Cây teflon PTFE tròn đặc theo phi: phi 10 đến phi 200, dài 1000mm
9 sản phẩm đang có sẵn
Cây teflon phi 10 đến phi 200 là các thanh PTFE nguyên sinh tròn đặc, mỗi cây dài 1000mm, bán theo từng phi. Giá từ 34.500 đến 17.896.000 đ/cây tuỳ đường kính. Chọn phi ở bảng dưới, phi có trang riêng thì bấm vào để xem khối lượng theo đoạn và giá. Tính chất của vật liệu làm cây xem ở bài PTFE là gì.

Cây teflon phi 100 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Cây teflon phi 150 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Cây teflon phi 25 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Cây teflon phi 30 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Cây teflon phi 40 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Cây teflon phi 45 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Cây teflon phi 50 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Cây teflon phi 60 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Cây teflon phi 80 (cây PTFE tròn đặc), dài 1000mm
Xem chi tiết ›
Mục lục
Bảng tra cây teflon theo phi
Mỗi dòng ghi phi, nhóm cỡ, khối lượng 1 mét (tính theo tỷ trọng 2,23) và khoảng giá của cây 1000mm. Các phi 25, 30, 40, 45, 50, 60, 80, 100, 150 có trang chi tiết riêng, bấm vào số phi ở cột đầu.
| Phi | Nhóm | kg/m (tính, 2,23) | Giá (đ/cây 1000mm) |
|---|---|---|---|
| phi 10 | Phi 10 đến 20 | 0,175 | 34.500 đến 44.700 |
| phi 12 | Phi 10 đến 20 | 0,252 | 49.700 đến 64.400 |
| phi 15 | Phi 10 đến 20 | 0,394 | 77.600 đến 101.000 |
| phi 18 | Phi 10 đến 20 | 0,567 | 112.000 đến 145.000 |
| phi 20 | Phi 10 đến 20 | 0,701 | 138.000 đến 179.000 |
| phi 25 | Phi 25 đến 50 | 1,095 | 216.000 đến 280.000 |
| phi 30 | Phi 25 đến 50 | 1,576 | 311.000 đến 403.000 |
| phi 35 | Phi 25 đến 50 | 2,146 | 423.000 đến 548.000 |
| phi 40 | Phi 25 đến 50 | 2,802 | 552.000 đến 716.000 |
| phi 45 | Phi 25 đến 50 | 3,547 | 699.000 đến 906.000 |
| phi 50 | Phi 25 đến 50 | 4,379 | 863.000 đến 1.119.000 |
| phi 60 | Phi 60 đến 200 | 6,305 | 1.242.000 đến 1.611.000 |
| phi 70 | Phi 60 đến 200 | 8,582 | 1.691.000 đến 2.192.000 |
| phi 80 | Phi 60 đến 200 | 11,209 | 2.209.000 đến 2.863.000 |
| phi 90 | Phi 60 đến 200 | 14,187 | 2.796.000 đến 3.624.000 |
| phi 100 | Phi 60 đến 200 | 17,514 | 3.451.000 đến 4.474.000 |
| phi 120 | Phi 60 đến 200 | 25,221 | 4.970.000 đến 6.442.000 |
| phi 150 | Phi 60 đến 200 | 39,407 | 7.765.000 đến 10.066.000 |
| phi 200 | Phi 60 đến 200 | 70,058 | 13.805.000 đến 17.896.000 |
Bảng giá cây teflon theo phi
Giá cây theo khối lượng, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Đoạn cắt ngắn tính 197.000 đến 255.000 đ/kg; cây phi 10 nặng 0,175 kg/m, phi 200 nặng 70,058 kg/m (tính). Bảng chung cho cả ống, tấm và cây nằm ở bài giá nhựa teflon theo kích thước.
| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Cây phi 10 đến 200, dài 1000mm | cây | 34.500 đến 17.896.000 |
| Đoạn cắt | kg | 197.000 đến 255.000 |
Chọn phi cây teflon để tiện
Chọn phi lớn hơn đường kính chi tiết hoàn thiện, vì phần dư dùng để tiện tinh; đường kính cây theo phiếu kiểm chỉ lớn hơn danh nghĩa +0,3mm. Phi 10 đến 50 làm bằng ép đùn, trên phi 50 làm bằng đúc khuôn. Nhỏ hơn phi 10 là que tròn đặc, phân biệt với dây tết ở bài dây teflon.
Cắt cây teflon bằng máy CNC theo yêu cầu
Cắt đoạn và tiện theo bản vẽ có dung sai CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm. Gửi phi, chiều dài, số đoạn hoặc bản vẽ qua Zalo để báo giá.
Câu hỏi thường gặp về cây teflon
Cây teflon phi 50 nặng bao nhiêu?
4,38 kg mỗi mét (4,379 kg/m), là số tính theo tỷ trọng 2,23, nên cây 1000mm nặng 4,38 kg.
Cây teflon dài bao nhiêu?
1000mm mỗi cây; cần ngắn hơn thì cắt đoạn theo yêu cầu.
Cây teflon có cắt đoạn ngắn không?
Có. Đoạn cắt tính theo kg, trong khoảng 197.000 đến 255.000 đ.