Bỏ qua đến nội dung
Nhựa Teflon PTFE
Cuộn ống PTFE trắng đặt trên mặt bàn gỗ

Ống teflon phi 14 (12x14mm) PTFE trắng đục, bán theo mét

Giá tham khảo56.900 – 65.000 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: PTFE nguyên sinh trắng đục
  • Nhiệt làm việc: -180 đến +260 độ C, liên tục
  • Cỡ: 12x14mm (trong x ngoài)
  • Đường kính ngoài: 14mm
  • Đường kính trong: 12mm

Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số kỹ thuật ống teflon phi 14
  2. Bảng tra ống teflon phi 14 và cỡ liền kề
  3. Bảng giá ống teflon phi 14 theo mét
  4. Ống teflon phi 14 lắp đầu nối và đường dẫn nào
  5. Cắt ống teflon phi 14 bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 14
  7. Phi 14 ống teflon có phải cỡ 12×14 không?
  8. Ống teflon phi 14 báo giá theo mét thế nào?
  9. Ống teflon 12×14 cuộn 100 m nặng bao nhiêu?

Ống teflon phi 14 là PTFE trắng đục cỡ 12x14mm: ngoài 14mm, lòng 12mm, thành 1mm. Lòng ống rộng 113,1 mm², nặng 91,1 g/m (tính), giá 56.900 đến 65.000 đ/m. Loại 12×14 hợp đường dẫn hoá chất lưu lượng lớn, bán theo mét hoặc nguyên cuộn.

Thông số kỹ thuật ống teflon phi 14

Thân PTFE nguyên sinh, nhiệt làm việc liên tục -180 đến +260 độ C. Cân thực tế lô hàng ở cỡ này là 88,0 g/m, thấp hơn số tính 91,1 g/m theo tỷ trọng 2,23, nên khối lượng thực của cuộn có thể lệch nhẹ so với số tính.

Số 113,1 mm² là tiết diện lòng của đường kính trong 12mm. Ở phi 14 kho chỉ giữ một cỡ, thành 1mm.

Vật liệuPTFE nguyên sinh trắng đục
Nhiệt làm việc-180 đến +260 độ C, liên tục
Cỡ12x14mm (trong x ngoài)
Đường kính ngoài14mm
Đường kính trong12mm
Thành ống1mm
Tiết diện lòng113,1 mm²
Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23)91,1 g/m
Khối lượng 100 m (tính)9,11 kg
Cân thực tế lô hàng88,0 g/m
Giá theo mét56.900 đến 65.000 đ/m
Dạng báncắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn
Dung sai cắtCNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm

Bảng tra ống teflon phi 14 và cỡ liền kề

Bốn cỡ liền kề: 8×12 và 10×12 ở phía nhỏ hơn, 14×16 và 16×18 ở phía lớn hơn. Cỡ nhỏ hơn có trang ống teflon phi 10 và ống teflon phi 12; cả dải xem ở bảng tra ống teflon theo cỡ. Muốn tự tính cho cỡ khác thì dùng công thức trong bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước.

Ở phía nhỏ hơn, 10×12 và 8×12 cùng đường kính ngoài 12mm nhưng lòng là 78,5 và 50,3 mm². Ở phía lớn hơn, lòng tăng lên 153,9 mm² ở 14×16 và 201,1 mm² ở 16×18.

Cỡ trong x ngoài (mm)NhómPhi ngoàiThành (mm)Lòng ống (mm²)g/m (tính, 2,23)kg/100 m (tính)g/m cân thực lô nhập
12×14Cỡ nàyphi 141113,191,19,1188,0
8×12Cỡ liền kềphi 12250,3140,114,01145,0
10×12Cỡ liền kềphi 12178,577,17,7182,5
14×16Cỡ liền kềphi 161153,9105,110,51
16×18Cỡ liền kềphi 181201,1119,111,91

Bảng giá ống teflon phi 14 theo mét

Giá nêu theo mét, kèm đơn 10 m và 50 m, chưa gồm VAT. Mua theo cuộn thì báo số mét; đơn lớn tiến sát mức thấp.

Quy cáchSố métGiá (đ)
Ống teflon 12x14mm1 m56.900 đến 65.000
Ống teflon 12x14mm10 m569.000 đến 650.000
Ống teflon 12x14mm50 m2.845.000 đến 3.250.000

Ống teflon phi 14 lắp đầu nối và đường dẫn nào

Cỡ 12×14 thuộc nhóm dẫn hoá chất lưu lượng lớn, đầu nối phi 14.

Lòng 113,1 mm² rộng hơn 78,5 mm² của 10×12 và kém 153,9 mm² của 14×16. Đổi từ 8×12 sang 12×14 thì lòng tăng từ 50,3 lên 113,1 mm², còn khối lượng là 91,1 g/m, nhẹ hơn 140,1 g/m của 8×12 thành dày. Cần ống trắng trong thì xem ống PFA trắng trong phi 14.

Gửi cỡ 12×14, chiều dài và số đoạn qua Zalo; với ống nguyên cuộn, gửi số mét. Ảnh đoạn ống đặt cạnh thước giúp chốt đường kính ngoài 14mm, đặc biệt khi hai cỡ gần phi 14 nằm cạnh nhau trên bàn.

Cắt ống teflon phi 14 bằng máy CNC theo yêu cầu

Ống 12×14 cắt thành đoạn theo đơn: CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm. Gửi cỡ, độ dài mỗi đoạn và số đoạn qua Zalo.

Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 14

Phi 14 ống teflon có phải cỡ 12×14 không?

Có: ngoài 14mm, lòng 12mm. Cần lòng 14mm thì dùng cỡ 14×16.

Ống teflon phi 14 báo giá theo mét thế nào?

56.900 đến 65.000 đ/m; 10 m khoảng 569.000 đến 650.000 đ.

Ống teflon 12×14 cuộn 100 m nặng bao nhiêu?

9,11 kg, tính theo tỷ trọng 2,23.

Sản phẩm liên quan