
Ống teflon phi 22 (20x22mm và 19×22) PTFE trắng đục, bán theo mét
Giá tham khảo95.000 – 159.000 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PTFE nguyên sinh trắng đục
- Nhiệt làm việc: -180 đến +260 độ C, liên tục
- Cỡ: 20x22mm và 19x22mm (trong x ngoài)
- Đường kính ngoài: 22mm
- Thành ống: 20×22 là 1mm; 19×22 là 1,5mm
Hoặc gọi0967 547 900 · 0936 038 400. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật ống teflon phi 22
- Bảng tra ống teflon phi 22 và cỡ liền kề
- Bảng giá ống teflon phi 22 theo mét
- Ống teflon phi 22 lắp đầu nối và đường dẫn nào
- Cắt ống teflon phi 22 bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 22
- Ống teflon phi 22 là cỡ 20×22 hay 19×22?
- Ống teflon phi 22 giá một mét là bao nhiêu?
- 100 m ống teflon 20×22 nặng bao nhiêu?
Ống teflon phi 22 là ống PTFE trắng đục ngoài 22mm, kho chia làm hai loại thành: 20x22mm thành 1mm và 19x22mm thành 1,5mm. Loại 20×22 thông lòng 314,2 mm², một mét cân 147,1 g (tính) và bán 95.000 đến 109.000 đ.



Thông số kỹ thuật ống teflon phi 22
Cỡ 20×22 có phiếu kiểm cho cuộn 50 m: tỷ trọng 2,17, bền kéo 28,7 MPa, giãn dài 290%, áp nổ 5,8 MPa (áp phá ống, không phải áp làm việc). Cỡ 19×22 thành 1,5mm nặng 215,4 g/m (tính). Cả hai làm việc liên tục trong -180 đến +260 độ C.
Phiếu kiểm này ghi cho cuộn 20×22 dài 50 m, không áp sang 19×22 hay cỡ khác. Số 314,2 mm² là tiết diện lòng của đường kính trong 20mm, còn 19×22 có lòng 283,5 mm².
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh trắng đục |
| Nhiệt làm việc | -180 đến +260 độ C, liên tục |
| Cỡ | 20x22mm và 19x22mm (trong x ngoài) |
| Đường kính ngoài | 22mm |
| Thành ống | 20×22 là 1mm; 19×22 là 1,5mm |
| Tiết diện lòng | 20×22 là 314,2 mm²; 19×22 là 283,5 mm² |
| Khối lượng (tính, tỷ trọng 2,23) | 20×22 là 147,1 g/m; 19×22 là 215,4 g/m |
| Khối lượng 100 m (tính) | 20×22 là 14,71 kg; 19×22 là 21,54 kg |
| Giá theo mét | 20×22: 95.000 đến 109.000 đ/m; 19×22: 139.000 đến 159.000 đ/m |
| Phiếu kiểm lô cỡ 20×22 | tỷ trọng 2,17; bền kéo 28,7 MPa; giãn dài 290%; áp nổ 5,8 MPa (cuộn 50 m) |
| Dạng bán | cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1mm |
Bảng tra ống teflon phi 22 và cỡ liền kề
Hai cỡ phi 22 đứng đầu bảng, kế đó là 19×21 và 25×28. Phía nhỏ hơn có ống teflon phi 16 và ống teflon phi 14; toàn dải 20 cỡ nằm ở bảng tra ống teflon theo cỡ. Bài cách tính khối lượng teflon theo kích thước có ví dụ tính tay cho ống 6×8.
Cỡ 19×21 liền dưới thành 1mm, lòng 283,5 mm², nặng 140,1 g/m. Cỡ 25×28 liền trên thành 1,5mm, lòng 490,9 mm².
| Cỡ trong x ngoài (mm) | Nhóm | Phi ngoài | Thành (mm) | Lòng ống (mm²) | g/m (tính, 2,23) | kg/100 m (tính) | g/m cân thực lô nhập |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20×22 | Cỡ này | phi 22 | 1 | 314,2 | 147,1 | 14,71 | |
| 19×22 | Cỡ này | phi 22 | 1,5 | 283,5 | 215,4 | 21,54 | |
| 19×21 | Cỡ liền kề | phi 21 | 1 | 283,5 | 140,1 | 14,01 | |
| 19×22 | Cỡ này | phi 22 | 1,5 | 283,5 | 215,4 | 21,54 | |
| 25×28 | Cỡ liền kề | phi 28 | 1,5 | 490,9 | 278,5 | 27,85 |
Bảng giá ống teflon phi 22 theo mét
Hai cỡ, mỗi cỡ giá 1 m, 10 m và 50 m, chưa gồm VAT. Nguyên cuộn báo theo số mét; mua nhiều mét thì đơn giá sát mức thấp.
| Quy cách | Số mét | Giá (đ) |
|---|---|---|
| Ống teflon 20x22mm | 1 m | 95.000 đến 109.000 |
| Ống teflon 20x22mm | 10 m | 950.000 đến 1.090.000 |
| Ống teflon 20x22mm | 50 m | 4.750.000 đến 5.450.000 |
| Ống teflon 19x22mm | 1 m | 139.000 đến 159.000 |
| Ống teflon 19x22mm | 10 m | 1.390.000 đến 1.590.000 |
| Ống teflon 19x22mm | 50 m | 6.950.000 đến 7.950.000 |
Ống teflon phi 22 lắp đầu nối và đường dẫn nào
Đường dẫn chính lưu lượng lớn là việc cỡ 22 hay nhận.
Lòng 20×22 là 314,2 mm²; cỡ 19×22 thành 1,5mm hẹp lòng còn 283,5 mm² nhưng ống dày và nặng hơn, đáng chọn khi cần thành chắc. Phía lớn hơn là 25×28 với lòng 490,9 mm², nặng 278,5 g/m.
Khi đặt, ghi rõ 20×22 hay 19×22, chiều dài mỗi đoạn và số đoạn; nguyên cuộn báo số mét. Ảnh đoạn ống đặt cạnh thước gửi qua Zalo giúp phân biệt thành 1mm với thành 1,5mm.
Cắt ống teflon phi 22 bằng máy CNC theo yêu cầu
Phiếu đặt cắt phi 22 cần ghi loại thành 1mm (20×22) hay 1,5mm (19×22). Đoạn cắt máy CNC sai lệch ±0,3 đến 0,5mm, cắt cưa ±0,5 đến 1mm; chiều dài và số đoạn gửi qua Zalo.
Câu hỏi thường gặp về ống teflon phi 22
Ống teflon phi 22 là cỡ 20×22 hay 19×22?
Có cả hai: ngoài 22mm chung, lòng 20mm (thành 1mm) hoặc 19mm (thành 1,5mm). Cần lòng rộng hơn nữa thì lên cỡ 25×28.
Ống teflon phi 22 giá một mét là bao nhiêu?
Cỡ 20×22 là 95.000 đến 109.000 đ/m, 10 m khoảng 950.000 đến 1.090.000 đ; cỡ 19×22 là 139.000 đến 159.000 đ/m.
100 m ống teflon 20×22 nặng bao nhiêu?
14,71 kg theo tính tỷ trọng 2,23; cỡ 19×22 là 21,54 kg.





