
Cây teflon phi 45 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Giá tham khảo699.000 – 906.000 đ / cây
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PTFE nguyên sinh trắng đục, tròn đặc
- Đường kính danh nghĩa: 45mm
- Chiều dài cây: 1000mm
- Nhiệt làm việc liên tục: -180 đến +260 độ C
- Nóng chảy tinh thể: 327 độ C (không phải nhiệt làm việc)
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật cây teflon phi 45
- Bảng tra khối lượng cây teflon phi 45 theo chiều dài
- Bảng giá cây teflon phi 45
- Tiện chi tiết từ cây teflon phi 45
- Cắt cây teflon phi 45 bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về cây teflon phi 45
- Cây teflon phi 45 dài 1m nặng bao nhiêu?
- Cây teflon phi 45 giá bao nhiêu?
- Có bán cây teflon phi 45 cắt đoạn ngắn không?
Cây teflon phi 45 (PTFE tròn đặc, dài 1000mm) nặng 3,55 kg theo số tính, còn cân thực tế lô hàng là 3,750 kg. Đường kính 45mm, giá 699.000 đến 906.000 đ/cây; đoạn cắt ngắn tính theo kg. Cân thực tế lô hàng ra 3,750 kg một cây.



Thông số kỹ thuật cây teflon phi 45
Phi 45 ép đùn ram như cả dải phi 10 đến 50, làm từ PTFE nguyên sinh trắng đục. Làm việc liên tục từ -180 đến +260 độ C. Ở dòng khối lượng có hai số, số tính và số cân thực của lô, vì hai số này khác nhau.
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh trắng đục, tròn đặc |
| Đường kính danh nghĩa | 45mm |
| Chiều dài cây | 1000mm |
| Nhiệt làm việc liên tục | -180 đến +260 độ C |
| Nóng chảy tinh thể | 327 độ C (không phải nhiệt làm việc) |
| Khối lượng tính theo tỷ trọng 2,23 | 3,547 kg/m; cây 1000mm 3,55 kg; đoạn 100mm 0,355 kg (tính) |
| Cân thực tế lô hàng | cây 1000mm nặng 3,750 kg |
| Giá cây 1000mm | 699.000 đến 906.000 đ/cây |
| Giá đoạn cắt | 197.000 đến 255.000 đ/kg |
| Cách ép | phi 10 đến 50 ép đùn ram (cỡ này thuộc dải ép đùn) |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
| Hàng dễ nhầm | cây PTFE đen pha độn; POM trắng (tỷ trọng 1,41) |
Phiếu kiểm cây không có phi 45 nên trang không nêu tỷ trọng hay bền kéo riêng cho cỡ này. Hàng dễ nhầm gồm cây đen pha độn và POM trắng; POM tỷ trọng 1,41 nên cân thử là thấy nhẹ hơn.
Bảng tra khối lượng cây teflon phi 45 theo chiều dài
Mỗi chiều dài trong bảng dưới, từ đoạn 100mm đến nguyên cây 1000mm, có kg tính và tiền kèm theo. Cỡ khác tra ở bảng tra cây teflon theo phi. Từ phi ra kg theo tỷ trọng 2,23 xem bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước.
| Chiều dài | Nhóm | kg (tính, 2,23) | Giá theo kg (đ) |
|---|---|---|---|
| 100mm | Đoạn cắt | 0,355 | 69.900 đến 90.400 |
| 250mm | Đoạn cắt | 0,887 | 175.000 đến 226.000 |
| 500mm | Đoạn cắt | 1,77 | 349.000 đến 452.000 |
| 1000mm | Nguyên cây | 3,55 | 699.000 đến 904.000 |
Bảng giá cây teflon phi 45
Chưa VAT 8%. Giá cây theo khối lượng, đơn nhiều ở sát mức thấp; đoạn ngắn tính theo kg.
| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Cây phi 45mm dài 1000mm | cây | 699.000 đến 906.000 |
| Đoạn cắt theo chiều dài | kg | 197.000 đến 255.000 |
Tiện chi tiết từ cây teflon phi 45
Cây phi 45 là cỡ đứng giữa hai cỡ hay dùng, đủ lớn để tiện vòng chặn và bạc có đường kính hoàn thiện dưới 45mm. Cân thực nặng hơn số tính nên đơn đặt theo kg cần xác nhận khối lượng lô.
Chi tiết nhỏ hơn thì lùi về cây teflon phi 40; chi tiết lớn hơn thì tiến lên cây teflon phi 50, cỡ cuối cùng của dải ép đùn.
Đoạn 100mm của phi 45 nặng 0,355 kg (tính), nguyên cây 1000mm nặng 3,55 kg. Đoạn ngắn mua theo kg ở mức 197.000 đến 255.000 đ, cây dài tính theo giá cây 699.000 đến 906.000 đ. Điểm nóng chảy tinh thể 327 độ C chỉ là mốc vật liệu; nhiệt làm việc liên tục vẫn là -180 đến +260 độ C.
Cắt cây teflon phi 45 bằng máy CNC theo yêu cầu
Phôi phi 45 cắt đoạn hoặc tiện theo bản vẽ trên máy CNC với dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Gửi chiều dài, số đoạn hoặc bản vẽ qua Zalo. Bài gia công nhựa teflon liệt kê dung sai từng kiểu cắt gọt.
Câu hỏi thường gặp về cây teflon phi 45
Cây teflon phi 45 dài 1m nặng bao nhiêu?
3,55 kg theo số tính với tỷ trọng 2,23; cân thực tế lô hàng ra 3,750 kg.
Cây teflon phi 45 giá bao nhiêu?
699.000 đến 906.000 đ/cây dài 1000mm.
Có bán cây teflon phi 45 cắt đoạn ngắn không?
Có. Đoạn 100mm nặng 0,355 kg (tính), giá 197.000 đến 255.000 đ trên mỗi kg.







