
Ống teflon phi 6 (4x6mm) PTFE trắng đục, bán theo mét
Giá tham khảo23.000 – 26.300 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PTFE nguyên sinh trắng đục
- Nhiệt làm việc: -180 đến +260 độ C, liên tục
- Cỡ: 4x6mm (trong x ngoài)
- Đường kính ngoài: 6mm
- Đường kính trong: 4mm
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật ống teflon phi 6
- Bảng tra ống teflon phi 6 và cỡ liền kề
- Bảng giá ống teflon phi 6 theo mét
- Ống teflon phi 6 lắp đầu nối và đường dẫn nào
- Cắt ống teflon phi 6 bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 6
- Ống teflon phi 6 có đúng là cỡ 4×6 không?
- Một mét ống teflon phi 6 bán bao nhiêu?
- Cuộn 100 m ống teflon 4×6 nặng mấy kg?
Ống teflon phi 6 là ống đường kính ngoài 6mm, ứng với cỡ 4x6mm (lòng 4mm, thành 1mm), PTFE trắng đục; người mua cũng gõ là ống teflon 4×6. Mỗi mét nặng 35,0 g (tính), giá 23.000 đến 26.300 đ/m, bán lẻ theo mét.



Thông số kỹ thuật ống teflon phi 6
Thân ống PTFE nguyên sinh chịu -180 đến +260 độ C liên tục. Lòng 4mm cho tiết diện 12,6 mm², vượt xa cỡ 2×4 (3,1 mm²) mà thành vẫn 1mm. Ở lô hàng, cuộn 4×6 cân thực tế 35,6 g/m, cao hơn số tính 35,0 g/m một chút.
Cỡ 4×6 còn được hỏi bằng các cách gọi ống teflon 6mm hoặc ống PTFE phi 6; cả ba cùng chỉ ống ngoài 6mm, lòng 4mm.
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| Nhiệt làm việc | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| Cỡ | 4x6mm (trong x ngoài) |
| Đường kính ngoài | 6mm |
| Đường kính trong | 4mm |
| Thành ống | 1mm |
| Tiết diện lòng | 12,6 mm² |
| Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23) | 35,0 g/m |
| Khối lượng 100 m (tính) | 3,50 kg |
| Cân thực tế lô hàng | 35,6 g/m |
| Giá theo mét | 23.000 đến 26.300 đ/m |
| Dạng bán | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
Bảng tra ống teflon phi 6 và cỡ liền kề
Cỡ 4×6 nằm giữa 3×5 và 5×7; hai đầu dải là 2×4 và 6×8. Hai cỡ đó có trang riêng ở ống teflon phi 4 và ống teflon phi 8, còn các cỡ phi khác gom trong bảng tra ống teflon theo cỡ. Cách quy số mét ống ra kg để gửi hàng nằm ở bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước.
Giữa 4×6 và hai cỡ 3×5, 5×7 chỉ lệch 1mm đường kính trong: lòng lần lượt 7,1, 12,6 và 19,6 mm². Cả hai cỡ kia có sẵn trong bảng, kèm khối lượng tính.
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4×6 | Cỡ này | phi 6 | 1 | 12,6 | 35,0 | 3,50 | 35,6 |
| 2×4 | Cỡ liền kề | phi 4 | 1 | 3,1 | 21,0 | 2,10 | 21,2 |
| 3×5 | Cỡ liền kề | phi 5 | 1 | 7,1 | 28,0 | 2,80 | |
| 5×7 | Cỡ liền kề | phi 7 | 1 | 19,6 | 42,0 | 4,20 | |
| 6×8 | Cỡ liền kề | phi 8 | 1 | 28,3 | 49,0 | 4,90 | 50,8 |
Bảng giá ống teflon phi 6 theo mét
Bảng ghi giá một mét, 10 m và 50 m, chưa gồm VAT. Mua nhiều mét thì đơn giá tiến về mức thấp; cuộn nguyên cho biết số mét để báo giá.
| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống teflon 4x6mm | 1 m | 23.000 đến 26.300 |
| Ống teflon 4x6mm | 10 m | 230.000 đến 263.000 |
| Ống teflon 4x6mm | 50 m | 1.150.000 đến 1.315.000 |
Ống teflon phi 6 lắp đầu nối và đường dẫn nào
Phi 6 là cỡ ống thường gặp ở đường khí nén dùng đầu nối nhanh phi 6, cũng dùng cho đường dẫn mẫu và hoá chất lưu lượng nhỏ.
So với 2×4, lòng 12,6 mm² gấp hơn bốn lần, nên đổi 2×4 lên 4×6 là cách nâng lưu lượng rõ rệt; lên 6×8 thì lòng thành 28,3 mm². Cần ống nhìn xuyên được thay cho PTFE trắng đục thì xem ống PFA trắng trong phi 6.
Khi đặt, báo cỡ viết dạng 4×6 kèm số mét hoặc số cuộn. Có bản vẽ đầu nối hoặc ảnh ống đặt cạnh thước thì gửi qua Zalo để đối chiếu đường kính ngoài 6mm.
Cắt ống teflon phi 6 bằng máy CNC theo yêu cầu
Đoạn 4×6 cắt theo chiều dài đặt, dung sai CNC ±0,3 đến 0,5mm, cưa ±0,5 đến 1mm. Báo cỡ, chiều dài và số đoạn qua Zalo.
Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 6
Ống teflon phi 6 có đúng là cỡ 4×6 không?
Có: phi 6 là đường kính ngoài 6mm, tức cỡ 4×6. Cần lòng 6mm thì chọn 6×8.
Một mét ống teflon phi 6 bán bao nhiêu?
23.000 đến 26.300 đ/m; mua 10 m khoảng 230.000 đến 263.000 đ.
Cuộn 100 m ống teflon 4×6 nặng mấy kg?
3,50 kg, tính theo tỷ trọng 2,23.






