
Ống PFA phi 4 (2x4mm) trắng trong, bán theo mét
Giá tham khảo14.500 – 16.600 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE
- Nhiệt làm việc: đến 260 độ C
- Cỡ trong x ngoài: 2x4mm (phi 4)
- Đường kính trong: 2mm
- Đường kính ngoài: 4mm
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật ống PFA phi 4
- Bảng tra ống PFA phi 4 và cỡ liền kề
- Bảng giá ống PFA phi 4 theo mét
- Ống PFA phi 4 lắp đầu nối và đường dẫn nào
- Cắt ống PFA phi 4 bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 4
- Ống PFA phi 4 ứng với cỡ trong x ngoài nào?
- Mua ống PFA 2×4 hết bao nhiêu một mét?
- Cuộn 100 m ống PFA phi 4 nặng bao nhiêu?
Ống PFA phi 4 là ống teflon PFA trắng trong có đường kính ngoài 4mm, tức cỡ 2x4mm (lòng 2mm, thành 1mm). Ống chịu đến 260 độ C, nặng 20,3 g/m (tính) và bán từ 14.500 đến 16.600 đ/m. Kho cắt lẻ theo mét.



Thông số kỹ thuật ống PFA phi 4
Ống PFA 2×4 nằm trong bảng tra ống PFA theo cỡ của kho, cùng nhóm với sáu cỡ còn lại. Vật liệu trắng trong nên mắt thường nhìn được chất lỏng hay bọt khí chạy qua lòng 3,1 mm², việc mà ống teflon PTFE phi 4 cùng đường kính ngoài, trắng đục, không làm được. Bảng dưới gom số đo của cỡ này.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PFA trắng trong, nhìn thấy dòng chảy; ống trắng đục là PTFE |
| Nhiệt làm việc | đến 260 độ C |
| Cỡ trong x ngoài | 2x4mm (phi 4) |
| Đường kính trong | 2mm |
| Đường kính ngoài | 4mm |
| Thành ống | 1mm |
| Lòng ống | 3,1 mm² |
| Khối lượng (tính) | 20,3 g/m, tỷ trọng quy ước 2,15 |
| Khối lượng 100 m (tính) | 2,03 kg |
| Giá | 14.500 đến 16.600 đ/m |
| Dạng bán | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn 50 m |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
| Loe đầu, hàn nối | PFA nóng chảy được nên loe đầu, hàn nối bằng hơi nóng; PTFE không chảy |
Bảng tra ống PFA phi 4 và cỡ liền kề
Cỡ liền kề của 2×4 là 4×6, lòng 12,6 mm², nặng 33,8 g/m (tính). Đó là trang của ống PFA phi 6. Cần lòng rộng hơn gấp bốn lần thì sang cỡ ấy; giữ 2×4 khi dòng chảy chỉ là lượng mẫu nhỏ. Bài PFA là gì tóm gọn PFA thuộc họ nhựa flo nào.
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,15) | kg/100 m (tính) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2×4 | Cỡ này | phi 4 | 1 | 3,1 | 20,3 | 2,03 |
| 4×6 | Cỡ liền kề | phi 6 | 1 | 12,6 | 33,8 | 3,38 |
Bảng giá ống PFA phi 4 theo mét
Giá tính theo mét: 1 m từ 14.500 đến 16.600 đ, còn mức 10 m và 50 m đã tính sẵn trong bảng. Lấy nguyên cuộn thì gửi số mét cần mua qua Zalo.
| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống PFA 2x4mm | 1 m | 14.500 đến 16.600 |
| Ống PFA 2x4mm | 10 m | 145.000 đến 166.000 |
| Ống PFA 2x4mm | 50 m | 725.000 đến 830.000 |
Ống PFA phi 4 lắp đầu nối và đường dẫn nào
Ở cỡ 2×4, việc thường thấy là luồn sợi máy in 3D 1,75mm: lòng 2mm cho sợi chạy lọt mà thành ống vẫn mảnh, và ống trong suốt cho thấy sợi có đang kẹt hay không. Hai việc khác là ống dẫn mẫu nhỏ và dây khí nén phi 4.
Lòng 3,1 mm² chỉ hợp lưu lượng bé. Cần rộng hơn thì cỡ 4×6 có lòng 12,6 mm², và còn rộng nữa thì xem ống PFA phi 8.
Đầu ống 2×4 loe được và hai đoạn nối được bằng hơi nóng, vì PFA nóng chảy; ống PTFE đục không chảy nên không làm được cả hai việc đó.
Cắt ống PFA phi 4 bằng máy CNC theo yêu cầu
Ống được cắt thành đoạn theo chiều dài đặt. Máy CNC giữ dung sai ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng giữ ±0,5 đến 1mm. Gửi chiều dài, số đoạn kèm cỡ 2×4 qua Zalo; đoạn ngắn luồn sợi hay đoạn dẫn mẫu đều cắt được. Cỡ 2×4 bán lẻ từ 1 m, không buộc phải mua nguyên cuộn.
Câu hỏi thường gặp về ống PFA phi 4
Ống PFA phi 4 ứng với cỡ trong x ngoài nào?
Cỡ 2x4mm, lòng 2mm, thành 1mm. Cần lòng 4mm thì lấy cỡ 4×6.
Mua ống PFA 2×4 hết bao nhiêu một mét?
14.500 đến 16.600 đ/m; mua 10 m khoảng 145.000 đến 166.000 đ.
Cuộn 100 m ống PFA phi 4 nặng bao nhiêu?
2,03 kg, tính theo tỷ trọng 2,15.





