Bỏ qua đến nội dung
Nhựa Teflon PTFE
Đầu ống PFA trong cầm trên tay trước kệ

Ống PFA phi 12 (10x12mm) trắng trong, bán theo mét

Giá tham khảo55.500 – 63.500 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE
  • Nhiệt làm việc: đến 260 độ C
  • Cỡ trong x ngoài: 10x12mm (phi 12)
  • Đường kính trong: 10mm
  • Đường kính ngoài: 12mm

Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số kỹ thuật ống PFA phi 12
  2. Bảng tra ống PFA phi 12 và cỡ liền kề
  3. Bảng giá ống PFA phi 12 theo mét
  4. Ống PFA phi 12 lắp đầu nối và đường dẫn nào
  5. Cắt ống PFA phi 12 bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 12
  7. Phi 12 của ống PFA tương ứng cỡ nào?
  8. Giá ống PFA 10×12 theo mét?
  9. Ống PFA 10×12 dài 100 m nặng bao nhiêu?

Ống PFA phi 12 là ống trắng trong cỡ 10x12mm: trong 10mm, ngoài 12mm, thành 1mm, chịu đến 260 độ C. Nặng 74,3 g/m (tính), giá 55.500 đến 63.500 đ/m. Thành trong suốt cho thấy dòng chất lỏng, còn đầu ống loe hoặc hàn nối được bằng hơi nóng.

Thông số kỹ thuật ống PFA phi 12

Lòng 78,5 mm²; một trăm mét nặng 7,43 kg (tính). Trong suốt là lý do chọn PFA thay cho ống teflon PTFE phi 12 trắng đục ở những đường cần nhìn thấy chất lỏng. Thông số chi tiết nằm ngay bên dưới.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE
Nhiệt làm việcđến 260 độ C
Cỡ trong x ngoài10x12mm (phi 12)
Đường kính trong10mm
Đường kính ngoài12mm
Thành ống1mm
Lòng ống78,5 mm²
Khối lượng (tính)74,3 g/m, tỷ trọng quy ước 2,15
Khối lượng 100 m (tính)7,43 kg
Giá55.500 đến 63.500 đ/m
Dạng báncắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn 50 m
Dung sai cắtCNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm
Loe đầu, hàn nốiPFA nóng chảy được nên loe đầu, hàn nối bằng hơi nóng; PTFE không chảy

Bảng tra ống PFA phi 12 và cỡ liền kề

Hai cỡ liền kề là 12×14 (lòng 113,1 mm²) và 14×16 (lòng 153,9 mm²). Phía nhỏ hơn thì có ống PFA phi 10 và ống PFA phi 8. Đặt ba cỡ cạnh nhau trong bảng tra ống PFA theo cỡ trước khi chốt sẽ rõ cỡ nào vừa lưu lượng. Bài PFA là gì so PFA với PTFE và FEP theo nhiệt độ, độ trong.

Cỡ trong x ngoài (mm)NhómPhi ngoàiThành (mm)Lòng ống (mm²)g/m (tính, 2,15)kg/100 m (tính)
10×12Cỡ nàyphi 12178,574,37,43
12×14Cỡ liền kềphi 141113,187,88,78
14×16Cỡ liền kềphi 161153,9101,310,13

Bảng giá ống PFA phi 12 theo mét

Cỡ 10×12 giá từ 55.500 đến 63.500 đ mỗi mét; bảng bên dưới đã cộng sẵn 10 m và 50 m. Gửi số mét qua Zalo nếu lấy nguyên cuộn.

Quy cáchSố métGiá (đ)
Ống PFA 10x12mm1 m55.500 đến 63.500
Ống PFA 10x12mm10 m555.000 đến 635.000
Ống PFA 10x12mm50 m2.775.000 đến 3.175.000

Ống PFA phi 12 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Đầu nối phi 12 là điểm gắn của ống này. Thành 1mm thì ống mềm; muốn ống giữ dáng khi uốn thì cần thành dày 2mm như loại 8×12, gửi cỡ qua Zalo để kiểm tra có đặt được không.

PFA nóng chảy được nên đầu ống 10×12 loe bằng hơi nóng và hai đoạn hàn liền thành một; PTFE không chảy nên không có hai kiểu xử lý đó.

Lòng 78,5 mm² của 10×12 chưa tới bảy phần mười lòng 113,1 mm² của 12×14, nên cỡ này hợp khi đường dẫn cần rộng hơn 8×10 mà chưa phải mở hết lên cỡ sau.

Hai số cần ghi khi đặt là đường kính trong 10mm và ngoài 12mm. Đo thử ống đang dùng bằng thước kẹp rồi chụp ảnh có thước gửi qua Zalo để đối chiếu với cỡ 10×12.

Mua nguyên cuộn 50 m cỡ 10×12 hết 2.775.000 đến 3.175.000 đ theo bảng; mua lẻ 10 m hết 555.000 đến 635.000 đ.

Cắt ống PFA phi 12 bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt ống 10×12 thành đoạn với dung sai ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng cho ±0,5 đến 1mm. Gửi cỡ, chiều dài, số đoạn qua Zalo.

Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 12

Phi 12 của ống PFA tương ứng cỡ nào?

Cỡ 10x12mm với đường kính ngoài 12mm. Muốn lòng 12mm thì chọn cỡ 12×14.

Giá ống PFA 10×12 theo mét?

55.500 đến 63.500 đ/m; 10 m khoảng 555.000 đến 635.000 đ.

Ống PFA 10×12 dài 100 m nặng bao nhiêu?

7,43 kg, tính theo tỷ trọng 2,15.

Sản phẩm liên quan