngoài16mm
Đường kính trong14mm
Thành ống1mm
Tiết diện lòng153,9 mm²
Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)105,1 g/m
Khối lượng 100 m (tính)10,51 kg
Giá theo mét67.900 đến 77.600 đ/m
Tỷ trọng theo phiếu kiểm lô2,17 (cuộn 100 m)
Bền kéo theo phiếu kiểm lô28,7 MPa
Giãn dài theo phiếu kiểm lô290%
Áp nổ theo phiếu kiểm lô5,8 MPa (áp phá ống, không phải áp làm việc)
Dạng báncắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn
Dung sai cắtCNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm

Bảng tra ống teflon phi 16 và cỡ liền kề

Liền kề 14×16 có 10×12 và 12×14 ở phía nhỏ, 16×18 và 16×19 ở phía lớn; 16×19 thành 1,5mm. Xem thêm ống teflon phi 12, ống teflon phi 14 và bảng tra ống teflon theo cỡ. Vì sao ống cân thực lệch số tính được giải thích ở bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước.

Hai cỡ 16×18 và 16×19 cùng lòng 201,1 mm²; 16×19 thành dày 1,5mm nên nặng 183,9 g/m, so với 119,1 g/m của 16×18. Cỡ 14×16 đứng cạnh hai cỡ thành 1mm là 12×14 và 16×18, nên ba cỡ này khác nhau chủ yếu ở lòng 113,1, 153,9 và 201,1 mm².

Cỡ trong x ngoài (mm)NhómPhi ngoàiThành (mm)Lòng ống (mm²)g/m (tính, 2,23)kg/100 m (tính)g/m cân thực lô nhập
14×16Cỡ nàyphi 161153,9105,110,51
10×12Cỡ liền kềphi 12178,577,17,7182,5
12×14Cỡ liền kềphi 141113,191,19,1188,0
16×18Cỡ liền kềphi 181201,1119,111,91
16×19Cỡ liền kềphi 191,5201,1183,918,39

Bảng giá ống teflon phi 16 theo mét

Giá tính theo mét, chưa gồm VAT, có sẵn đơn 10 m và 50 m. Cuộn nguyên báo theo số mét; đơn nhiều mét sát mức thấp của khoảng giá.

Quy cáchSố métGiá (đ)
Ống teflon 14x16mm1 m67.900 đến 77.600
Ống teflon 14x16mm10 m679.000 đến 776.000
Ống teflon 14x16mm50 m3.395.000 đến 3.880.000

Ống teflon phi 16 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Đầu nối nhanh phi 16 và đường dẫn chính lưu lượng lớn là việc cỡ này hay nhận.

Lòng 153,9 mm² hơn 113,1 mm² của 12×14, còn 16×18 liền trên có lòng 201,1 mm². Cỡ 16×19 giữ lòng 201,1 mm² nhưng thành 1,5mm, nặng 183,9 g/m. Muốn ống trắng trong thì xem ống PFA trắng trong phi 16.

Đặt 14×16, ghi cỡ, chiều dài mỗi đoạn và số đoạn; nguyên cuộn thì ghi số mét. Ảnh ống kèm thước gửi qua Zalo nếu cần đối chiếu đường kính ngoài 16mm.

Cắt ống teflon phi 16 bằng máy CNC theo yêu cầu

Đoạn 14×16 cắt theo chiều dài đặt, CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm. Gửi cỡ, chiều dài, số đoạn qua Zalo.

Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 16

Ống teflon phi 16 là cỡ 14×16 hay 16×18?

14×16: phi 16 là đường kính ngoài. Cỡ 16×18 có ngoài 18mm nên là cỡ liền kề.

Giá ống teflon phi 16 theo mét?

67.900 đến 77.600 đ/m; 10 m khoảng 679.000 đến 776.000 đ.

Ống teflon 14×16 một cuộn 100 m nặng bao nhiêu?

10,51 kg theo tính tỷ trọng 2,23; phiếu kiểm lô ghi tỷ trọng 2,17.

Sản phẩm liên quan