Bỏ qua đến nội dung
Nhựa Teflon PTFE

Cây teflon PTFE tròn đặc theo phi: phi 10 đến phi 200, dài 1000mm

9 sản phẩm đang có sẵn

Cây teflon phi 10 đến phi 200 là các thanh PTFE nguyên sinh tròn đặc, mỗi cây dài 1000mm, bán theo từng phi. Giá từ 34.500 đến 17.896.000 đ/cây tuỳ đường kính. Chọn phi ở bảng dưới, phi có trang riêng thì bấm vào để xem khối lượng theo đoạn và giá. Tính chất của vật liệu làm cây xem ở bài PTFE là gì.

Mục lục
  1. Bảng tra cây teflon theo phi
  2. Bảng giá cây teflon theo phi
  3. Chọn phi cây teflon để tiện
  4. Cắt cây teflon bằng máy CNC theo yêu cầu
  5. Câu hỏi thường gặp về cây teflon
  6. Cây teflon phi 50 nặng bao nhiêu?
  7. Cây teflon dài bao nhiêu?
  8. Cây teflon có cắt đoạn ngắn không?

Bảng tra cây teflon theo phi

Mỗi dòng ghi phi, nhóm cỡ, khối lượng 1 mét (tính theo tỷ trọng 2,23) và khoảng giá của cây 1000mm. Các phi 25, 30, 40, 45, 50, 60, 80, 100, 150 có trang chi tiết riêng, bấm vào số phi ở cột đầu.

PhiNhómkg/m (tính, 2,23)Giá (đ/cây 1000mm)
phi 10Phi 10 đến 200,17534.500 đến 44.700
phi 12Phi 10 đến 200,25249.700 đến 64.400
phi 15Phi 10 đến 200,39477.600 đến 101.000
phi 18Phi 10 đến 200,567112.000 đến 145.000
phi 20Phi 10 đến 200,701138.000 đến 179.000
phi 25Phi 25 đến 501,095216.000 đến 280.000
phi 30Phi 25 đến 501,576311.000 đến 403.000
phi 35Phi 25 đến 502,146423.000 đến 548.000
phi 40Phi 25 đến 502,802552.000 đến 716.000
phi 45Phi 25 đến 503,547699.000 đến 906.000
phi 50Phi 25 đến 504,379863.000 đến 1.119.000
phi 60Phi 60 đến 2006,3051.242.000 đến 1.611.000
phi 70Phi 60 đến 2008,5821.691.000 đến 2.192.000
phi 80Phi 60 đến 20011,2092.209.000 đến 2.863.000
phi 90Phi 60 đến 20014,1872.796.000 đến 3.624.000
phi 100Phi 60 đến 20017,5143.451.000 đến 4.474.000
phi 120Phi 60 đến 20025,2214.970.000 đến 6.442.000
phi 150Phi 60 đến 20039,4077.765.000 đến 10.066.000
phi 200Phi 60 đến 20070,05813.805.000 đến 17.896.000

Bảng giá cây teflon theo phi

Giá cây theo khối lượng, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Đoạn cắt ngắn tính 197.000 đến 255.000 đ/kg; cây phi 10 nặng 0,175 kg/m, phi 200 nặng 70,058 kg/m (tính). Bảng chung cho cả ống, tấm và cây nằm ở bài giá nhựa teflon theo kích thước.

Quy cáchĐơn vịGiá (đ)
Cây phi 10 đến 200, dài 1000mmcây34.500 đến 17.896.000
Đoạn cắtkg197.000 đến 255.000

Chọn phi cây teflon để tiện

Chọn phi lớn hơn đường kính chi tiết hoàn thiện, vì phần dư dùng để tiện tinh; đường kính cây theo phiếu kiểm chỉ lớn hơn danh nghĩa +0,3mm. Phi 10 đến 50 làm bằng ép đùn, trên phi 50 làm bằng đúc khuôn. Nhỏ hơn phi 10 là que tròn đặc, phân biệt với dây tết ở bài dây teflon.

Cắt cây teflon bằng máy CNC theo yêu cầu

Cắt đoạn và tiện theo bản vẽ có dung sai CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1mm. Gửi phi, chiều dài, số đoạn hoặc bản vẽ qua Zalo để báo giá.

Câu hỏi thường gặp về cây teflon

Cây teflon phi 50 nặng bao nhiêu?

4,38 kg mỗi mét (4,379 kg/m), là số tính theo tỷ trọng 2,23, nên cây 1000mm nặng 4,38 kg.

Cây teflon dài bao nhiêu?

1000mm mỗi cây; cần ngắn hơn thì cắt đoạn theo yêu cầu.

Cây teflon có cắt đoạn ngắn không?

Có. Đoạn cắt tính theo kg, trong khoảng 197.000 đến 255.000 đ.