
Ống PFA phi 16 (14x16mm) trắng trong, bán theo mét
Giá tham khảo73.900 – 84.500 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE
- Nhiệt làm việc: đến 260 độ C
- Cỡ trong x ngoài: 14x16mm (phi 16)
- Đường kính trong: 14mm
- Đường kính ngoài: 16mm
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật ống PFA phi 16
- Bảng tra ống PFA phi 16 và cỡ liền kề
- Bảng giá ống PFA phi 16 theo mét
- Ống PFA phi 16 lắp đầu nối và đường dẫn nào
- Cắt ống PFA phi 16 bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 16
- Ống PFA phi 16 thuộc cỡ nào?
- Ống PFA 14×16 giá bao nhiêu một mét?
- Cuộn 100 m ống PFA 14×16 nặng bao nhiêu?
Ống PFA phi 16 có cỡ 14x16mm (trong 14mm, ngoài 16mm, thành 1mm), PFA trắng trong chịu đến 260 độ C. Nặng 101,3 g/m (tính), giá 73.900 đến 84.500 đ/m. Hàng giao cuộn 50 m hoặc cắt lẻ từng mét, nhìn xuyên thành ống thấy chất lỏng chạy.



Thông số kỹ thuật ống PFA phi 16
Lòng 153,9 mm² và 10,13 kg mỗi 100 m (tính) là số đo của cỡ 14×16. Ống rộng như vậy mà vẫn nhìn xuyên được, nên đường dẫn bằng PFA cho thấy dòng chảy từ đầu đến cuối, điều ống teflon PTFE phi 16 trắng đục không cho.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE |
| Nhiệt làm việc | đến 260 độ C |
| Cỡ trong x ngoài | 14x16mm (phi 16) |
| Đường kính trong | 14mm |
| Đường kính ngoài | 16mm |
| Thành ống | 1mm |
| Lòng ống | 153,9 mm² |
| Khối lượng (tính) | 101,3 g/m, tỷ trọng quy ước 2,15 |
| Khối lượng 100 m (tính) | 10,13 kg |
| Giá | 73.900 đến 84.500 đ/m |
| Dạng bán | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn 50 m |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
| Loe đầu, hàn nối | PFA nóng chảy được nên loe đầu, hàn nối bằng hơi nóng; PTFE không chảy |
Bảng tra ống PFA phi 16 và cỡ liền kề
Trong bảng tra ống PFA theo cỡ, 14×16 kề với 12×14 (lòng 113,1 mm²) và 10×12 (lòng 78,5 mm²); ống PFA phi 14 và ống PFA phi 12 là trang của hai cỡ ấy. Nhận biết PFA qua nhãn nhiệt trên cuộn có ở bài PFA là gì.
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,15) | kg/100 m (tính) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14×16 | Cỡ này | phi 16 | 1 | 153,9 | 101,3 | 10,13 |
| 10×12 | Cỡ liền kề | phi 12 | 1 | 78,5 | 74,3 | 7,43 |
| 12×14 | Cỡ liền kề | phi 14 | 1 | 113,1 | 87,8 | 8,78 |
Bảng giá ống PFA phi 16 theo mét
Giá từ 73.900 đến 84.500 đ mỗi mét, mức 10 m và 50 m có trong bảng. Lấy nguyên cuộn thì gửi số mét qua Zalo.
| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống PFA 14x16mm | 1 m | 73.900 đến 84.500 |
| Ống PFA 14x16mm | 10 m | 739.000 đến 845.000 |
| Ống PFA 14x16mm | 50 m | 3.695.000 đến 4.225.000 |
Ống PFA phi 16 lắp đầu nối và đường dẫn nào
Đường dẫn chính lưu lượng lớn và đầu nối nhanh phi 16 là chỗ dùng quen của cỡ này. Lòng 153,9 mm² rộng hơn 113,1 mm² của 12×14.
Đầu ống 14×16 loe được nhờ hơi nóng, hai đoạn cũng hàn nối được vì PFA nóng chảy; ống PTFE trắng đục không chảy nên bỏ qua hai cách này.
Trên bảng sẵn kho, 14×16 là cỡ cuối; ống lòng lớn dẫn lưu lượng lớn nên chỗ nối quyết định độ kín của cả đường. PFA loe hoặc hàn được tại chỗ, và thân trong suốt cho thấy ngay khi có bọt khí đọng ở mối nối.
Giá theo bảng: cuộn 50 m cỡ 14×16 từ 3.695.000 đến 4.225.000 đ, đoạn 10 m từ 739.000 đến 845.000 đ.
Muốn đối chiếu với ống đang dùng, đo đường kính ngoài bằng thước kẹp, ra 16mm thì đúng cỡ 14×16. Gửi ảnh có thước, số lượng và chiều dài mỗi đoạn qua Zalo; bản vẽ nếu có thì đính kèm.
Cắt ống PFA phi 16 bằng máy CNC theo yêu cầu
Ống 14×16 cắt thành đoạn theo đơn, CNC cho ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng cho ±0,5 đến 1mm. Gửi cỡ, chiều dài, số đoạn qua Zalo. Đoạn dài hay ngắn đều cắt từ cuộn 50 m theo số mét thực tế cần dùng, không phải mua cả cuộn.
Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 16
Ống PFA phi 16 thuộc cỡ nào?
Cỡ 14x16mm, đường kính ngoài 16mm. Muốn lòng 16mm thì chọn cỡ 16×18.
Ống PFA 14×16 giá bao nhiêu một mét?
73.900 đến 84.500 đ/m; 10 m khoảng 739.000 đến 845.000 đ.
Cuộn 100 m ống PFA 14×16 nặng bao nhiêu?
10,13 kg, tính theo tỷ trọng 2,15.





