Ống PFA trắng trong theo phi: phi 4 đến phi 16 có sẵn
7 sản phẩm đang có sẵn
Ống PFA là ống teflon trắng trong, chịu đến 260 độ C, cho nhìn thấy dòng chảy bên trong. Kho có sẵn 7 cỡ từ 2x4 đến 14x16mm, mỗi cỡ một trang riêng, bán cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn. PFA khác PTFE thế nào được giải thích ở bài PFA là gì.

Ống PFA phi 10 (8x10mm) trắng trong, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống PFA phi 12 (10x12mm) trắng trong, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống PFA phi 14 (12x14mm) trắng trong, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống PFA phi 16 (14x16mm) trắng trong, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống PFA phi 4 (2x4mm) trắng trong, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống PFA phi 6 (4x6mm) trắng trong, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Ống PFA phi 8 (6x8mm) trắng trong, bán theo mét
Xem chi tiết ›
Mục lục
Bảng tra ống PFA theo cỡ
Chọn cỡ trong x ngoài ở cột đầu rồi bấm vào để sang trang cỡ đó. Mỗi cỡ có số đo, khối lượng tính theo tỷ trọng 2,15 và giá riêng.
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | g/m (tính, 2,15) | Giá (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 2x4 | Có trang cỡ | phi 4 | 20,3 | 14.500 đến 16.600 |
| 4x6 | Có trang cỡ | phi 6 | 33,8 | 24.700 đến 28.300 |
| 6x8 | Có trang cỡ | phi 8 | 47,3 | 34.300 đến 39.200 |
| 8x10 | Có trang cỡ | phi 10 | 60,8 | 43.900 đến 50.200 |
| 10x12 | Có trang cỡ | phi 12 | 74,3 | 55.500 đến 63.500 |
| 12x14 | Có trang cỡ | phi 14 | 87,8 | 64.700 đến 74.000 |
| 14x16 | Có trang cỡ | phi 16 | 101,3 | 73.900 đến 84.500 |
| 1x3 | Đặt theo cỡ | phi 3 | 13,5 | 9.800 đến 11.200 |
| 3x5 | Đặt theo cỡ | phi 5 | 27,0 | 19.700 đến 22.500 |
| 5x7 | Đặt theo cỡ | phi 7 | 40,5 | 29.500 đến 33.700 |
| 7x9 | Đặt theo cỡ | phi 9 | 54,0 | 39.300 đến 44.900 |
| 9x11 | Đặt theo cỡ | phi 11 | 67,5 | 49.100 đến 56.100 |
| 16x18 | Đặt theo cỡ | phi 18 | 114,8 | 83.500 đến 95.400 |
| 16x19 | Đặt theo cỡ | phi 19 | 177,3 | 129.000 đến 147.000 |
| 18x20 | Đặt theo cỡ | phi 20 | 128,3 | 93.300 đến 107.000 |
| 19x21 | Đặt theo cỡ | phi 21 | 135,1 | 98.300 đến 112.000 |
| 19x22 | Đặt theo cỡ | phi 22 | 207,7 | 151.000 đến 173.000 |
| 25x28 | Đặt theo cỡ | phi 28 | 268,5 | 195.000 đến 223.000 |
Bảng giá ống PFA
Giá tính theo mét: 7 cỡ sẵn kho nằm trong khoảng 14.500 đến 84.500 đ/m. Cỡ khác đặt theo cỡ. Giá ống PFA đặt cạnh ống PTFE trong bài giá nhựa teflon theo kích thước.
| Quy cách | Đơn vị | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống PFA 2x4 đến 14x16mm | m | 14.500 đến 84.500 |
| Cỡ khác đặt theo cỡ | m | 9.800 đến 223.000 |
Ống PFA khác ống teflon PTFE trắng đục ở đâu
PFA trong nên nhìn thấy chất lỏng và bọt khí chạy qua lòng ống. PFA nóng chảy được, vì vậy đầu ống loe được và hai đoạn hàn nối bằng hơi nóng. Ống teflon PTFE trắng đục thì không chảy, nên không loe, không hàn được theo cách đó, và đục nên không soi được dòng bên trong.
Cắt ống PFA bằng máy CNC theo yêu cầu
Ống cắt thành đoạn theo chiều dài đặt, dung sai CNC ±0,3 đến 0,5mm. Gửi cỡ, chiều dài, số đoạn qua Zalo để nhận báo giá đoạn cắt.
Câu hỏi thường gặp về ống PFA
Ống PFA trong hay đục?
Trong: nhìn thấy dòng chảy bên trong. Ống trắng đục là PTFE, không soi được dòng chảy.
Ống PFA chịu nhiệt bao nhiêu?
260 độ C, áp dụng cho ống PFA mọi cỡ trong bảng tra.
Ống PFA có những cỡ nào sẵn?
7 cỡ: 2x4, 4x6, 6x8, 8x10, 10x12, 12x14, 14x16mm. Cỡ ngoài danh sách đặt theo cỡ, gửi số đo qua Zalo.