
Ống teflon phi 12 (10x12mm và 8×12) PTFE trắng đục, bán theo mét
Giá tham khảo53.300 – 107.000 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PTFE nguyên sinh trắng đục
- Nhiệt làm việc: -180 đến +260 độ C, liên tục
- Cỡ: 10x12mm và 8x12mm (trong x ngoài)
- Đường kính ngoài: 12mm
- Thành ống: 10×12 là 1mm; 8×12 là 2mm
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật ống teflon phi 12
- Bảng tra ống teflon phi 12 và cỡ liền kề
- Bảng giá ống teflon phi 12 theo mét
- Ống teflon phi 12 lắp đầu nối và đường dẫn nào
- Cắt ống teflon phi 12 bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 12
- Ống teflon phi 12 là 10×12 hay 8×12?
- Ống teflon phi 12 giá bao nhiêu?
- 100 m ống teflon 10×12 nặng bao nhiêu?
Ống teflon phi 12 có hai cỡ: 10x12mm thành 1mm và 8x12mm thành 2mm, cùng đường kính ngoài 12mm, PTFE trắng đục. Cỡ 10×12 nặng 77,1 g/m (tính), lòng 78,5 mm², giá 53.300 đến 60.900 đ/m. Cả hai loại đều cắt lẻ theo mét.



Thông số kỹ thuật ống teflon phi 12
Hai cỡ chung đường kính ngoài, khác độ dày thành. Cỡ 8×12 nặng 140,1 g/m (tính), gần gấp đôi 77,1 g/m của 10×12. Cả hai là PTFE nguyên sinh, làm việc liên tục trong dải -180 đến +260 độ C.
Hai cỡ khớp cùng đầu nối phi 12 vì đường kính ngoài như nhau, chỉ khác lòng. Cân thực tế lô hàng cao hơn số tính ở cả hai: 82,5 so với 77,1 g/m, và 145,0 so với 140,1 g/m.
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| Nhiệt làm việc | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| Cỡ | 10x12mm và 8x12mm (trong x ngoài) |
| Đường kính ngoài | 12mm |
| Thành ống | 10×12 là 1mm; 8×12 là 2mm |
| Tiết diện lòng | 10×12 là 78,5 mm²; 8×12 là 50,3 mm² |
| Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23) | 10×12 là 77,1 g/m; 8×12 là 140,1 g/m |
| Khối lượng 100 m (tính) | 10×12 là 7,71 kg; 8×12 là 14,01 kg |
| Cân thực tế lô hàng | 10×12 là 82,5 g/m; 8×12 là 145,0 g/m |
| Giá theo mét | 10×12: 53.300 đến 60.900 đ/m; 8×12: 93.700 đến 107.000 đ/m |
| Dạng bán | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
Bảng tra ống teflon phi 12 và cỡ liền kề
Bảng liệt kê hai cỡ phi 12, rồi các cỡ liền kề 9×11, 12×14 và 14×16. Xuống cỡ nhỏ hơn có ống teflon phi 8 và ống teflon phi 10; dải đầy đủ nằm trong bảng tra ống teflon theo cỡ. Bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước chỉ cách tính khối lượng cuộn ống theo số mét.
Cỡ 9×11 liền dưới có lòng 63,6 mm², còn 12×14 liền trên có lòng 113,1 mm²; lên 14×16 thì lòng là 153,9 mm².
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10×12 | Cỡ này | phi 12 | 1 | 78,5 | 77,1 | 7,71 | 82,5 |
| 8×12 | Cỡ này | phi 12 | 2 | 50,3 | 140,1 | 14,01 | 145,0 |
| 9×11 | Cỡ liền kề | phi 11 | 1 | 63,6 | 70,1 | 7,01 | |
| 8×12 | Cỡ này | phi 12 | 2 | 50,3 | 140,1 | 14,01 | 145,0 |
| 12×14 | Cỡ liền kề | phi 14 | 1 | 113,1 | 91,1 | 9,11 | 88,0 |
| 14×16 | Cỡ liền kề | phi 16 | 1 | 153,9 | 105,1 | 10,51 |
Bảng giá ống teflon phi 12 theo mét
Hai cỡ, hai nhóm giá theo mét, 10 m và 50 m, chưa gồm VAT; 8×12 nặng hơn nên giá cao hơn. Nguyên cuộn gửi số mét, đơn nhiều mét sát mức thấp.
| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống teflon 10x12mm | 1 m | 53.300 đến 60.900 |
| Ống teflon 10x12mm | 10 m | 533.000 đến 609.000 |
| Ống teflon 10x12mm | 50 m | 2.665.000 đến 3.045.000 |
| Ống teflon 8x12mm | 1 m | 93.700 đến 107.000 |
| Ống teflon 8x12mm | 10 m | 937.000 đến 1.070.000 |
| Ống teflon 8x12mm | 50 m | 4.685.000 đến 5.350.000 |
Ống teflon phi 12 lắp đầu nối và đường dẫn nào
Phi 12 là cỡ của đầu nối phi 12. Cỡ 10×12 hợp đường dẫn thông thường: lòng 78,5 mm² rộng hơn hẳn 50,3 mm² của 8×10.
Cỡ 8×12 thành 2mm cứng hơn, giữ dáng khi uốn, nhưng lòng chỉ 50,3 mm². Vì vậy chọn 8×12 khi cần ống giữ dáng, còn cần thêm lưu lượng thì lấy 10×12 hoặc 12×14. Muốn ống trắng trong thì xem ống PFA trắng trong phi 12.
Khi đặt, ghi rõ chọn 10×12 hay 8×12, vì cùng phi 12 nhưng giá chênh nhau: 53.300 đến 60.900 đ/m so với 93.700 đến 107.000 đ/m. Chưa chắc thành 1mm hay 2mm thì gửi ảnh đoạn ống đặt cạnh thước qua Zalo.
Cắt ống teflon phi 12 bằng máy CNC theo yêu cầu
Khi gửi yêu cầu cắt, ghi rõ cỡ 10×12 hay 8×12. CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm; kèm chiều dài và số đoạn qua Zalo.
Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 12
Ống teflon phi 12 là 10×12 hay 8×12?
Có cả hai cỡ: ngoài 12mm chung, lòng 10mm (thành 1mm) hoặc lòng 8mm (thành 2mm). Cần lòng 12mm thì chọn 12×14.
Ống teflon phi 12 giá bao nhiêu?
Cỡ 10×12 là 53.300 đến 60.900 đ/m, 10 m khoảng 533.000 đến 609.000 đ; cỡ 8×12 là 93.700 đến 107.000 đ/m.
100 m ống teflon 10×12 nặng bao nhiêu?
7,71 kg theo tính tỷ trọng 2,23; cỡ 8×12 là 14,01 kg.






