
Tấm teflon 6mm (tấm PTFE dày 6 ly), khổ 1000 đến 2000mm
Giá tham khảo2.637.000 – 3.418.000 đ / m²
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PTFE nguyên sinh, không độn
- Màu: trắng đục
- Nhiệt làm việc liên tục: -180 đến +260 độ C
- Nóng chảy tinh thể: 327 độ C
- Tỷ trọng: 2,23
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật tấm teflon 6mm
- Bảng tra khối lượng tấm teflon 6mm theo khổ
- Bảng giá tấm teflon 6mm
- Tấm dày 6 ly làm được chi tiết gì
- Đặt tấm teflon 6mm cần gửi gì
- Cắt tấm teflon 6mm bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về tấm teflon 6mm
- Tấm teflon 6mm khổ 1m nặng bao nhiêu kg?
- Tấm teflon 6mm giá bao nhiêu?
- Có cắt lẻ tấm teflon 6mm theo kích thước không?
Tấm teflon 6mm, người mua còn gọi tấm PTFE dày 6 ly, là PTFE nguyên sinh trắng đục, mỗi m² nặng 13,38 kg (tính). Kho cắt từ khổ 1000, 1200, 1500 và 2000mm, giá 2.637.000 đến 3.418.000 đ/m². Độ dày hợp làm tấm trượt.



Thông số kỹ thuật tấm teflon 6mm
Ở dày 6mm, PTFE nguyên sinh làm việc liên tục từ -180 đến +260 độ C và hút nước dưới 0,01%. Số cơ lý trong bảng là số của vật liệu cùng lô; khối lượng là số tính theo tỷ trọng 2,23. Độ dày này bán dạng tấm, không bán cuộn, nên mọi khổ đều cắt từ tấm nguyên.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh, không độn |
| Màu | trắng đục |
| Nhiệt làm việc liên tục | -180 đến +260 độ C |
| Nóng chảy tinh thể | 327 độ C |
| Tỷ trọng | 2,23 |
| Bền kéo | 27,3 MPa, số của vật liệu cùng lô |
| Giãn dài | 252% |
| Độ cứng | 52 Shore D |
| Hút nước | dưới 0,01% |
| Khối lượng (tính) | 13,38 kg/m² |
| Tấm 1000x1000mm (tính) | 13,38 kg |
| Tấm 1200x1200mm (tính) | 19,27 kg |
| Khổ có | 1000, 1200, 1500, 2000mm và cắt theo yêu cầu |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
Bảng tra khối lượng tấm teflon 6mm theo khổ
Khổ 1500 và 2000mm cắt theo mét dài, nên cột kg/m dài cho biết mỗi mét nặng bao nhiêu; muốn đặt cạnh các độ dày khác, xem bảng tra tấm teflon theo độ dày. Tính trước khối lượng để báo vận chuyển theo bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước.
| Khổ (mm) | Nhóm | kg/m dài (tính) | kg/tấm vuông cùng khổ (tính) |
|---|---|---|---|
| Khổ 1000 | Theo khổ | 13,38 | 13,38 |
| Khổ 1200 | Theo khổ | 16,06 | 19,27 |
| Khổ 1500 | Theo khổ | 20,07 | cắt theo mét dài |
| Khổ 2000 | Theo khổ | 26,76 | cắt theo mét dài |
Bảng giá tấm teflon 6mm
Tấm nguyên tính theo m², tấm 1200×1200 tính theo tấm, miếng lẻ tính theo kg phần cắt. Đơn nhiều m² nằm gần mức thấp của khoảng giá.
| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Tấm 1000x1000mm (1 m²) | tấm | 2.637.000 đến 3.418.000 |
| Tấm 1200x1200mm (1,44 m²) | tấm | 3.797.000 đến 4.922.000 |
| Cắt theo m² (khổ 1500, 2000mm) | m² | 2.637.000 đến 3.418.000 |
| Miếng cắt theo kích thước | kg phần cắt | 197.000 đến 255.000 |
Tấm dày 6 ly làm được chi tiết gì
Độ dày 6mm hay vào tấm trượt dưới thiết bị, đệm gối đỡ, vòng đệm dày và tấm lót máng. Chi tiết chỉ cần ngăn hai mặt kim loại chạm nhau thì xét tấm teflon 5mm hoặc tấm teflon 4mm, nhẹ hơn và rẻ hơn theo m².
Đệm gối đỡ cắt theo hình đế gối và khoan lỗ đúng vị trí bu lông. Tấm trượt thường đặt thành cặp, một miếng cố định và một miếng chạy trên mặt kim loại. Lót máng dùng cả tấm hoặc dải cắt theo chiều dài máng.
Đặt tấm teflon 6mm cần gửi gì
Tấm dày 6 ly bán dạng tấm, không bán cuộn. Đặt hàng chỉ cần cỡ miếng, số lượng, bản vẽ hoặc ảnh có thước gửi qua Zalo. Tấm 1000x1000mm nặng 13,38 kg, tấm 1200x1200mm nặng 19,27 kg, nên đơn nhiều tấm dễ ước tổng khối lượng vận chuyển. Cần dùng cho thực phẩm thì kiểm chứng giấy theo lô khi đặt.
Cắt tấm teflon 6mm bằng máy CNC theo yêu cầu
Máy CNC cắt miếng theo bản vẽ, cắt vòng đệm và khoan lỗ bắt bu lông trên tấm 6mm, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Cưa thẳng cho sai lệch ±0,5 đến 1mm. Gửi bản vẽ hoặc kích thước qua Zalo.
Câu hỏi thường gặp về tấm teflon 6mm
Tấm teflon 6mm khổ 1m nặng bao nhiêu kg?
13,38 kg cho tấm 1000x1000mm, tính theo tỷ trọng 2,23; tấm 1200x1200mm nặng 19,27 kg.
Tấm teflon 6mm giá bao nhiêu?
2.637.000 đến 3.418.000 đ/m². Tấm 1200×1200 khoảng 3.797.000 đến 4.922.000 đ.
Có cắt lẻ tấm teflon 6mm theo kích thước không?
Có. Miếng cắt tính 197.000 đến 255.000 đ/kg phần cắt, dung sai CNC ±0,3 đến 0,5mm.







